Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187731-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20211151373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã: Hải Phương, Hải Bắc, thị trấn Yên Định và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:32:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phương huyện Hải Hậu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã: Hải Phương, Hải Bắc, thị trấn Yên Định và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương , địa chỉ: xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phương, địa chỉ: Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915.040.245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương , địa chỉ: xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phương, địa chỉ: Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915.040.245


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chi tiết giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phương, địa chỉ: Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0915.040.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới cổng
1Tháo dỡ cổng hiện trạngChương V của E-HSMT20,464m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT5ck
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,515m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT29,426m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,101m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT17,205m3
7Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT27,884m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT12,168100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,098100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,181100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,947m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,074m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,174100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,041tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,297tấn
16Đổ bê tông bằng máy, bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,261m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,037100m2
18Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,01tấn
19Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,086tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,56m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,062100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,089tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,179tấn
24Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT1,726m3
25Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,243100m2
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,054tấn
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,215tấn
28Bê tông dầm, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT3,86m3
29Ván khuôn dầmChương V của E-HSMT0,435100m2
30Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,096tấn
31Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,529tấn
32Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,975m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,225100m2
34Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,301tấn
35Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT9,215m3
36Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,778m3
37Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT44,994m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,508m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,496m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,228m
41Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước ( 1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ )Chương V của E-HSMT42,227m2
42Chân cột sơn giả đáChương V của E-HSMT6,275m2
43Dán ngói mũi hài màu đỏ, ngói mũi hài 80 viên/m2Chương V của E-HSMT21,401m2
44Sơn giả gỗChương V của E-HSMT10,448m2
45Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵnChương V của E-HSMT12cái
46Mua sẵn Chi tiết HV-01 đắp VXM M100#Chương V của E-HSMT2cái
47Mua sẵn Chi tiết HV-02 đắp VXM M100#Chương V của E-HSMT2cái
48Mua sẵn, lắp đặt Kìm đao mái chínhChương V của E-HSMT4cái
49Mua sẵn, lắp đặt Kìm đao mái phụChương V của E-HSMT4cái
50Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 90mm chữ "XÃ HẢI PHƯƠNG - XÃ HẢI BẮC - THỊ TRẤN YÊN ĐỊNH"Chương V của E-HSMT33chữ
51Gia công cổng bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,3887tấn
52Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V của E-HSMT388,7kg
53Bản lề thép bản dày 0,5lyChương V của E-HSMT18cái
54Mua sẵn, lắp đặt mũi giáo đúc sẵnChương V của E-HSMT36cái
55Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngChương V của E-HSMT5cái
56Mua sẵn, lắp đặt then cài, khóa cửaChương V của E-HSMT3cái
57Lắp dựng cánh cổngChương V của E-HSMT20,91m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,53100m2
B Cải tạo kỳ đài
1Tháo dỡ con tiện bê tông xi măng đúc sẵnChương V của E-HSMT20ck
2Vệ sinh bề mặt đá rửaChương V của E-HSMT226,7m2
3Phá dỡ nền gạch đất nung màu đỏChương V của E-HSMT204,23m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT1,896m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,255m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT6,236m3
7Trát đá rửa tường, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,3351m2
8Lát nền gạch terrazzo 400x400Chương V của E-HSMT195,71m2
9Lớp cát đen bù vênh dày 10cmChương V của E-HSMT0,21100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V của E-HSMT20,98m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT209,8m2
12Lát bậc tam cấp bằng gạch terrazzo 400x400 màu ghi xám, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,3m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,118100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,098tấn
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT0,348m3
17Con tiện bê tông lan canChương V của E-HSMT182con
18Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,917m2
19Trát granitô tường lan can, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,809m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT6,272100m2
21Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT53,224m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,53100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,195m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,444100m2
26Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều cao Chương V của E-HSMT32,389m3
27Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,299m2
28Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaChương V của E-HSMT67,278m2
C Sân bê tông, rãnh thoát nước, mộ, cột cờ
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,7071m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,6364100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,164100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,706100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,821m3
6Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT3,295m3
7Xây bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT12,387m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT123,364m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,333100m2
10Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,535m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,282m3
12Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,355100m2
13Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,56tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT164ck
15Lớp cát đen bù vênhChương V của E-HSMT5,383100m3
16Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 100Chương V của E-HSMT213,889m3
17Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu ghiChương V của E-HSMT516,8611m2
18Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu hồng phấnChương V của E-HSMT1.413,8011m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT208,228m2
20Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường, chiều dày Chương V của E-HSMT4,658m3
21Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT83,173m3
22Đắp cát vàng hạt trung bằng thủ côngChương V của E-HSMT21,315m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT29,038m3
24Ván khuôn tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT1,298100m2
25Cốt thép tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT1,79tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT338ck
27Ốp đá granit tự nhiên màu đen tiêuChương V của E-HSMT734,612m2
28Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu gốm sứChương V của E-HSMT338cái
29Mua sẵn bia mộ liệt sỹ có chân đỡ phía sau bằng đá đá chạm khắc hoa vănChương V của E-HSMT338cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT2,028m3
31Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,48m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,015100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,338m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,844m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,084100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,024tấn
37Ốp bề mặt bằng đá granit màu đỏ rubyChương V của E-HSMT5,38m2
38Mua sẵn cột cờ inox 304Chương V của E-HSMT96,278kg
39Ròng rọc D42mmChương V của E-HSMT2cái
40Quả cầu INOX D42mmChương V của E-HSMT2quả
41Vòng INOX D21mmChương V của E-HSMT6cái
42Bu lông D16Chương V của E-HSMT4cái
43Bản mã D200 D30Chương V của E-HSMT18,84kg
D Hệ thống điện chiếu sáng
1Vận chuyển toàn bộ cây xanh hai bên và phía sau kỳ đài (giữ lại 2 cây đa)Chương V của E-HSMT1HT
2MCB 2P-40AChương V của E-HSMT1cái
3MCB 2P-15AChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mmChương V của E-HSMT1tủ
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT1cọc
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT4,212m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,144100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,24m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,972m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0324100m3
11Mua sẵn khung móng trụChương V của E-HSMT4cái
12Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT4cái
13Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mChương V của E-HSMT4cột
14Bộ đèn Led 150wChương V của E-HSMT4bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT4bảng
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT12,636m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,432100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,72m3
20Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,916m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0972100m3
22Mua sẵn khung móng trụChương V của E-HSMT12cái
23Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT12cái
24Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7mChương V của E-HSMT12cột
25Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóngChương V của E-HSMT12bộ
26Lắp bảng điện cửa cột đèn chùmChương V của E-HSMT12bảng
27Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT12cọc
28Dây Cu/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT85m
29Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT290m
30Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT160m
31Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT150m
32Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT290m
33Ống nhựa D16 luồn dây điệnChương V của E-HSMT75m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT21,75m3
35Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT21,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥80 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3HP1
7 Máy phát điện Công suất >12 KW1
8 Máy đào Dung tích gầu >0,7 m31
9 Ô tô Trọng tải >5T1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->