Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193053-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:29:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,744,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học trường tiểu học Quang Trung, xã Quang Phục
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Hải Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7542m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3361tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2826tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1101100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,3448m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8478tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1359tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6729tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3393100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,1039m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7126tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9443100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8085m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,185tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,296tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,657100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5184m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0994100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0652tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,4252m3
22Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,36210m
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,448m2
24Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1527m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6399m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =11 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4015m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,9195m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,9008m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT387,1735m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,503m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,63m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT367,0928m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,92m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT428,1m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250,2552m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường trong phòng, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7832m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8368m2
38Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,692m2
39Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,592m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8761tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8761tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7477100m2
43Lắp che cửa mái bằng tôn, hoặc INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT832,3116m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT498,9885m2
46Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,56m2
47Tiền vậy liệu cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,84m2
48Sản xuất,hoa INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT484,0599kg
49Mũ chụp Lan can INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5026100m2
51Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2504100m2
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
53Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
56Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
57Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:600X450X200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
58Lắp đặt Công tắc đơn đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
59Lắp đặt Công tắc đôi đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
60Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
61Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
62Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
63Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A;16A; 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
64Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
65Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
66Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x16+1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
68Lắp đặt Dây CV-1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
69Lắp đặt Dây CV-1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
70Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480m
71Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT840m
72Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
73Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165m
74Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
75Lắp đặt Ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
76Lắp đặt Ống Gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
77Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
78Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
79Lắp đặt tp links 8 portsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
80Kéo rải Cáp internet cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
81Giắc mạng internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
82Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
84Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
85Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
86Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
87Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m3
88Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
89Kéo rải Dây thép tiếp địa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
90Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
91Đắp đất hoàn trả (tính bằng khối lương đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m3
92Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65cái
93Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
94Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,71kg
95Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,362kg
96Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
97Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3266kg
98Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
99Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,66100m
100Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
101Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
102Đai, sâu vít bắt ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường,cột trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT662,4038m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392,0608m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT827,7486m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT296,0507m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT662,4038m2
6Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392,0608m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.054,4646m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.123,7993m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442100m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0375100m2
11Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,4374m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,42m
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa đi, cửa sổ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0811m3
14Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3015m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT228,3344m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT228,3344m2
17Sửa chữa, dạo lại cửa đi cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,1838m2
18Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,1838m2 cấu kiện
19Nẹp cửa đi,cửa sổ (Tính 50% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,31md
20Vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính hệ (bao gồm phụ kiện, và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,914m2
21Vật liệu cửa đi nhôm kính hệ 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,003m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,9656m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,9656m2
24Đục tẩy lớp granito cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8468m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8468m2
26Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,8161m2
27Thuê đầm cóc đầm lại nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1ca máy
28Bù trũng nền,dày 3,0 cm,vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,8161m2
29Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm,vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,8161m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch LD 150x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,277m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4726m3
C Xây dựng nhà vệ sinh gầm cầu thang
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m2
2Đào xúc nền bê tông gạch vỡ ô lồng cầu thang để xây nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1859m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0975m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,206m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4614m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3658m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5667m3
D Bể phốt
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9649m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4425100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
4Đắp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,819m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0431tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0505tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0302100m2
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4004m3
11Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,2376m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,0744m2
13Quét flinkote bể phốt...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,0744m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,375m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,037tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3216m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,3346m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1033100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1033100m3/1km
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7852m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,783m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,813m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4628m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,783m2
27Vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính hệ (bao gồm phụ kiện, và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m2
28Vật liệu cửa đi nhôm kính hệ 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,505m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,185m2
30Giá đỡ bệ rửa mặt bằng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
37Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
39Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
40Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
41Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Lắp đặt Hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
43Lắp đặt Thoát sàn inox DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
44Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
45Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
46Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
47Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
48Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
49Ống PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3100m
50Cút 90 PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
51Cút ren trong PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
52Van1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
53Đấu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
54Ống PVC-C2-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
55Ống PVC-C2-D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
56Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
57Cút 90 PVC-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
58Cút 90 PVC-D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
59Cút 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
60Tê PVC-D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
61Tê PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
62Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
63Đầu bịt D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng ( Tính 30% KL )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,2504m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường trong phòng ( Tính 70% KL )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT492,9176m2
3Phá lớp vữa trát dầm,trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,8474m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà ( Tính 90%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT268,6266m2
5Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT463,4529m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, tường ngoài nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,4644m2
7Đục tẩy lớp vữa trát trần ngoài nhà ( Tính 10% KL )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,9675m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT296,7075m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,2504m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT463,4529m2
11Trát dầm trần trong nhà vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,8474m2
12Trát dầm,trần ngoài nhà vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,9675m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.002,642m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.046,5923m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,1832m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,9954m3
17Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,2m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,926m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,926m2
20Sửa chữa, dạo lại cửa đi cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,2m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,2m2 cấu kiện
22Nẹp cửa đi,cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT281,1md
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,2342m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,2342m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6391100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0393100m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy mài ≥2,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->