Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã: Hải Phương, Hải Bắc, thị trấn Yên Định và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:32:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,462,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương huyện Hải Hậu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã: Hải Phương, Hải Bắc, thị trấn Yên Định và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chi tiết giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Phương, địa chỉ: Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915.040.245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 20,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | ck |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,515 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 29,426 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,101 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 17,205 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,884 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 12,168 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,947 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 1,726 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,975 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,215 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,994 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,508 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,496 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,228 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước ( 1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ ) | Chương V của E-HSMT | 42,227 | m2 |
| 42 | Chân cột sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 6,275 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài màu đỏ, ngói mũi hài 80 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 21,401 | m2 |
| 44 | Sơn giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 10,448 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Mua sẵn Chi tiết HV-01 đắp VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Mua sẵn Chi tiết HV-02 đắp VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Mua sẵn, lắp đặt Kìm đao mái chính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Mua sẵn, lắp đặt Kìm đao mái phụ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 90mm chữ "XÃ HẢI PHƯƠNG - XÃ HẢI BẮC - THỊ TRẤN YÊN ĐỊNH" | Chương V của E-HSMT | 33 | chữ |
| 51 | Gia công cổng bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,3887 | tấn |
| 52 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 388,7 | kg |
| 53 | Bản lề thép bản dày 0,5ly | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Mua sẵn, lắp đặt mũi giáo đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Mua sẵn, lắp đặt then cài, khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 20,91 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| B | Cải tạo kỳ đài | |||
| 1 | Tháo dỡ con tiện bê tông xi măng đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20 | ck |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đá rửa | Chương V của E-HSMT | 226,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 204,23 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 6,236 | m3 |
| 7 | Trát đá rửa tường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,335 | 1m2 |
| 8 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 | Chương V của E-HSMT | 195,7 | 1m2 |
| 9 | Lớp cát đen bù vênh dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 209,8 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp bằng gạch terrazzo 400x400 màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 17 | Con tiện bê tông lan can | Chương V của E-HSMT | 182 | con |
| 18 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,917 | m2 |
| 19 | Trát granitô tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,809 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,272 | 100m2 |
| 21 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 53,224 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,195 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 32,389 | m3 |
| 27 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,299 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 67,278 | m2 |
| C | Sân bê tông, rãnh thoát nước, mộ, cột cờ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,7071 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,6364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,821 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,295 | m3 |
| 7 | Xây bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,387 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,364 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,535 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,282 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 164 | ck |
| 15 | Lớp cát đen bù vênh | Chương V của E-HSMT | 5,383 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 213,889 | m3 |
| 17 | Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu ghi | Chương V của E-HSMT | 516,861 | 1m2 |
| 18 | Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu hồng phấn | Chương V của E-HSMT | 1.413,801 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 208,228 | m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,658 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 83,173 | m3 |
| 22 | Đắp cát vàng hạt trung bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,315 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 29,038 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đậy mộ | Chương V của E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đậy mộ | Chương V của E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đậy mộ | Chương V của E-HSMT | 338 | ck |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen tiêu | Chương V của E-HSMT | 734,612 | m2 |
| 28 | Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu gốm sứ | Chương V của E-HSMT | 338 | cái |
| 29 | Mua sẵn bia mộ liệt sỹ có chân đỡ phía sau bằng đá đá chạm khắc hoa văn | Chương V của E-HSMT | 338 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 37 | Ốp bề mặt bằng đá granit màu đỏ ruby | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 38 | Mua sẵn cột cờ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 96,278 | kg |
| 39 | Ròng rọc D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Quả cầu INOX D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 41 | Vòng INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Bản mã D200 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ cây xanh hai bên và phía sau kỳ đài (giữ lại 2 cây đa) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | MCB 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-15A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 11 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Bộ đèn Led 150w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 22 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 28 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 29 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 30 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 31 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 33 | Ống nhựa D16 luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 21,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3HP | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất >12 KW | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu >0,7 m3 | 1 |
| 9 | Ô tô | Trọng tải >5T | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi