Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 07:50:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. Về hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 01 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung gói thầu đang xét trong 1 năm gần nhất, có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét Về năng lực tài chính: - Có bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện thay thế khi hàng hóa bị lỗi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, HN. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòm tôn đựng tài liệu | 10 | Chiếc | KT: 60x40x40cm. Độ dày tôn kẽm 5Zem, không ẩm mốc, không rỉ sét, không bị côn trùng đục khoét, Hai tay xách 2 bên, một bách khóa giữa | ||
| 2 | Kệ sắt hạng trung | 2 | Chiếc | KT 200x1500x600) 3 tầng. Chân trụ omega 20x55 dày 1,5mm. Tấm sàn tôn dày 0,7mm. Thanh beam Z dày 1,7mm. Giằng ngang C15x50 dày 0,9mm. Trọng tải 300kg/tầng, tất cả được liên kết ngàm và bulong ốc vít. Sơn tĩnh điện. Độ võng +(-) 0,5%. Bảo hành 3 năm | ||
| 3 | Catridge máy in | 5 | Hộp | Canon A3 canon 3500 | ||
| 4 | Catridge máy in | 10 | Hộp | Canon LBP 151 DW | ||
| 5 | Catridge máy in | 9 | Hộp | Canon MF 22 LD | ||
| 6 | Catridge máy in | 9 | Hộp | Canon LPB 6680 | ||
| 7 | Phần mềm win bản quyền | 7 | Bộ | Win Pro 10 64 bit Eng Intl 1pk DSP OEI DVD-Diskits | ||
| 8 | Giấy in Double A4 80gsm | 50 | Thùng | Khổ A4, Số lượng 5 ream/thùng, 500 tờ/ream (KT: 21x29,7), độ trắng cao từ 86 trở lên. Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều. Số lượng 5 ream/thùng | ||
| 9 | Giấy bìa màu A4 180gms | 2 | Tập | Bìa giấy ngoại 250 tráng bóng, 1 mặt xanh, 1 mặt trắng | ||
| 10 | Bìa Mika mờ Haofree A4 | 5 | Tập | Bìa bóng kính loại dày trong suốt. Kích thước khổ A4 (210x297mm). Đóng gói: 100 tờ/ram, độ dày 1.2mm | ||
| 11 | Giấy in A3 Double A | 5 | Thùng | Định lượng 70gsm. Kích thước 297x420mm; Số lượng 5 ream/thùng và 500 tờ/ream. Độ trắng đạt chuẩn | ||
| 12 | Giấy bìa màu Pgrand A3 | 2 | Tập | Khổ giấy A3 (KT: 297x420mm). Định lượng 80 gsm. Đóng gói: 500 tờ/ram. Chất lượng: đẹp, mịn, láng | ||
| 13 | Bìa Mika A3 dày | 3 | Tập | Bìa bóng kính loại dày, trong suốt. Kích thước khổ A3 (297x420mm). Đóng gói 100 tờ/ram, độ dày 1.5mm | ||
| 14 | Sổ bìa da Deli | 20 | Cuốn | Sổ bìa da A4; 270 trang, dày, đẹp | ||
| 15 | File bìa kẹp hồ sơ | 70 | Chiếc | Khổ A4, kẹp dọc, ngang, chất liệu nhựa PP, màu xanh nước biển | ||
| 16 | Hộp đựng tài liệu khổ A4 dày 50 cm | 70 | Chiếc | Hộp chất liệu PP, màu xanh nước biển | ||
| 17 | Hộp đựng tài liệu khổ A4 dày 30 cm | 70 | Chiếc | Hộp chất liệu PP, màu xanh nước biển | ||
| 18 | Cặp da | 4 | Chiếc | Chất liệu: da bò, màu sắc: màu nâu đỏ, kích thước 41x6.2x30 cm ; nhiều ngăn tiện dụng, khóa mạ bạc chống hoen gỉ | ||
| 19 | Cặp trình ký | 7 | Chiếc | Khổ A4 ; kích thước 32x23cm. Da PU tổng hợp 2 mặt, da mềm, đẹp. Kẹp giữ tài liệu bằng inox chắc chắn | ||
| 20 | Ổ cứng | 7 | Chiếc | SSD Westem Blue 2TB 3D NAND 2,5 Inch SATA WDS200T2B0A; Dung lượng 2TB, Tốc độ đọc ghi 560MB/s, chuẩn kết nối 2,5inch SATA iii. Bảo hành tối thiểu 24 tháng | ||
| 21 | Ổ đĩa DVD RW dùng cho máy tính để bàn | 4 | Chiếc | Ổ đĩa DVD hỗ trợ đọc, ghi đĩa DVD, đĩa CD tốc độ cao không kén đĩa | ||
| 22 | Cụm sấy máy photo | 1 | Cụm | Sharp MX-M356NV | ||
| 23 | Cụm trống máy photo | 1 | Cụm | Sharp MX-M356NV | ||
| 24 | Bộ tản nhiệt cho máy tính để bàn CPU | 3 | Chiếc | chất lỏng coolermaster (Tốc độ quạt: 650-2000RPM 10%; Độ bền 70.000 giờ | ||
| 25 | Bút chì cao cấp | 12 | Chiếc | 2B Staedtler | ||
| 26 | Gọt bút chì | 7 | Chiếc | Staedtler 511 006 | ||
| 27 | Tẩy chì cao cấp | 20 | Chiếc | Staedtler 526 | ||
| 28 | Keo khô | 30 | Lọ | Staedtler 35g | ||
| 29 | Dập ghim đại | 2 | Chiếc | Dập ghim có trợ lực ; Dập tối đa 250 tờ giấy định lượng 70 gsm. Dùng được các cỡ ghim từ 23/8 đến 23/24. Lề ghim có điều chỉnh từ 10-60 mm. Nạp ghim phía trước giúp nạp dễ dàng tiện lợi | ||
| 30 | Dập ghim số | 10 | Chiếc | Có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp tay cầm; đồ bấm được làm bằng kim loại, bên ngoài bọc vỏ nhựa cứng. Vị trí đặt tay để thao tác bấm được thiết kế đặc biệt chống trơn trượt. Phần đuôi có sẵn dụng cụ gỡ ghim, dùng ghim số 10 | ||
| 31 | Kéo cắt giấy | 10 | Chiếc | Phần lưỡi cắt từ chất liệu hợp kim thép cao cấp, không gỉ sét, lưỡi kéo dài 210mm. Cán kéo bọc nhựa | ||
| 32 | Bút nhớ dòng | 20 | Chiếc | Bút được thiết kế bằng nhựa PP, nắp bút chặt kín giúp hạn chế không khí vào làm khô mực. Nét bút 4mm ; kích thước 2x3x11cm. Công nghệ chống kho mực hiện đại, bảo đảm việc tháo nắp 4 tiếng vẫn không bị khô mực. Chất mực đặc biệt giúp viết dễ dàng, êm trơn hơn | ||
| 33 | Bút xóa băng Plus | 20 | Chiếc | Băng fiml cao cấp, hạn chế tối đa đứt đoạn khi sử dụng. Cấu tạo được tối ưu hóa giúp dễ dàng điều chỉnh băng xóa mà không cần tháo lắp siết chặt khi lỏng, thu ngược lại khi băng xóa bị kéo ra. Đầu bọc giúp bảo vệ tăng độ bền của sản phẩm. | ||
| 34 | Túi My Clear bag khổ F | 300 | Chiếc | Túi cúc bấm 1 khuy, được làm bằng chất liệu nhựa nguyên chất trong dẻo dai, kích thước rộng 30cm, dài 26cm đựng được khổ giấy F | ||
| 35 | Kẹp bướm Deli màu 19mm | 25 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ. Kích thước 19mm | ||
| 36 | Kẹp bướm màu 25mm | 15 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ. Kích thước 25mm | ||
| 37 | Kẹp innox Deli 76mm (vỉ 4) | 9 | Vỉ | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ. Kích thước 76mm | ||
| 38 | Băng dính trắng | 22 | Cuộn | Bản 3cm, dày 1 cm. | ||
| 39 | Băng dính gáy màu xanh | 20 | Cuộn | Màu sắc : Xanh dương, chất liệu cao cấp, độ dính đảm bảo được cuốn bằng máy, chiều ngang 47mm, độ dày 6mm | ||
| 40 | Bút nước | 3 | Hộp | Bút ký mực gel pentel BL 60 (1,0mm), được thiết kế vừa tay dễ cầm. Bút viết êm với mực gel mau khô, ra mực đều, đẹp, miếng lót mềm cách đầu khoảng 1cm. Ngòi 1.0mm cho nét chữ rõ rang. Bút có thiết kế nắp quai cài tiện lợi, có thể kẹp trên túi áo | ||
| 41 | Đĩa trắng DVD | 30 | Hộp | Đĩa DVD các hàng Sony, maxcel (hoặc tương đương) ; dung lượng 4.3GB | ||
| 42 | Vỏ đĩa | 50 | Cái | Làm bằng nhựa dẻo, trong suốt, mở dễ dàng | ||
| 43 | Chân cắm USB rời | 7 | Cái | Cho ra 04 cổng USB. Được thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ cho các thiết bị ngoại vi như chuột, USB, ổ đĩa cưngas | ||
| 44 | Máy tính cá nhân casio JS 20TV | 5 | Cái | Hãng Casio hoặc tương đương, kích thước nhỏ gọn. Màn hình hiển thị 14 số. Vỏ máy làm bằng chất liệu nhựa cao cấp. Bàn phím bằng nhựa dẻo in chữ số rõ rang, không bị phai màu. Có các chức năng tính toán cơ bản: cộng, trừ, nhân , chia, tính tỷ lệ phần trăm, có trang bị bộ nhớ đệm | ||
| 45 | Dây mạng | 55 | mét | Được hình thành từ 4 cặp dây xoắn tách biệt hoàn toàn nhau bên trong là lõi nhựa chữ thập cho phép truyền dữ liệu ổn định và tốt hơn hẳn cáp mạng. Ngoài ra được bao bọc lớp vỏ chống nhiễu giúp giảm thiểu sự nhiễu xạ tín hiệu đường truyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi