Gói thầu: Gói thầu 15: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197609-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu 15: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211165245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:04:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,941,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 5.907.959.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.907.959.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.723.877.0000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.959.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.723.877.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1500
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3000
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 15: Thi công xây dựng
Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ , địa chỉ: Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trường Thịnh. Địa chỉ: Số 166, đường Diên Hồng, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ , địa chỉ: Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức - Tính hợp lệ của thiết bị ( Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0987551359
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0987551359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng mục II chương V4,7539100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-24,1471m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-21,072m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-55,7939m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,1126tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-1,799tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm-nt-1,3686tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-1,6902100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-26,59m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-19,791m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,455tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-3,0124tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-1,9919100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-4,0938100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,9016100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,6545100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40-nt-45,707m3
C
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V26,1998m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,6552tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-1,1982tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-nt-4,0022tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-3,6919100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-63,091m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-1,5145tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-8,5304tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-nt-1,2404tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-6,3409100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-98,074m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-16,1705tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0164tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-nt-10,483100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-14,9198m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,695tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m-nt-1,4622tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,6147100m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-8,7664m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,3421tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-1,6124tấn
22Ván khuôn gỗ cầu thang thường-nt-0,823100m2
23Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-1,5846m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1848tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp-nt-0,4743100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-42cái
D
1Xây tường bằng gạch ống cốt liệu XM 9,0x13x20cm, câu gạch thẻ 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục II chương V67,2007m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-16,8675m3
3Xây tường bằng gạch ống cốt liệu XM 9,0x13x20cm, câu gạch thẻ 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-87,1188m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,6329m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-12,0193m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,9576m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-10,7135m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-28,6075m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-2,1493m3
E
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục II chương V762,0035m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40-nt-1.263,4583m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-569,3m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-437,0822m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40-nt-1.046,62m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40-nt-261,47m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40-nt-248,74m
8Kẻ ron âm 20x20mm-nt-364m
9Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, chống nứt-nt-529,358m2
10Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.935,4618m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-2.314,4722m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-3.577,9305m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-672,0035m2
14Quét nước xi măng 2 nước-nt-302,91m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, chân tường-nt-661,01m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-243,32m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,066100m3
F
1Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT: 60x60cm, XM PCB40Đáp ứng mục II chương V838,6312m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT: 30x30cm, chống trượt, XM PCB40-nt-86,46m2
3Lát gạch lá nem KT: 30x30cm, chống nóng, XM PCB40-nt-348,24m2
4Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT: 30x45cm, XM PCB40-nt-143,244m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - KT: 12x60cm-nt-56,2392m2
6Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40-nt-144,375m2
7Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40-nt-103,254m2
8Ốp đá granit tự nhiên dày 3cm vào tường có chốt Inox-nt-12,792m2
9Ốp chân tường đá bóc lồi, XM PCB40-nt-50,025m2
10GCLD lan can cầu thang bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện (giá đã bao gồm công lắp đặt)-nt-42,82m2
11Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, bao gồm cửa và phụ kiện-nt-80,94m2
12CCLĐ thang lên mái thép fi18mm, khoảng cách 30cm.-nt-8Thanh
G
1CCLD vách kính cố định, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang)Đáp ứng mục II chương V37,22m2
2CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện)-nt-25,0704m2
3CCLD cửa đi 1 cánh, mở quay, kính cường lực mờ phun cát dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện)-nt-12,312m2
4CCLD cửa đi 2 cánh, mở quay, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện)-nt-20,1695m2
5CCLD cửa sổ mở trượt, 2 cánh, 4 cánh, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện)-nt-67,048m2
6CCLD cửa sổ mở hất, 1 cánh, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện)-nt-5,542m2
7CCLD khung sắt hộp vuông 14x14x1.2mm, sơn tĩnh điện, khung bảo vệ.-nt-68,34m2
H
1Lắp đặt chậu rửa âm bànĐáp ứng mục II chương V10bộ
2Lắp đặt chậu rửa gắn tường-nt-1bộ
3Lắp đặt xí bệt-nt-15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn-nt-10bộ
5Lắp đặt chậu rửa chén bằng Inox-nt-2bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi lạnh)-nt-11bộ
7Lắp đặt vòi rửa chén-nt-2bộ
8Lắp đặt gương soi-nt-1cái
9Lắp đặt xi phông (ống thải Inax chữ P: A-675PV)-nt-10cái
10Lắp đặt gương soi khổ lớn (kính tráng thủy), kính dày 5mm.-nt-7,65m2
11Lắp đặt giá treo khăn-nt-1cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòng-nt-1cái
13Lắp đặt kệ gương-nt-1cái
14Lắp đặt móc giấy vệ sinh-nt-1cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen-nt-1bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-15cái
17Lắp đặt vòi rửa gắn tường-nt-5bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3-nt-1bể
19Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 120mm-nt-5cái
20Lắp đặt van khóa một chiều D27 (Miha)-nt-6cái
21Phao điện ngắt nước-nt-2cái
22Cầu chắn rác Inox D60-nt-17cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 114mm - 3.2mm-nt-0,9100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3.0mm-nt-0,48100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3.0mm-nt-0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2.1mm-nt-1,55100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-2.0mm-nt-1,5100m
28Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 114mm-nt-21cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 114mm-nt-11cái
30Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 114mm-nt-11cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC 114/60mm-nt-2cái
32Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 90mm-nt-8cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 90mm-nt-16cái
34Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 90mm-nt-3cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 60mm-nt-4cái
36Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 60mm-nt-4cái
37Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 60mm-nt-6cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 34 mm-nt-2cái
39Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 34 mm-nt-1cái
40Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 34 mm-nt-1cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 27mm-nt-16cái
42Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 27mm-nt-30cái
43Lắp đặt T ren trong (thau) - ĐK 27mm-nt-11cái
44Lắp đặt cút ren trong (thau) - ĐK 27mm-nt-40cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 200mm - 5.9mm-nt-0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 140mm - 4.1mm-nt-1,04100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 60mm - 3.0mm-nt-1,42100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 49mm - 2.5mm-nt-0,17100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 27mm - 2.0mm-nt-0,04100m
50Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 60/27mm-nt-9cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 27mm-nt-9cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I-nt-36,3921m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-1,1319m3
54Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,3981m3
55Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm-nt-0,0725tấn
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-0,0271100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác-nt-0,0967100m2
58Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm, vữa XM M100, PCB40-nt-5,176m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-59,8272m2
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-59,8272m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40-nt-5,515m2
62Quét nước xi măng 2 nước-nt-59,8272m2
63Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-1,242m3
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0601tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp-nt-0,0412100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-91cấu kiện
67Thi công lớp đá đệm giếng thấm, đá 4x6-nt-0,32m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,2437100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,1202100m3
I
1Lắp đặt đèn Led Tube 1.2m, bộ 2 bóng, Công suất 2x18W.Đáp ứng mục II chương V69bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, ĐK 225-nt-28bộ
3Lắp đặt quạt trần-nt-35cái
4Lắp đặt ô cắm đôi-nt-44cái
5Lắp đặt công tắc-nt-97cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, công tắc, cầu chì, automat, ....-nt-30hộp
7Lắp đặt mặt nạ 1-3; 4-6-nt-30cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x25mm2)-nt-100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x16mm2)-nt-20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)-nt-485m
11Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột (CVV 2x4mm2)-nt-180m
12Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x6mm2)-nt-320m
13Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x4mm2)-nt-600m
14Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x2,5mm2)-nt-850m
15Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x1,5mm2)-nt-2.850m
16Lắp đặt cầu chì-nt-66cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 100A-nt-1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 50A-nt-4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32A-nt-14cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20A-nt-4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16A-nt-7cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm-nt-550m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm-nt-650m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm, dày 3mm-nt-0,15100m
25CCLĐ tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 400x600x200-nt-2cái
26Lắp đặt giá treo máy điều hoà 2 cục (9000 BTU + 12000 BTU)- Loại máy treo tường-nt-11máy
27Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-11cái
28Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x6mm2)-nt-260m
29Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x4mm2)-nt-260m
30Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x2,5mm2)-nt-260m
31Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)-nt-180m
32Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A-nt-11cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-11cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, ....-nt-11hộp
35CCLĐ ống dẫn ga bằng đồng fi6/10 (kèm theo ống bảo ôn cách nhiệt dày 13mm + băng cuốn) (kể cả nhân công)-nt-120md
36CCLĐ ống dẫn ga bằng đồng fi6/12 (kèm theo ống bảo ôn cách nhiệt dày 13mm + băng cuốn) (kể cả nhân công)-nt-120md
37Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 21mm - dày 3mm-nt-1100m
38Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điều hòa-nt-1hệ
J
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng mục II chương V1,9631100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,7203100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-1,2358100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-5,206m3
5Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm)-nt-9,702m3
6Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm)-nt-16,011m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40-nt-7,3245m3
8Ván khuôn thép móng.-nt-0,0362100m2
9Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m-nt-1,4775100m2
10Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m-nt-0,4175100m2
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm-nt-0,0227tấn
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm-nt-1,1243tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,8125tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,9916tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0225tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn bể nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-1,1483tấn
17Quét 2 lớp dung dịch Sika chống thấm-nt-194,435m2
18Trát thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40-nt-189,5m2
19Láng nền, sàn, tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-45,965m2
20CCLD thang hố thăm Inox-nt-1bộ
21Joint mạch ngừng bằng sika water stop V20-nt-34,8md
22Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40-nt-0,0294m3
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan-nt-0,0017100m2
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan-nt-0,0041tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-1cái
K
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng mục II chương V4,45100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm-nt-0,89100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm-nt-0,104100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm-nt-1,32100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-941m3
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm-nt-15cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm-nt-8cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm-nt-12cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm-nt-10cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-100,64331m2
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính -nt-7,7100m
12Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,5m3
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-nt-2cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-nt-1cái
15Hộp chữa cháy 200x400x600 dày 1mm-nt-13cái
16Cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m/cuộn)-nt-2cuộn
17Lăng phun 13 bar DN65-nt-2cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-nt-12cái
19Lăng phun 13 bar DN50-nt-12cái
20Cuộn vòi chữa cháy DN50 (20m/cuộn):-nt-12cuộn
21Giá đỡ máy bơm và chống run-nt-1hệ
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy - Bơm điện + bơm Diezen (bao gồm vật tư phụ)-nt-2cái
23Lắp đặt máy bơm bù áp (bao gồm vật tư phụ)-nt-1cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2-nt-14m
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2-nt-7m
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm-nt-5cái
27Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm-nt-1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm-nt-8cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm-nt-3cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm-nt-4cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm-nt-2cái
32Lắp bích thép - Đường kính 100mm-nt-7cặp bích
33Lắp bích thép - Đường kính 40mm-nt-5cặp bích
34Lắp đặt đồng hồ Rơ le-nt-3cái
35Công tắt áp lực 2 chế độ-nt-3cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm-nt-2cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm-nt-1cái
38Bình chữa cháy xách tay dùng bột ABC 4Kg-nt-21bình
39Bình chữa cháy xách tay dùng CO2 3Kg-nt-21bình
40Kệ đặt bình chữa cháy-nt-21cái
41Nội quy tiêu lệnh PCCC-nt-21bộ
42Phụ kiện (V, co, tê...)-nt-1
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-nt-1.500m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-nt-1.200m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2-nt-900m
46Tủ trung tâm báo cháy 06 Zone-nt-1tủ
47Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm-nt-20m
48Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II-nt-31m3
49Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-14bộ
50Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-5bộ
51Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-2bộ
52Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-20bộ
53Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-10bộ
54Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-10bộ
55Phụ kiện (nối, box 2, 3 ngã ...)-nt-1
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2-nt-700m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm-nt-700m
58Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-30cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A-nt-4cái
60Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-125 đèn
61Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-165 đèn
62Phụ kiện (nối, box...)-nt-1
63Gia công, đóng cọc chống sét-nt-3cọc
64Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm-nt-0,05100m
65Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm-nt-0,01100m
66Kim thu sét LIVE - LAP - PEX - 220P R = 188M-nt-1Bộ
67Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm-nt-60m
68Khoan giếng tiếp địa 10m-nt-3cái
69Đo điện đở chống sét-nt-1lần
70Phụ kiện (thuốc hàn, kẹp...)-nt-1
L
1Máy bơm chữa cháy động cơ dầu diesel q = 27-78 m3/h, h = 89.5-71.7 mĐáp ứng mục II chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện q = 27-78 m3/h, h = 89.5-71.7 m-nt-1máy
3Bơm bù áp q=2.4-10.2 m3/h, h=123.8-61 m-nt-1máy
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy-nt-1tủ
5Chi phí lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy-nt-1
6Máy lạnh Inverter 9000BTU/h-nt-3máy
7Máy lạnh Inverter 12000BTU/h-nt-3máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 5.907.959.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.907.959.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.723.877.0000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.959.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.723.877.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu31
5 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu31
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi bê tông Hoạt động tốt4
5 Máy đầm bàn bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy khoan Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt4
9 Tời điện Hoạt động tốt1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) Hoạt động tốt1500
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) Hoạt động tốt3000
12 Máy thuỷ bình (*) Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
14 Xe đào (*) Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
16 Ô tô tự đổ > 5T (*) Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)2
17 Máy vận thăng (*) Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->