Gói thầu: Mua sắm trang bị công nghệ thông tin và phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5) |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị công nghệ thông tin và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:07:00 đến ngày 2021-12-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 615000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Bên mời thầu, nhà thầu phải cử cán bộ thực hiện kiểm tra, bảo hành hàng hóa do nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị công nghệ thông tin và phần mềm Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu; Bảo đảm dự thầu; Biểu mẫu dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu. Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có tài liệu chứng minh. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp theo trình tự từ a đến d và lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các loại chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. Bên mua không phải chịu thêm bất cứ khoản chi phí nào (nếu có) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: 069.754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069.754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHQS/Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0983058290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069.754604 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Jack cắm, cáp nối các loại | Jack 4-48 pin, Ii: 40-500 mA | 40 | Cái | Bộ Jack cắm, cáp nối các loại, 4-48 pin Ii: 40-500 mA, xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 2 | Bo mạch FPGA | ARM/Artix-7 | 3 | Cái | Bo mạch ARM/Artix-7 FPGA, xuất xứ: Nhật Bản, SX: năm 2021 (hoặc tương đương) | |
| 3 | Bo mạch FPGA | Zybo Zynq-7000 ARM | 5 | Cái | Bo mạch Zybo Zynq-7000 ARM, FPGA, xuất xứ: Nhật Bản, SX: năm 2021(hoặc tương đương) | |
| 4 | Bộ nhớ Ram 16GB | 16GB DDR4 Kingston | 13 | Cái | Bộ nhớ Ram 16GB DDR4 Kingston, hoặc tương đương | |
| 5 | Màn chiếu điện | 120 Inches Remote | 1 | Cái | Màn hình cảm ứng 12 Inches, xuất xứ: Asia, hoặc tương đương | |
| 6 | Màn hình cảm ứng 12 Inches | Asia, touchs 12 Inches | 3 | Cái | Màn hình cảm ứng 12 Inches, xuất xứ: Asia, hoặc tương đương | |
| 7 | Màn hình Dell 19 Inches | Dell 19 Inches | 2 | Cái | Màn hình Dell 19 Inches 1280 x 1024, xuất xứ: Dell, vuông (hoặc tương đương) | |
| 8 | Máy chiếu | Casio XJ-M151 | 1 | Bộ | Máy chiếu Casio XJ-M151, 3000 lumens, đèn chiếu 20.000h, XGA(1024 x 768), xuất xứ: Nhật Bản, SX: năm 2021 (hoặc tương đương) | |
| 9 | Máy tính bộ Dell | ell Vostro 3671 | 2 | Cái | Máy tính Dell Vostro 3671 42VT37D058, Intel Core i7-9700, 16Gb DDR4, 2TB HDD + 256 GB SDD, hệ điều hành Windows 10, xuất xứ: Dell, SX: năm 2021(hoặc tương đương) | |
| 10 | Máy tính nhúng | Jetson Xavier NX Developer Kit | 2 | Cái | Máy tính nhúng Jetson Xavier NX Developer Kit, GPU 384 NVIDIA CUDA® cores and 48 Tensor cores, CPU, 6-core NVIDIA Carmel ARM®v8.2 64-bit CPU 6 MB L2 + 4 MB L3, 8 GB 128-bit LPDDR4x @ 51.2GB/s xuất xứ: Nhật Bản, SX: năm 2021 (hoặc tương đương) | |
| 11 | Môđun biến đổi số-tương tự (D/A) | (D/A): 4 Vout -/+10VDC, RS422 | 2 | Cái | Môđun biến đổi số-tương tự (D/A): 4 Vout -/+10VDC, có khả năng kích hoạt từ bên ngoài hoặc đồng bộ ngoài (chuẩn RS422), truyền/nhận tín hiệu từ các môđun bên ngoài, xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | |
| 12 | Môđun biến đổi tương tự-số (A/D): | (A/D): 16bits, Vin 1,25-10VDC, 256kHz | 2 | Cái | Môđun biến đổi tương tự-số (A/D): 16bits, Vin 1,25-10VDC, 256kHz Sample, xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | |
| 13 | Môđun chuyển đổi ±10VDC | Asia: ±10VDC, RS422 | 3 | Bộ | Môđun chuyển đổi ±10VDC, đồng bộ ngoài (chuẩn RS422), truyền/nhận tín hiệu từ các môđun bên ngoài, xuất xứ: Asia (hoặc tương đương) | |
| 14 | Môđun chuyển đổi A/D | A/D 16bits, Uv: 1,25-10VDC, 256kHz | 3 | Bộ | Môđun chuyển đổi A/D 16bits, Uv = 1,25-10VDC, 256kHz Sample., xuất xứ: Asia (hoặc tương đương) | |
| 15 | Ổ cứng SSD | NVME Samsung | 2 | Cái | SSD Samsung 980 Pro PCIe Gen 4.0 x4 NVMe V-NAND M.2 2280 2TB MZ-V8P2T0BW (hoặc tương đương) | |
| 16 | Ổ cứng SSD WD | WDS200T2B0A | 2 | Cái | Ổ cứng SSD WD 2TB WDS200T2B0A, SATA3 (6Gb/s), 2.5 inch, 3D NAND, 560MB/s Read, 530MB/s Write. xuất xứ: Malaysia (hoặc tương đương) | |
| 17 | Card USB 422 | Card Mcs9865 USB 422 | 10 | Cái | Card USB 422: Rs422 Rs485 Rs485 / Rs422 Serial Card Mcs9865 Chipset Rs-485 Rs-422, 1 x PCI MCS9865 RS485&RS422 conversion card 2 x DB9 to 6-PIN connector, Xuất xứ: Malaysia (hoặc tương đương) | |
| 18 | Mô đun giao tiếp Audruino PLC_IO | PLC 10 I/Os Relay Module CPU ARDUINO | 5 | Bộ | Mô đun giao tiếp Audruino PLC_IO: PLC 10 I/Os Relay Module CPU ARDUINO, 12 to 24VDC, xuất xứ: Asia (hoặc tương đương) | |
| 19 | Mô đun lập trình PLC Audruino PLC_ET | AGV MAIN Board Arduino Mega2560 PLC | 5 | Bộ | Mô đun lập trình PLCAudruino PLC_ET: AGV MAIN Board Arduino Mega2560 PLC, 1 Cổng I2C, 1 Cổng SPI,1 ADC,6 PWM, 3 UART, xuất xứ: Asia (hoặc tương đương) | |
| 20 | Module RS485 | Module RS485 | 15 | Cái | Module RS485, Module mở rộng cho PLC Mitsubishi 8DI 8DO Relay giao tiếp RS485 hoặc tương đương, xuất xứ: Asia (hoặc tương đương) | |
| 21 | Module RS485-RS232 | Module RS485-RS232 | 15 | Cái | Module RS485-RS232 chuyển đổi 2 chiều RS232 –RS485 hoặc tương đương, xuất xứ:Asia (hoặc tương đương) | |
| 22 | Cáp nguồn | Cable 1.0 to 3.5 mm | 94 | Mét | Cáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi, xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 23 | Ampe kế DC | Ampe kế DC Autonics | 4 | Cái | mpe kế DC Autonics: Iin = 2.5A, 1A, 500mA, 250mA, 100mA, 50mA. Dải hiển thị LED Max.: -1999 ~ 9999; Nguồn cấp: 100-240VAC. Xuất xứ: Asian | |
| 24 | Ampe kế AC | Ampe kế AC Autonics | 4 | Cái | Ampe kế AC Autonics: Iin = 5A, 2.5A, 1A, 500mA, 250mA, 100mA, 50mA. Dải hiển thị LED Max.: -1999 ~ 9999; Nguồn cấp: 100-240VAC. Xuất xứ: Asian |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 615000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Bên mời thầu, nhà thầu phải cử cán bộ thực hiện kiểm tra, bảo hành hàng hóa do nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi