Gói thầu: Gói thầu số 5a: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến QLN2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5a: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến QLN2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:05:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,984,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8489E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.600.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu c Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5a: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến QLN2 Cải tạo, nâng cấp ĐT.817 đoạn Mỹ Lạc - Thạnh Phước - Mộc Hóa 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.022,5964 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường thấm bám 1,0kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.022,5964 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm, K>=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218,8052 | 100m3 |
| 4 | Bù cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,0865 | 100m3 |
| 5 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 579,7291 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11.451,0669 | m3 |
| 7 | Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,3818 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24.085,4678 | m3 |
| 9 | Bù cấp phối sỏi đỏ K=0.98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173,2767 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,5001 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường hiện hữu K>=0.98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415,4163 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44.059,5754 | m3 |
| 13 | Đắp nền đất chọn lọc, K>=0.95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 458,5718 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,1322 | 100m3 |
| 15 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,4536 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0321 | 100m3 |
| 17 | Đào cống đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,4559 | 100m3 |
| 18 | Cừ tràm gia cố chân tauy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 558,388 | 100m |
| 19 | Thép D4 cột neo cừ tràm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2407 | tấn |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,8722 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9687 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1558 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,8672 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, M200 dày 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,8722 | m3 |
| 25 | Lớp nilon | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9687 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6015 | 100m3 |
| 27 | Đào vỉa hè bê tông hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,0906 | m3 |
| B | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép tròn D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4944 | tấn |
| 2 | Thép tròn D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9049 | tấn |
| 3 | Bêtông cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,3088 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,457 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9566 | 100m2 |
| 6 | Sơn trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,845 | 1m2 |
| 7 | Sơn đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,864 | 1m2 |
| 8 | Đào đất chôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,312 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 546 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thép tròn D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 11 | Thép tròn D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 12 | Bêtông cọc KM đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,227 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cọc KM đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3857 | 100m2 |
| 15 | Sơn trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,852 | 1m2 |
| 16 | Sơn đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,284 | 1m2 |
| 17 | Đào đất chôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2704 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1350x675mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1500x1250mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1600x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 875mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171 | trụ |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | trụ |
| 27 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 486 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 1.5mx1.25m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 1.35mx0.675m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật 1600x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (cạnh 0.875) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197 | cái |
| 34 | Đào đất chôn biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,48 | m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.380,741 | m2 |
| C | TỔ CHỨC THI CÔNG ( MỘT PHÂN ĐOẠN 300M) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp , lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo 441b (80x140cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo 441b (80x140cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt biển báo 440 (30x80cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo 507 (25x120cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Đèn báo hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp thép hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 13 | Tháo dở thép hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 14 | Sơn phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,9 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cát lót dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,4294 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 687 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - VH, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,09 | m2 |
| 10 | Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370,98 | 100m |
| 11 | Đào phui cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9544 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả K= 0.95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4189 | 100m3 |
| 13 | Cát lót dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,629 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,629 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 (chèn thân cống) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1667 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông chèn thân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1334 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 (mối nối cống) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0588 | m3 |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mối nối |
| 24 | Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,5375 | 100m |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8872 | m3 |
| 26 | Cát lót dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8872 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1X2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7084 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8626 | 100m2 |
| 29 | Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4188 | 100m |
| 30 | Đào đất hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4825 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất trả K= 0.95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4583 | 100m3 |
| 32 | Cát lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,048 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,0509 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5264 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,7711 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0329 | 100m2 |
| 37 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1936 | tấn |
| 38 | Thép 10mm| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0123 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,2802 | m3 |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1525 | 100m2 |
| 42 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0203 | tấn |
| 43 | Thép 10mm| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3703 | tấn | |
| 44 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7481 | tấn |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 46 | Bê tông M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2096 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 50 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1429 | tấn |
| 51 | Thép 10mm| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5882 | tấn | |
| 52 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5004 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5004 | tấn |
| 54 | Bê tông ,đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,932 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt khuôn giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 57 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 58 | Thép 10mm| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2786 | tấn | |
| 59 | Gia công thép tấm D=3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 61 | Bê tông ,đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0778 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 chờ đấu nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 65 | Đầu bịt uPVC D250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 66 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7462 | 100m2 |
| 67 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7462 | 100m2 |
| 68 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại 1,dày 30cm,k>=0.98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2239 | 100m3 |
| 69 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7444 | m3 |
| 70 | Đắp đất sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1492 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 73 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4779 | tấn |
| 74 | Bê tông lót M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 75 | Bê tông M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 76 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7728 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt Hệ thống hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đập bỏ bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 80 | Nạo vét cống trước khi đưa vào sử dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m3 |
| 81 | Đào phui cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6569 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất trả K= 0.95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4788 | 100m3 |
| 83 | Cát lót dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,255 | m3 |
| 84 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,255 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0407 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá 1x2 M150 (chèn thân cống) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0449 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bê tông chèn thân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1544 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 91 | Bê tông đá 1x2 M200 (mối nối cống) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5844 | m3 |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | mối nối |
| 93 | Cốt thép Ø6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0353 | tấn |
| 94 | Ván khuôn (mối nối cống) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 95 | Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,7813 | 100m |
| 96 | Nạo vét cống trước khi đưa vào sử dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,2054 | m3 |
| 97 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,155 | m3 |
| 98 | Cát lót dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,155 | m3 |
| 99 | Bê tông đá 1X2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,5801 | m3 |
| 100 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3329 | 100m2 |
| 101 | Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,7162 | 100m |
| 102 | Cung cấp tấm gỗ ván | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,0982 | m3 |
| 103 | Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, l=4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,8126 | 100m |
| 104 | Đât đắp vòng vây thi công cống K>=0.90 ( đất tận dụng đánh cấp , vét hữu cơ nền đường ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9949 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8489E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.600.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu c Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 4 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 7 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 4 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 3 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 2 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 12 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 20 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi