Gói thầu: Mua báo, tạp chí năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Mua báo, tạp chí năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:10:00 đến ngày 2021-12-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,058,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Mua báo, tạp chí năm 2022 Mua báo, tạp chí năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân dân | A02 | 1.460 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 2 | Nhân dân Tết | A02T | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 3 | Kinh Tế VN & TG Chủ Nhật | A24 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 4 | Kinh Tế VN & TG CN Tết | A24T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 5 | Đà nẵng | A30 | 1.212 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 6 | Đà nẵng Tết DL | A30DL | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 7 | Đà nẵng Tết AL | A30AL | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 8 | Đà Nẵng Đặc Biệt | A30 ĐB | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 9 | Đà Nẵng Đặc Biệt | A30 ĐB | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 10 | Đà Nẵng Đặc Biệt | A30 ĐB | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 11 | Thanh niên | A87 | 1.095 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 12 | Thanh Niên Tết | A87.T | 3 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 13 | Thanh Niên Đặc Biệt | A87ĐB | 3 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 14 | Thanh Niên Đặc Biệt | A87ĐB | 3 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 15 | Thanh Niên Đặc Biệt | A87ĐB | 3 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 16 | Thanh Niên Đặc Biệt | A87ĐB | 3 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 17 | Công An Đà Nẵng | B104 | 626 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 18 | Công An Đà Nẵng Tết | B104T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 19 | Cựu chiến binh | B109 | 53 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 20 | Cựu chiến binh Tết | B109T | 1 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 21 | Thế giới việt nam | B125 | 106 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 22 | Tiền phong | B15 | 730 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 23 | Tiền phong Đặc Biệt | B15ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 24 | Tiền phong Tết | B15 Tết | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 25 | Đại đoàn kết | B17 | 730 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 26 | Đại đoàn kết Tết | B17T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 27 | Tiếp thị gia đình | B177 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 28 | Tiếp thị gia đình Tết | B177T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 29 | Đời sống pháp luật | B199 | 418 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 30 | Đời sống pháp luật Tết | B199T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 31 | Đời sống pháp luật cuối Tuần | B199.1 | 210 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 32 | Văn nghệ | B21 | 106 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 33 | Văn nghệ Đặc Biệt | B21ĐB | 6 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 34 | Văn nghệ Tết | B21T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 35 | Thế giới phụ nữ | B37.4 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 36 | Thế giới phụ nữTết | B37.4T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 37 | Sức khoẻ đời sống | B45 | 416 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 38 | Sức khoẻ đời sốngTết | B45T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 39 | Tuổi trẻ Hồ Chí Minh | B49 | 730 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 40 | Tuổi trẻ Hồ Chí Minh Tết | B49.T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 41 | Tuổi trẻ Hồ Chí Minh Đặc Biệt | B49.ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 42 | Tuổi trẻ Hồ Chí Minh Đặc Biệt | B49.ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 43 | Văn hoá | B53 | 312 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 44 | Văn hoá Tết | B53T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 45 | Khoa học đời sống | B55 | 312 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 46 | Khoa học đời sống Tết | B55T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 47 | TB kinh tế VN | B97 | 53 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 48 | TB kinh tế VN Tết | B97T | 1 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 49 | Văn Hóa Học | C007 | 6 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 50 | NC Ấn Độ & Châu A | C008 | 12 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 51 | Tạp chí Cộng sản | C060 | 576 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 52 | Hồ sơ sự kiện | C060.1 | 168 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 53 | Nghiên cứu lịch sử | C066 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 54 | Con Số & Sự Kiện | C084 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 55 | Con Số & Sự KiệnTết | C084T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 56 | Tuyên giáo | C106 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 57 | Nghiên cứu Kinh tế | C108 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 58 | Văn Hóa Nghệ Thuật | C118 | 96 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 59 | Xây dựng | C170 | 12 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 60 | Xây dựng đảng | C176 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 61 | Thông tin khoa học xã hội | C180 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 62 | Thanh Tra | C182 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 63 | Lý luận chính trị | C186 | 216 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 64 | Giáo dục | C192 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 65 | Dân tộc học | C212 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 66 | Triết học | C214 | 120 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 67 | Nhà nước pháp luật | C218 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 68 | Xã hội học | C230 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 69 | Lịch sử Đảng | C232 | 96 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 70 | Tài chính | C258 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 71 | Tài chính Đặc Biệt | C258ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 72 | Những vấn đề Ktế TG | C260 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 73 | Lao động công đoàn | C262 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 74 | Lao động công đoàn | C262ĐB | 3 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 75 | Lao động xã hội | C268 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 76 | Lao động xã hội Đặc Biệt | C268 ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 77 | NC gia đình và giới | C278 | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 78 | Nghiên cứu Đông Nam Á | C286 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 79 | Quản lý nhà nước | C344 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 80 | Biển Việt Nam | C358 | 12 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 81 | Nghiên cứ Quốc tế | C366 | 20 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 82 | Dân tộc thời đại | C368 | 10 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 83 | Dân tộc thời đại Đặc Biệt | C368ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 84 | Thông tin phục vụ lãnh đạo | C372 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 85 | Xưa và nay | C386 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 86 | Văn hoá các dân tộc | C404 | 18 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 87 | Luật học | C416 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 88 | Lý luận ch/trị truyền thông | C428 | 22 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 89 | Lý luận ch/trị truyền thông Đặc Biệt | C428ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 90 | Kinh tế phát triển | C430 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 91 | Pháp lý | C490 | 22 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 92 | Pháp lý ĐB | C490 | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 93 | Nghiên cứu Trung quốc | C492 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 94 | Châu Mỹ Ngày Nay | C494 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 95 | Nghiên cứu Đông Bắc Á | C496 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 96 | Giáo dục lý luận | C498 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 97 | Nghiên cứu châu Âu | C500 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 98 | Dân vận | C504 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 99 | Kiểm tra | C536 | 44 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 100 | Kiểm tra ĐB | C536 | 4 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 101 | Tâm lý học | C552 | 36 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 102 | Tổ chức nhà nước | C568 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 103 | Khoa học chính trị | C586 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 104 | Nghiên cứu tôn giáo | C634 | 96 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 105 | Nghiên cứu lập pháp | C674 | 144 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 106 | Nghiên cứu con người | C715 | 12 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 107 | Khoa học Xã Hội VN | C785 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 108 | Mật trận | C803 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 109 | Nghiên cứu châu Phi | C841 | 24 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 110 | Công tác tôn giáo | C861 | 48 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 111 | Phát triển nhân lực | C891 | 12 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 112 | Nghiên cứu phát triển | C937 | 12 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 113 | Nghiên cứu phát triển Đặc Biệt | C937ĐB | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 114 | Thể thao văn hoá | N03 | 522 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 115 | Thể thao văn hoát Tết | N03T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 116 | An Ninh Thế Giới | N322 | 210 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. | |
| 117 | An Ninh Thế Giới Tết | N322T | 2 | tờ | Báo khi giao nhận phải còn nguyên vẹn, không bị nhàu, không bị rách, không bị ướt. Đúng mã của tên báo. Đảm bảo số lượng trang và nội dung quy định của tờ báo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi