Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu phông lưu trữ Cơ quan Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh từ năm 2010-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu phông lưu trữ Cơ quan Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh từ năm 2010-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162389 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:10:00 đến ngày 2021-12-07 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,825,564 VNĐ ((Ba triệu tám trăm hai mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là263.832.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.958.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan Đảng Cộng Sản Việt Nam; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.055.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, CMND/CCCD và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 08 người,- Trình độ: 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, CMND/CCCD và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn (có tài liệu chứng minh nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in laser, khổ giấy A4 (có tài liệu chứng minh nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy scan màu, khổ giấy A4 (có tài liệu chứng minh nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu phông lưu trữ Cơ quan Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh từ năm 2010-2020 Chỉnh lý tài liệu phông lưu trữ Cơ quan Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh từ năm 2010-2020 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. 2) Bảo lãnh dự thầu hợp lệ theo quy định tại mục 17 E-CDNT; 3) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu để thực hiện gói thầu, số tiền 65.958.000 VND. 4) Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019 và 2020. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 5/2021. 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT lập theo biên bản nghiệm thu; 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong các công việc tương tự; 6) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu (nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê); 7) Các tài liệu văn bản cam kết của nhà thầu theo yêu cầu đánh giá tại Chương III và Chương V đính kèm E-TBMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng có giá trị 7.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy triệu đồng) và hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc không quá 150km tính từ Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; 3) E-HSDT bản gốc hoặc bản chính để đối chiếu với tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.825.564 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh;
- Địa chỉ: Số 06 - Đường Nguyễn Thiếp - TP Hà Tĩnh;
- Điện thoại: 02393.857555; Fax: 02393.855295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: + Ông Hà Văn Hùng + Chức vụ: Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 06 - Đường Nguyễn Thiếp - TP Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.857555; Fax: 02393.855295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc + Tổ tư vấn “Chỉnh lý tài liệu phông lưu trữ Cơ quan Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh từ năm 2010 - 2020” + Địa chỉ: Số 06 - Đường Nguyễn Thiếp - TP Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.857555; Fax: 02393.855295. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: Số 16 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Điện thoại: 0239 3856 750 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Hoàn chỉnh quyển mục lục | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Bìa | 126 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 190 | |
| 33 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 40 | |
| 34 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 126 | |
| 35 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm | Cái | 1 | |
| 36 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm | Hộp | 0,01 | |
| 37 | Hộp phủ sơn đựng tài liệu | Văn phòng phẩm | cái | 7 | |
| 38 | Giá đựng tài liệu 5 tầng:- Hãng sản xuất: Hòa Phát (hoặc tương đương)- Model: GS2K1 - Xuất xứ: Việt NamGiá đựng tài liệu thư viện 5 tầng, có đợt cố định; Thanh trụ thép hộp sơn tĩnh điện; Kích thước: W1000xD457xH2000 mm. | Thiết bị bảo quản | Cái | 5 | |
| 39 | Máy hút ẩm tài liệu: Hãng sản xuất: Fujie (hoặc tương đương)Model: HM-950ECXuất xứ: Trung QuốcCông suất hút 50 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)Dung tích thùng chứa (L) 8.5 lít. Có thể lắp ống nước thải liên tụcKích thước Chiều rộng x sâu x cao 397 × 330 × 630 mmNguồn điện 220V-240V / 50HzĐộ ồn (db) 56dBTrọng lượng 23.5 kg | Thiết bị bảo quản | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.63832E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.958.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là263.832.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.958.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan Đảng Cộng Sản Việt Nam; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.055.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, CMND/CCCD và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Số lượng: 08 người,- Trình độ: 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, CMND/CCCD và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn (có tài liệu chứng minh nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) | 5 |
| 2 | Máy in | Máy in laser, khổ giấy A4 (có tài liệu chứng minh nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy Scan | Máy scan màu, khổ giấy A4 (có tài liệu chứng minh nguồn thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi