Gói thầu: Gói thầu số 5a: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến QLN2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195562-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5a: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến QLN2
Số hiệu KHLCNT 20211168002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:05:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,984,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8489E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.600.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu c
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5a: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến QLN2
Cải tạo, nâng cấp ĐT.817 đoạn Mỹ Lạc - Thạnh Phước - Mộc Hóa
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Nghiệp; Địa chỉ: Số 40-42 Nguyễn Hoàng, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số Số 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán : Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.022,5964100m2
2Tưới nhựa đường thấm bám 1,0kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.022,5964100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm, K>=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế218,8052100m3
4Bù cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế92,0865100m3
5Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế579,7291100m2
6Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11.451,0669m3
7Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,3818100m3
8Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế24.085,4678m3
9Bù cấp phối sỏi đỏ K=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế173,2767100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế39,5001100m3
11Lu lèn nền đường hiện hữu K>=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế415,4163100m2
12Cung cấp đất đắp nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế44.059,5754m3
13Đắp nền đất chọn lọc, K>=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế458,5718100m3
14Đánh cấp đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế70,1322100m3
15Vét hữu cơ đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế36,4536100m3
16Đào rãnh đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0321100m3
17Đào cống đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế54,4559100m3
18Cừ tràm gia cố chân tauyTheo chương V và bản vẽ thiết kế558,388100m
19Thép D4 cột neo cừ tràmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2407tấn
20Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,8722m3
21Ván khuôn bê tông lót M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9687100m2
22Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,1558100m2
23Bê tông bó vỉa M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế196,8672m3
24Bê tông đá 1x2, M200 dày 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70,8722m3
25Lớp nilonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9687100m2
26Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6015100m3
27Đào vỉa hè bê tông hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế96,0906m3
B HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thép tròn D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4944tấn
2Thép tròn D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9049tấn
3Bêtông cọc tiêu đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,3088m3
4Bê tông lót móng cọc tiêu đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,457m3
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,9566100m2
6Sơn trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế208,8451m2
7Sơn đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,8641m2
8Đào đất chôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,312m3
9Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế5461 cấu kiện
10Thép tròn D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0196tấn
11Thép tròn D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0406tấn
12Bêtông cọc KM đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,227m3
13Bê tông lót móng cọc KM đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,298m3
14Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3857100m2
15Sơn trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,8521m2
16Sơn đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2841m2
17Đào đất chôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2704m3
18Lắp đặt cột kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế171 cấu kiện
19Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1350x675mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
20Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1500x1250mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
21Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1600x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Cung cấp biển báo hình trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
23Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 875mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế197cái
24Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế171trụ
25Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
26Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế33trụ
27Cung cấp nắp chụp trụ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế206cái
28Cung cấp bu lông D10, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế486cái
29Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 1.5mx1.25mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
30Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 1.35mx0.675mTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
31Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật 1600x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt cột và biển báo trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (cạnh 0.875)Theo chương V và bản vẽ thiết kế197cái
34Đào đất chôn biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,48m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.380,741m2
C TỔ CHỨC THI CÔNG ( MỘT PHÂN ĐOẠN 300M)
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Cung cấp , lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
4Cung cấp biển báo 441b (80x140cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Cung cấp nắp chụp trụ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cung cấp bu lông D10, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Lắp đặt cột và biển báo 441b (80x140cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Cung cấp lắp đặt biển báo 440 (30x80cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Cung cấp lắp đặt biển báo 507 (25x120cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
10Đèn báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
11Cung cấp thép hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,437tấn
12Lắp dựng thép hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,437tấn
13Tháo dở thép hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,437tấn
14Sơn phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,9m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cát lót dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế107,4294m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế101m3
3Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế687cái
4Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế222đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế13đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế216mối nối
9Vữa xi măng M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,09m2
10Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế370,98100m
11Đào phui cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9544100m3
12Đắp đất trả K= 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4189100m3
13Cát lót dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,629m3
14Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,629m3
15Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0352100m2
16Bê tông đá 1x2 M150 (chèn thân cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,1667m3
17Ván khuôn bê tông chèn thân cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1334100m2
18Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
19Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10đoạn ống
20Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
22Bê tông đá 1x2 M200 (mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0588m3
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8mối nối
24Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế106,5375100m
25Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8872m3
26Cát lót dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8872m3
27Bê tông đá 1X2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7084m3
28Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8626100m2
29Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,4188100m
30Đào đất hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,4825100m3
31Đắp đất trả K= 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4583100m3
32Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,048m3
33Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,0509m3
34Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5264100m2
35Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,7711m3
36Ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0329100m2
37Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1936tấn
38Thép 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,0123tấn
39Lắp đặt hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế361 cấu kiện
40Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,2802m3
41Ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1525100m2
42Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,0203tấn
43Thép 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3703tấn
44Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7481tấn
45Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96m3
46Bê tông M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,84m3
47Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2096100m2
48Cung cấp Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
49Lắp đặt Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế361 cấu kiện
50Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1429tấn
51Thép 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5882tấn
52Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5004tấn
53Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5004tấn
54Bê tông ,đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,932m3
55Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,504100m2
56Lắp đặt khuôn giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế361 cấu kiện
57Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,702tấn
58Thép 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2786tấn
59Gia công thép tấm D=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0288tấn
60Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0288tấn
61Bê tông ,đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,764m3
62Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0778100m2
63Lắp đặt tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế361 cấu kiện
64Lắp đặt ống nhựa PVC D250 chờ đấu nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
65Đầu bịt uPVC D250Theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
66Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7462100m2
67Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7462100m2
68Cấp phối đá dăm 0x4 loại 1,dày 30cm,k>=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2239100m3
69Cung cấp đất sỏi đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,7444m3
70Đắp đất sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1492100m3
71Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,572100m2
72Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,72m3
73Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4779tấn
74Bê tông lót M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,53m3
75Bê tông M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,37m3
76Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7728100m2
77Cung cấp Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
78Lắp đặt Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế231 cấu kiện
79Đập bỏ bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,68m3
80Nạo vét cống trước khi đưa vào sử dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế23m3
81Đào phui cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6569100m3
82Đắp đất trả K= 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4788100m3
83Cát lót dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,255m3
84Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,255m3
85Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0407100m2
86Bê tông đá 1x2 M150 (chèn thân cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,0449m3
87Ván khuôn bê tông chèn thân cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1544100m2
88Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
89Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
90Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3đoạn ống
91Bê tông đá 1x2 M200 (mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,5844m3
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5mối nối
93Cốt thép Ø6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0353tấn
94Ván khuôn (mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,462100m2
95Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,7813100m
96Nạo vét cống trước khi đưa vào sử dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81,2054m3
97Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,155m3
98Cát lót dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,155m3
99Bê tông đá 1X2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,5801m3
100Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3329100m2
101Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,7162100m
102Cung cấp tấm gỗ vánTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,0982m3
103Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,8126100m
104Đât đắp vòng vây thi công cống K>=0.90 ( đất tận dụng đánh cấp , vét hữu cơ nền đường )Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9949100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8489E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.600.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu c
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn7
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m34
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn3
6 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h2
10 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)2
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
12 Máy san Công suất ≥ 110 CV2
13 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
17 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
18 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu5
19 Máy hàn Không yêu cầu5
20 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu2
21 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->