Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:29:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,744,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học trường tiểu học Quang Trung, xã Quang Phục 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.883108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7542 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3361 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2826 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1101 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3448 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8478 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1359 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6729 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3393 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,1039 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7126 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9443 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8085 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,185 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5184 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0652 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,4252 | m3 |
| 22 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,362 | 10m |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,448 | m2 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1527 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6399 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =11 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4015 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9195 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,9008 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 387,1735 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,503 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,63 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,0928 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,92 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 428,1 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250,2552 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường trong phòng, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7832 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8368 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,692 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,592 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8761 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8761 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7477 | 100m2 |
| 43 | Lắp che cửa mái bằng tôn, hoặc INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 832,3116 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 498,9885 | m2 |
| 46 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,56 | m2 |
| 47 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,84 | m2 |
| 48 | Sản xuất,hoa INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 484,0599 | kg |
| 49 | Mũ chụp Lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5026 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2504 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:600X450X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Công tắc đơn đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Công tắc đôi đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A;16A; 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt Dây CV-1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 840 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 78 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 81 | Giắc mạng internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 86 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 87 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 89 | Kéo rải Dây thép tiếp địa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 90 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 91 | Đắp đất hoàn trả (tính bằng khối lương đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 92 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | cái |
| 93 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,71 | kg |
| 95 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,362 | kg |
| 96 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3266 | kg |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 99 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | 100m |
| 100 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đai, sâu vít bắt ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường,cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 662,4038 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 392,0608 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 827,7486 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 296,0507 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 662,4038 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 392,0608 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.054,4646 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.123,7993 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,442 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0375 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,4374 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,42 | m |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa đi, cửa sổ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0811 | m3 |
| 14 | Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3015 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228,3344 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228,3344 | m2 |
| 17 | Sửa chữa, dạo lại cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,1838 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,1838 | m2 cấu kiện |
| 19 | Nẹp cửa đi,cửa sổ (Tính 50% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,31 | md |
| 20 | Vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính hệ (bao gồm phụ kiện, và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,914 | m2 |
| 21 | Vật liệu cửa đi nhôm kính hệ 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,003 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,9656 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,9656 | m2 |
| 24 | Đục tẩy lớp granito cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8468 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8468 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,8161 | m2 |
| 27 | Thuê đầm cóc đầm lại nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca máy |
| 28 | Bù trũng nền,dày 3,0 cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,8161 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm,vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,8161 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch LD 150x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,277 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4726 | m3 |
| C | Xây dựng nhà vệ sinh gầm cầu thang | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m2 |
| 2 | Đào xúc nền bê tông gạch vỡ ô lồng cầu thang để xây nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1859 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,206 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4614 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3658 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5667 | m3 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9649 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4425 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,819 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0431 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0505 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4004 | m3 |
| 11 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2376 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0744 | m2 |
| 13 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0744 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3216 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,3346 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1033 | 100m3/1km |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7852 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,783 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,813 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4628 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,783 | m2 |
| 27 | Vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính hệ (bao gồm phụ kiện, và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m2 |
| 28 | Vật liệu cửa đi nhôm kính hệ 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,505 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,185 | m2 |
| 30 | Giá đỡ bệ rửa mặt bằng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 48 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 49 | Ống PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m |
| 50 | Cút 90 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 52 | Van1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đấu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ống PVC-C2-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 55 | Ống PVC-C2-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 57 | Cút 90 PVC-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 PVC-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cút 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê PVC-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đầu bịt D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng ( Tính 30% KL ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,2504 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong phòng ( Tính 70% KL ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 492,9176 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm,trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,8474 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà ( Tính 90%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,6266 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 463,4529 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, tường ngoài nhà còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,4644 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát trần ngoài nhà ( Tính 10% KL ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,9675 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 296,7075 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,2504 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 463,4529 | m2 |
| 11 | Trát dầm trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,8474 | m2 |
| 12 | Trát dầm,trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,9675 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.002,642 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.046,5923 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,1832 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9954 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,926 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,926 | m2 |
| 20 | Sửa chữa, dạo lại cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,2 | m2 cấu kiện |
| 22 | Nẹp cửa đi,cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 281,1 | md |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,2342 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,2342 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6391 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0393 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài ≥2,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi