Gói thầu: Gói số 04: Mua sắm thiết bị mầm non cho các Trường mầm non, mẫu giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Mua sắm thiết bị mầm non cho các Trường mầm non, mẫu giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:38:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,896,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu Mua sắm thiết bị mầm non (một trong các thiết bị: thiết bị lớp học, đồ chơi ngoài trời, thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng kidsmart); trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo HĐ ký với chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc kỹ sư): điện hoặc điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc cơ khí; Kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt (có thiết bị điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin); Kèm theo Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân(Kèm theo Chứng chỉ, hoặc Chứng nhận đào tạo nghề: điện, cơ khí, hàn, mộc, sơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Mua sắm thiết bị mầm non cho các Trường mầm non, mẫu giáo Mua sắm thiết bị mầm non giai đoạn 2021-2025 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Xác nhận của cơ quan thuế: Nhà thầu đã nộp thuế hết Quý III/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu nêu rõ: Model (Ký mã hiệu); Nhãn mác sản phẩm; Nguồn gốc xuất xứ. - Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: toàn bộ thiết bị chào thầu phải mới 100% (chưa qua sử dụng), được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải có Văn bản cam kết (đối với các thiết bị điện, điện tử, cơ khí…): khi cung cấp, lắp đặt hàng hóa sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và Tờ khai hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được cung cấp và lắp đặt tại nơi sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: 06, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại: 0277.2240757 – Fax: 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101 – Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (Có 02 ngăn để dép ở đáy tủ - 01 bộ gồm 02 cái) | 159 | Bộ | Được mô tả kỹ thuật tại Chương V | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG | |
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 250 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 3 | Bàn cho trẻ | 1.957 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 4 | Ghế cho trẻ | 3.110 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 5 | Kệ để đồ chơi và học liệu: (01 bộ gồm 5 kệ với 5 loại khác nhau) | 76 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 6 | Giá phơi khăn | 174 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 7 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 160 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 8 | Bàn giáo viên | 157 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 9 | Ghế giáo viên | 338 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 10 | Bập bênh đòn đơn 02 con ngựa | 5 | Cái | Như trên | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 11 | Bập bênh 04 chỗ ghế gấu | 16 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 12 | Bập bênh long thuyền | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 13 | Bập bênh đòn 04 chỗ | 15 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 14 | Con vật nhún di động | 58 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 15 | Con vật nhún lò xo | 29 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 16 | Con vật nhún khớp nối | 41 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 17 | Xích đu rồng vàng có mái | 13 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 18 | Xích đu sàn lắc vịt Donal | 7 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 19 | Xích đu 08 chỗ (có mái che) | 18 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 20 | Bộ liên hoàn nhà leo, cầu trượt, xích đu (nhà trẻ) | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 21 | Bộ liên hoàn nhà chòi cổ tích | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 22 | Bộ vận động hoa lá ống chui | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 23 | Nhà chòi 01 khối cầu trượt xoắn | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 24 | Bộ vận động liên hoàn đa năng thiên nhiên | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 25 | Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) nốt nhạc | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 26 | Đu quay mâm nữ hoàng | 18 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 27 | Mâm quay 6 ghế | 14 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 28 | Cầu thăng bằng cố định | 48 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 29 | Cầu thăng bằng dao động | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 30 | Thang leo vận động thể chất | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 31 | Bộ thang leo thể chất đa năng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 32 | Xà vòng đu | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 33 | Cột ném bóng | 65 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 34 | Khung thành | 28 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 35 | Xe đạp chân | 65 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 36 | Ô tô đạp chân | 81 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 37 | Xe lắc | 81 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 38 | Máy vi tính | 60 | Bộ | Như trên | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |
| 39 | Bàn, ghế để máy vi tính | 56 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 40 | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn | 16 | Cái | Như trên | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 41 | Nồi từ 40-60cm (bộ dụng cụ nấu thức ăn, bộ 3 cái) | 12 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 42 | Bộ dụng cụ đựng thức ăn chín (Xô Inox có nắp đậy, bộ 3 cái) | 209 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 43 | Nồi cơm điện (5kg-10kg) | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 44 | Tủ hấp cơm (30 kg) | 13 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 45 | Xe đẩy cơm và thức ăn 02 tầng | 26 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 46 | Bộ chậu (thau) đựng thức ăn chín | 24 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 47 | Tủ lạnh 253 lít | 13 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 48 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng | 11 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 49 | Bếp gas công nghiệp 02 lò không bình gas | 11 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 50 | Kệ xoong 04 tầng để dụng cụ nhà bếp | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 51 | Máy xay thịt | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu Mua sắm thiết bị mầm non (một trong các thiết bị: thiết bị lớp học, đồ chơi ngoài trời, thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng kidsmart); trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo HĐ ký với chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc kỹ sư): điện hoặc điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc cơ khí; Kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt (có thiết bị điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin); Kèm theo Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng | 5 | Công nhân(Kèm theo Chứng chỉ, hoặc Chứng nhận đào tạo nghề: điện, cơ khí, hàn, mộc, sơn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi