Gói thầu: Mua sắm mua sắm vật tư công nghệ thông tin năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197915-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Mua sắm mua sắm vật tư công nghệ thông tin năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211161629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Các nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:38:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 841,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,610,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3456E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11)trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.850.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (N x V = X)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.144.550.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong 24 giờ khi nhận được yêu cầu sửa chữa của Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (qua đường điện thoại, e-mail, fax, công văn...) đơn vị trúng thầu phải cử cán bộ chuyên môn có mặt tại Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh để sửa chữa, thay thế.- Thời gian bảo hành: theo mục 2 chương V E-HSMT- Cam kết kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu tối đa không quá 3 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Mua sắm mua sắm vật tư công nghệ thông tin năm 2021
Mua sắm mua sắm vật tư công nghệ thông tin năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Các nguồn thu hợp pháp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành , địa chỉ: Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính. - Hợp đồng tương tự. - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất chứng minh tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách, kiểu mác... của hàng hóa dự thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật phải do nhà sản xuất ban hành, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu; - Bản cam kết về thời gian giao hàng, kế hoạch cung ứng hàng hoá; cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu là hàng mới 100%; - Trong HSDT nhà thầu phải có bản cam kết về việc sẽ thực hiện cung cấp đầy đủ các giấy tờ liên quan nhằm chứng minh tính trung thực về tiêu chuẩn sản xuất, hãng sản xuất cũng như xuất xứ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, vận chuyển, lắp đặt thay thế, đổ mực in tại máy của đơn vị. Bên mua không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất của từng hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết bảo hành theo như trong hồ sơ yêu cầu - Có giải pháp đổ mực in, thay thế linh kiện, thiết bị khi bị hỏng hóc - Cam kết bảo vệ môi trường và thu hồi rác thải nguy hại trong lĩnh vực Công nghệ thông tin - Cam kết thu hồi linh kiện, vật tư trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổ mực in, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật nhà thầu. - Thời gian bảo hành: theo mục 2 chương V E-HSMT - Cam kết kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu tối đa không quá 3 ngày
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.610.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp mực máy in laser hai mặt dùng được cho máy in LBP, HP20ChiếcCông nghệ in: LaserMực in: Laser đen trắngTrang in: 2300 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: HP LaserJet 2035/LBP252dw hoặc tương đương.06 tháng
2Hộp mực máy in laser hai mặt dùng được cho máy in imageclass50ChiếcCông nghệ in: LaserMực in: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: Canon imageClass LBP214dw hoặc tương đương.06 tháng
3Hộp mực máy in laser hai mặt dùng được cho máy in ricoh50ChiếcCông nghệ in: LaserMực in: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: Ricoh SP 230DNw hoặc tương đương.Cấu tạo: Bao gồm cụm mực và cụm trống06 tháng
4Hộp mực máy in laser một mặt100ChiếcCông nghệ in: LaserMực in: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: Canon LBP2900/3000 hoặc tương đương.06 tháng
5Hộp mực máy in laser hai mặt dùng được cho máy in Canon 26A30ChiếcCông nghệ in: LaserMực in: Laser đen trắngTrang in: 2300 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: Canon 226A hoặc tương đương.06 tháng
6Trục từ máy in laser hai mặt dùng được cho máy in LBP, HP50ChiếcLoại trục: Laser đen trắngMực in: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: HP LaserJet 2035/ /LBP252/LBP253dw hoặc tương đương.02 tháng
7Trục từ máy in laser một mặt dùng được cho máy in Canon LPB2900100ChiếcLoại Trục: Laser đen trắngMực in: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon LPB2900 hoặc tương đương.2 tháng
8Trục từ máy in laser hai mặt dùng được cho máy in imageclass70ChiếcLoại Trục: Laser đen trắngMực in: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon imageClass LBP214dw hoặc tương đương.02 tháng
9Trục từ máy in dùng được cho máy in ricoh50ChiếcLoại Trục: Laser đen trắngMực in: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Ricoh 230 hoặc tương đương.02 tháng
10Trống máy in laser hai mặt dùng được cho máy in LBP, HP70ChiếcLoại trống: Laser đen trắngSố bản in: 5000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in:HP LaserJet 2035/LBP252/LBP253dw hoặc tương đương.02 tháng
11Trống máy in laser hai mặt dùng được cho máy in imageclass200ChiếcLoại trống: Laser đen trắngSố bản in: 5000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon imageClass LBP214dw hoặc tương đương.02 tháng
12Trống máy in laser hai mặt dùng được cho máy in ricoh50ChiếcLoại trống: Laser đen trắngSố bản in: 5000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Ricoh SP 230DNw hoặc tương đương.02 tháng
13Trống máy in laser một mặt dùng được cho máy in Canon LBP2900300ChiếcLoại trống: Laser đen trắngSố bản in: 5000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon LPB2900 hoặc tương đương.02 tháng
14Bao lụa máy in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in ricoh15ChiếcLoại Bao lụa: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Ricoh SP 230DNw hoặc tương đương.04 tháng
15Bao lụa máy in laser đen trắng một mặt dùng được cho máy in LBP, HP40ChiếcLoại Bao lụa: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: HP LaserJet 2035/ Canon imageClass /LBP252/LBP253dw/LBP214dw/LBP2900 hoặc tương đương.04 tháng
16Lô ép máy in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in LBP, HP15ChiếcLoại lô ép: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: HP LaserJet 2035/ Canon imageClass /LBP252/LBP253dw hoặc tương đương.04 tháng
17Lô ép máy in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in ricoh15ChiếcLoại lô ép: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Ricoh SP 230DNw hoặc tương đương.04 tháng
18Lô ép máy in laser đen trắng hai mặt dùng đượccho máy in imageclass25ChiếcLoại lô ép: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon imageClass LBP214dw hoặc tương đương.04 tháng
19Lô ép máy in laser đen trắng một mặt dùng được cho máy in LBP290020ChiếcLoại lô ép: Laser đen trắngSố bản in:10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon LPB2900 hoặc tương đương.04 tháng
20Mực in laser đen trắng dùng được cho máy in LBP, HP1.000LọCông nghệ in: Laser đen trắngLoại mực: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: HP LaserJet 2035/ Canon imageClass /LBP252/LBP253dw/LBP214dw/LBP2900 hoặc tương đương.Trọng lượng: 140g.03 tháng
21Mực in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in ricoh200LọCông nghệ in: Laser đen trắngLoại mực: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: Ricoh SP 230DNw hoặc tương đương.Trọng lượng: 80g03 tháng
22Mực in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in imageclass200LọCông nghệ in: Laser đen trắngLoại mực: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: Canon imageClass LBP214dw hoặc tương đương.Trọng lượng: 80g.03 tháng
23Mực máy in 04 mầu10BộCông nghệ in: In phunLoại mực: nước in phunMàu: Black,Yellow,Red,BlueDùng cho máy in: Epson L310 hoặc tương đương.Trọng lượng : 100ML03 tháng
24Mực máy in 02 mầu15BộCông nghệ in: In phunLoại mực: in phun màuMàu: CL-811, PG-810Dùng cho máy in: Canon iP2770, MP258, MP287, MP496, MP497 hoặc tương đương.Trang in: 244 trang in test A4 độ phủ 5%Trọng lượng: 120g03 tháng
25Bàn phím máy tính30ChiếcLoại bàn phím: L411Kiểu kết nối: Có dâyChuẩn kết nối: USBPhím chức năng : StandardMàu: Đen12 tháng
26Chuột máy tính30ChiếcLoại chuột: L102Kiểu kết nối: Có dâyChuẩn kết nối: USBPhím chức năng : StandardMàu: Đen12 tháng
27Nguồn máy tính30ChiếcĐiện áp đầu vào: 200-240VCông suất: 400WQuạt: 120mm-Tiêu chuẩn: Active PFCKích thước (CxRxD): 86x140x150mmChiều dài tối đa: 150mmSố lượng cable kế nối: 1 đường 12V 32A, 1 CPU 4 Pin, 3 Sata, 2 ata, 1 PCI express 6+2 pin, màu đen36 tháng
28Bo mạch chủ máy tính30ChiếcChipset: H510Socket: LGA1200Hỗ trợ ram: 2 kheKết nối: 1 x D-Sub, 1 x HDMIKích thước: Micro ATX Form Factor; 24.4cm x 21.0cm36 tháng
29Bộ vi xử lý máy tính30ChiếcDòng: Core i34 nhân & 8 luồngXung nhịp: 3.6GHz (8CPUs)Socket: LGA1200Đã kèm sẵn tản nhiệt từ hãng36 tháng
30Ổ cứng máy tính30ChiếcDung lượng: 120GbTốc độ đọc: 500MB/sTốc độ ghi: 320MB/sChuẩn giao tiếp: SATA3Kích thước: 2.5Inch24 tháng
31Ram máy tính30ChiếcDung lượng: 8 GB (1 x 8GB)-Loại: DDR4-Tốc độ: 2666 Mhz-Độ chễ: 16-Điện áp: 1.2V- Tản nhiệt: có36 tháng
32Trục sạc máy in laser một mặt60ChiếcLoại trục: Laser đen trắngTrang in: 2000 trang độ phủ 5%.Dùng cho máy in: 12A/ 15A/26A/ 05A/ 53A hoặc tương đương.03 tháng
33Mực máy photocopy20LọLoại mực in: Ricoh photocopy đen trắng.Loại máy sử dụng : Ricoh MP 2501 Sp, MP 2501L hoặc tương đương.Số trang in : In khoảng 9000 trang (với độ che phủ 5%).Trọng lượng: 230g03 tháng
34Thanh nhiệt máy in laser đen trắng hai mặt10ChiếcLoại thanh nhiệt: Laser đen trắngSố bản in: 20.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: HP LaserJet 2035/Canon imageClass /LBP252/LBP253dw/LBP214dw hoặc tương đương.06 tháng
35Thanh nhiệt máy in laser đen trắng dùng được cho máy in Canon LBP290020ChiếcLoại thanh nhiệt: Laser đen trắngSố bản in: 20.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon LPB2900 hoặc tương đương.06 tháng
36Gạt từ máy in laser đen trắng dùng được cho máy in LBP, HP70ChiếcLoại Gạt: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in:HP LaserJet 2035/Canon imageClass /LBP252/LBP253dw/LPB2900/ hoặc tương đương.03 tháng
37Gạt từ máy in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in ricoh15ChiếcLoại Gạt: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Ricoh SP 230DNw hoặc tương đương.03 tháng
38Gạt mực máy in laser hai mặt dùng được cho máy in LBP, HP50ChiếcLoại Gạt: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in:HP LaserJet 2035/Canon imageClass /LBP252/LBP253dw hoặc tương đương.03 tháng
39Gạt mực máy in laser hai mặt dùng được cho máy in imageclass50ChiếcLoại Gạt: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon imageClass LBP214dw hoặc tương đương.03 tháng
40Gạt mực máy in laser đen trắng hai mặt dùng được cho máy in ricoh50ChiếcLLoại Gạt: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Ricoh 230 hoặc tương đương. Bảo hành 3 tháng.03 tháng
41Gạt mực máy in laser một mặt dùng được cho máy in Canon LBP290050ChiếcLoại Gạt: Laser đen trắngSố bản in: 10.000 trang in tiêu chuẩn.Dùng cho máy in: Canon LPB2900 hoặc tương đương.03 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3456E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11)trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.850.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (N x V = X)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.144.550.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong 24 giờ khi nhận được yêu cầu sửa chữa của Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (qua đường điện thoại, e-mail, fax, công văn...) đơn vị trúng thầu phải cử cán bộ chuyên môn có mặt tại Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh để sửa chữa, thay thế.- Thời gian bảo hành: theo mục 2 chương V E-HSMT- Cam kết kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu tối đa không quá 3 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu 1 Cao đẳng chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Cao đẳng chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin trở lên.22
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Cao đẳng chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->