Gói thầu: Gói thầu 15: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:04:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,941,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 5.907.959.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.907.959.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.723.877.0000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.959.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.723.877.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15: Thi công xây dựng Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức - Tính hợp lệ của thiết bị ( Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định
- Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0987551359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0987551359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II chương V | 4,7539 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 24,147 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 21,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 55,7939 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1126 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,799 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | -nt- | 1,3686 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,6902 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 26,59 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,791 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,455 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 3,0124 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 1,9919 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 4,0938 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,9016 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,6545 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 45,707 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 26,1998 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,6552 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,1982 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 4,0022 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 3,6919 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 63,091 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,5145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 8,5304 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2404 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 6,3409 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 98,074 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 16,1705 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0164 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 10,483 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 14,9198 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,4622 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,6147 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,7664 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3421 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,6124 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | -nt- | 0,823 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 1,5846 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1848 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,4743 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 42 | cái |
| D | ||||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống cốt liệu XM 9,0x13x20cm, câu gạch thẻ 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 67,2007 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 16,8675 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống cốt liệu XM 9,0x13x20cm, câu gạch thẻ 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 87,1188 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,6329 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 12,0193 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,9576 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10,7135 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 28,6075 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2,1493 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 762,0035 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 1.263,4583 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 569,3 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 437,0822 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1.046,62 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 261,47 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 248,74 | m |
| 8 | Kẻ ron âm 20x20mm | -nt- | 364 | m |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, chống nứt | -nt- | 529,358 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.935,4618 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.314,4722 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 3.577,9305 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 672,0035 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 302,91 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, chân tường | -nt- | 661,01 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 243,32 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,066 | 100m3 |
| F | ||||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT: 60x60cm, XM PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 838,6312 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT: 30x30cm, chống trượt, XM PCB40 | -nt- | 86,46 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem KT: 30x30cm, chống nóng, XM PCB40 | -nt- | 348,24 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT: 30x45cm, XM PCB40 | -nt- | 143,244 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - KT: 12x60cm | -nt- | 56,2392 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | -nt- | 144,375 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | -nt- | 103,254 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên dày 3cm vào tường có chốt Inox | -nt- | 12,792 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường đá bóc lồi, XM PCB40 | -nt- | 50,025 | m2 |
| 10 | GCLD lan can cầu thang bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện (giá đã bao gồm công lắp đặt) | -nt- | 42,82 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, bao gồm cửa và phụ kiện | -nt- | 80,94 | m2 |
| 12 | CCLĐ thang lên mái thép fi18mm, khoảng cách 30cm. | -nt- | 8 | Thanh |
| G | ||||
| 1 | CCLD vách kính cố định, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) | Đáp ứng mục II chương V | 37,22 | m2 |
| 2 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 25,0704 | m2 |
| 3 | CCLD cửa đi 1 cánh, mở quay, kính cường lực mờ phun cát dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 12,312 | m2 |
| 4 | CCLD cửa đi 2 cánh, mở quay, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 20,1695 | m2 |
| 5 | CCLD cửa sổ mở trượt, 2 cánh, 4 cánh, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 67,048 | m2 |
| 6 | CCLD cửa sổ mở hất, 1 cánh, kính cường lực trong suốt dày 8ly, nẹp kính, khung nhôm 35x70mm, dày >1.4ly, nhôm hệ 1000 (nhôm TungKang) (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 5,542 | m2 |
| 7 | CCLD khung sắt hộp vuông 14x14x1.2mm, sơn tĩnh điện, khung bảo vệ. | -nt- | 68,34 | m2 |
| H | ||||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Đáp ứng mục II chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | -nt- | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa chén bằng Inox | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi lạnh) | -nt- | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa chén | -nt- | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt xi phông (ống thải Inax chữ P: A-675PV) | -nt- | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi khổ lớn (kính tráng thủy), kính dày 5mm. | -nt- | 7,65 | m2 |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ gương | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | -nt- | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | -nt- | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 120mm | -nt- | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa một chiều D27 (Miha) | -nt- | 6 | cái |
| 21 | Phao điện ngắt nước | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác Inox D60 | -nt- | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 114mm - 3.2mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3.0mm | -nt- | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3.0mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2.1mm | -nt- | 1,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-2.0mm | -nt- | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 114mm | -nt- | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 114mm | -nt- | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 114mm | -nt- | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 114/60mm | -nt- | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 90mm | -nt- | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 90mm | -nt- | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 90mm | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 60mm | -nt- | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 60mm | -nt- | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 60mm | -nt- | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 34 mm | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 34 mm | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - ĐK 34 mm | -nt- | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 27mm | -nt- | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 27mm | -nt- | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt T ren trong (thau) - ĐK 27mm | -nt- | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong (thau) - ĐK 27mm | -nt- | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 200mm - 5.9mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 140mm - 4.1mm | -nt- | 1,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 60mm - 3.0mm | -nt- | 1,42 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 49mm - 2.5mm | -nt- | 0,17 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK: 27mm - 2.0mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 60/27mm | -nt- | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 27mm | -nt- | 9 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | -nt- | 36,392 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,1319 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,3981 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,0725 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 0,0271 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | -nt- | 0,0967 | 100m2 |
| 58 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 5,176 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 59,8272 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 59,8272 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 5,515 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 59,8272 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 1,242 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0601 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0412 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 9 | 1cấu kiện |
| 67 | Thi công lớp đá đệm giếng thấm, đá 4x6 | -nt- | 0,32 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,2437 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,1202 | 100m3 |
| I | ||||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube 1.2m, bộ 2 bóng, Công suất 2x18W. | Đáp ứng mục II chương V | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, ĐK 225 | -nt- | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | -nt- | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | -nt- | 97 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, công tắc, cầu chì, automat, .... | -nt- | 30 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ 1-3; 4-6 | -nt- | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x25mm2) | -nt- | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x16mm2) | -nt- | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | -nt- | 485 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột (CVV 2x4mm2) | -nt- | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x6mm2) | -nt- | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x4mm2) | -nt- | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x2,5mm2) | -nt- | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x1,5mm2) | -nt- | 2.850 | m |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | -nt- | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | -nt- | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | -nt- | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | -nt- | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | -nt- | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | -nt- | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | -nt- | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | -nt- | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm, dày 3mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 25 | CCLĐ tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 400x600x200 | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo máy điều hoà 2 cục (9000 BTU + 12000 BTU)- Loại máy treo tường | -nt- | 11 | máy |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x6mm2) | -nt- | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x4mm2) | -nt- | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn (CV 1x2,5mm2) | -nt- | 260 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | -nt- | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | -nt- | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, .... | -nt- | 11 | hộp |
| 35 | CCLĐ ống dẫn ga bằng đồng fi6/10 (kèm theo ống bảo ôn cách nhiệt dày 13mm + băng cuốn) (kể cả nhân công) | -nt- | 120 | md |
| 36 | CCLĐ ống dẫn ga bằng đồng fi6/12 (kèm theo ống bảo ôn cách nhiệt dày 13mm + băng cuốn) (kể cả nhân công) | -nt- | 120 | md |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 21mm - dày 3mm | -nt- | 1 | 100m |
| 38 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điều hòa | -nt- | 1 | hệ |
| J | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II chương V | 1,9631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,7203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 1,2358 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 5,206 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm) | -nt- | 9,702 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm) | -nt- | 16,011 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,3245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng. | -nt- | 0,0362 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,4775 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,4175 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,0227 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,1243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,8125 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,9916 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0225 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn bể nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,1483 | tấn |
| 17 | Quét 2 lớp dung dịch Sika chống thấm | -nt- | 194,435 | m2 |
| 18 | Trát thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 189,5 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn, tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 45,965 | m2 |
| 20 | CCLD thang hố thăm Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 21 | Joint mạch ngừng bằng sika water stop V20 | -nt- | 34,8 | md |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,0294 | m3 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | -nt- | 0,0017 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | -nt- | 0,0041 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 1 | cái |
| K | ||||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng mục II chương V | 4,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | -nt- | 0,89 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 0,104 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | -nt- | 1,32 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 94 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | -nt- | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | -nt- | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | -nt- | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | -nt- | 10 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 100,6433 | 1m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | -nt- | 7,7 | 100m |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Hộp chữa cháy 200x400x600 dày 1mm | -nt- | 13 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m/cuộn) | -nt- | 2 | cuộn |
| 17 | Lăng phun 13 bar DN65 | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | -nt- | 12 | cái |
| 19 | Lăng phun 13 bar DN50 | -nt- | 12 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 (20m/cuộn): | -nt- | 12 | cuộn |
| 21 | Giá đỡ máy bơm và chống run | -nt- | 1 | hệ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy - Bơm điện + bơm Diezen (bao gồm vật tư phụ) | -nt- | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù áp (bao gồm vật tư phụ) | -nt- | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | -nt- | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | -nt- | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | -nt- | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | -nt- | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | -nt- | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | -nt- | 7 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | -nt- | 5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Công tắt áp lực 2 chế độ | -nt- | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | -nt- | 1 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay dùng bột ABC 4Kg | -nt- | 21 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay dùng CO2 3Kg | -nt- | 21 | bình |
| 40 | Kệ đặt bình chữa cháy | -nt- | 21 | cái |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | -nt- | 21 | bộ |
| 42 | Phụ kiện (V, co, tê...) | -nt- | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | -nt- | 1.500 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | -nt- | 900 | m |
| 46 | Tủ trung tâm báo cháy 06 Zone | -nt- | 1 | tủ |
| 47 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | -nt- | 20 | m |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | -nt- | 3 | 1m3 |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 10 | bộ |
| 55 | Phụ kiện (nối, box 2, 3 ngã ...) | -nt- | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | -nt- | 700 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | -nt- | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 12 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 16 | 5 đèn |
| 62 | Phụ kiện (nối, box...) | -nt- | 1 | lô |
| 63 | Gia công, đóng cọc chống sét | -nt- | 3 | cọc |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 0,01 | 100m |
| 66 | Kim thu sét LIVE - LAP - PEX - 220P R = 188M | -nt- | 1 | Bộ |
| 67 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | -nt- | 60 | m |
| 68 | Khoan giếng tiếp địa 10m | -nt- | 3 | cái |
| 69 | Đo điện đở chống sét | -nt- | 1 | lần |
| 70 | Phụ kiện (thuốc hàn, kẹp...) | -nt- | 1 | lô |
| L | ||||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu diesel q = 27-78 m3/h, h = 89.5-71.7 m | Đáp ứng mục II chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện q = 27-78 m3/h, h = 89.5-71.7 m | -nt- | 1 | máy |
| 3 | Bơm bù áp q=2.4-10.2 m3/h, h=123.8-61 m | -nt- | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | -nt- | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy | -nt- | 1 | lô |
| 6 | Máy lạnh Inverter 9000BTU/h | -nt- | 3 | máy |
| 7 | Máy lạnh Inverter 12000BTU/h | -nt- | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 5.907.959.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.907.959.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.723.877.0000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.959.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.723.877.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | Hoạt động tốt | 1500 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Hoạt động tốt | 3000 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Xe đào (*) | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Máy vận thăng (*) | Hoạt động tốt ((*) phải có “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi