Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195568-03
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211195403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:24:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà làm việc Ban CHQS xã Trà Don; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng, mái che và các hạng mục khác
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát; Ủy ban nhân dân xã Trà Don


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Vượng – PCT. Ủy ban nhân dân xã Trà Don, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 131,24
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,96
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 5,31
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,027tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,516tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,116tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,429tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,286100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,067
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V 0,387100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,346
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,434100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,103tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,808tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,323
17Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 113,693
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 113,693
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,061tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,168tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,621tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,747100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,946
26Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116
28Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,211100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,034tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,064tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,583100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,126tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,092tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,789tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,166tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,754100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,427tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,456tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,226100m²
44Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,028tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,038tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,02tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,39tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,085tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83
50Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,061tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,518tấn
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,504100m²
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,566
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,266100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,037tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,055tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,745100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,145tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,059tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,475tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,681tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,382100m²
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,033tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,076tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,211tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,352
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,092
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 69,6
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,168tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,168tấn
77Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V 1,265100m²
78Lắp đặt ke chông bãoMô tả kỹ thuật theo chương V 379,5Cái
79lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V 18,426m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,918100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,072100m
82GCLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V 17,82
83GCLD cửa sổ 2 cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V 16,963
84GCLD khung hoa sắt hộp 13x26 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 16,963
85GCLD cửa sổ 2 lật cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7
86GCLD lam treo trang trí, lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V 21,286
87GCLD vách kính cường lực 8 ly, khung bằng nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V 4,538
88GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V 110,36Cái
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V 110,34
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,586
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,981
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,445
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,38
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4m
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4m
99Đắp nổi trang trí trụ hiênMô tả kỹ thuật theo chương V 5Cái
100Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,91
101Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,159
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V 46,225
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 290,806
104Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 650,007
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V 4,772100m²
106Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V 13bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
109Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
110Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 19cái
111Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
112Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 43hộp
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 250m
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 120m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 40m
116Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 190m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 410m
118Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bể
120Lắp đặt máy hút khí bếp ăn +lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,15100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
129Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
130Trụ kẽm D114x2mm trụ mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m
131Gia công bảng mã thép để liên kết vì kèo thép vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 3Cái
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 34,6231m²
133Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,439tấn
134Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V 0,564100m²
135Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V 0,734100m²
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,434
137GCLD máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 7,4m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,105100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
140Làm tôn góc giữa tường và mái che rộng 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m
B CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D60, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
2Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
3Kịm thu sét NLP - 1100 - 44 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
4Bộ đếm sét (lắp đặt tại chân trụ, điểm cáp xuống đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 57,7m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 42,9m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V 6cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 8,4
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 8,4
10Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
11Lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V 8Binh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;32
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công;21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 -Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->