Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:38:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,094,460,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công trình dân dụng có cùng tính chất và độ phức tạp đối với gói thầu. Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến truc sư, đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự tính đến hết năm 2020Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài lieu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,2m3, còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, tải trọng từ 5 tấn đến 25 tấn. Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng trụ sở làm việc Xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vân Hội thuộc Agribank Chi nhánh huyện Tam Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54,9323 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,6066 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,0109 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,8545 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,0011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,0011 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | 100m |
| 9 | Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 0.5m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cọc |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5938 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5938 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5938 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9574 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0363 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,3037 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8928 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,4354 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4308 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6505 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8425 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,6992 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,9039 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,4497 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,6863 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,9395 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,7404 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9766 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3884 | tấn |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,1855 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,4548 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1986 | tấn |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,5708 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,219 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,6216 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6924 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,0734 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8944 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,3411 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,267 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0668 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,2556 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,9938 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5287 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3022 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 44,0978 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,6062 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,3069 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3117 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8829 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,6838 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0566 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0566 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1378 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1378 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 86,0816 | 1m2 |
| 62 | Bulong M16 L=450 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5594 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp bo mép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 51,08 | m |
| 65 | Máng tôn thu nước + đai đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,25 | md |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 144,5731 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,344 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,7328 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 541,618 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 959,9198 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 423,1624 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 215,004 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 291,5889 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 541,618 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.807,8803 | m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 81,7948 | 1m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 64,35 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 83,08 | m |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 122,5424 | m2 |
| 80 | Hệ trần chìm tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn, Khung xương chìm sơn bả hoàn thiện, bột xử lý mối nối và các vật tư khác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 122,5424 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,0736 | m2 |
| 82 | Hệ trần nổi tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn, Khung xương nổi, bột xử lý mối nối và các vật tư khác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,0736 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80,6436 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 151,2256 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 262,2894 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80,8777 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 65,6373 | m2 |
| 88 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,2081 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,59 | m2 |
| 90 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,19 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lưới thép fi 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,19 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,19 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 7,5x17x39cm -Chiều dày 17cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,1014 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22,785 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 105,75 | m2 |
| 97 | Tấm compac dày 12mm ( kèm phụ kiện thanh nẹp, ke vuông, chân inox) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,25 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,4556 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,572 | m2 |
| 100 | Lan can, tay vịn cầu thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 117,57 | kg |
| 101 | Trụ cầu thang D114,3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,504 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,4272 | m2 |
| 104 | Cửa cuốn khe thoáng truyền thống A50, thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp dày 1-1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 105 | Bộ lưu điện Ausdoor P1000, thời gin lưu 48h | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Phụ kiện cửa cuốn : Khung thép bọc alumi chứa bộ tời của cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,19 | m2 |
| 108 | Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,2 | m |
| 109 | Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,7 | m |
| 110 | TB tự dừng khi gặp vật cản | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Con lăn đầu ray dùng vòng bi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Cửa đi Kính cường lực 12,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 113 | Phụ kiện : Bản lề thủy lực D1500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Phụ kiện : Khóa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Phụ kiện : Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Phụ kiện Kẹp góc cánh trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Phụ kiện Kẹp góc cánh dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Phụ kiện Kẹp ty | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Phụ kiện : Định vị 90 độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Phụ kiện Đế sập nhôm 38 trắng sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | md |
| 121 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,44 | m2 |
| 122 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,81 | m2 |
| 123 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400 nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42,56 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,66 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 1 cánh mở lật hệ 4400, cửa nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,12 | m2 |
| 126 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,388 | m2 |
| 127 | Chênh lệch kinh từ 5mm lên 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 96,59 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5759 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 69,068 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 76,3222 | 1m2 |
| 131 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 132 | Lắp dựng Khung đỡ Lam nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 133 | Lam nhôm 100x52x1,2mm sơn tĩnh điện màu nâu vân gỗ (lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 459,9 | md |
| 134 | Nắp lam nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 126 | cái |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,2972 | 100m2 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2151 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8604 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1358 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0794 | m3 |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,1563 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,832 | m2 |
| 144 | Đánh màu xi măng thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,832 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,7781 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1201 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,3846 | 1m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| 152 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3815 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,36 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2233 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0073 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PCCC- ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1,2m x 1bóng x 36w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1,2mx2bóngx28w chống cháy nổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần 250x250x17w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600x48w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 540 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.110 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 148 | hộp |
| 21 | Cút, măng sông, kẹp ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt máy biến dòng 175/5A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 0-200A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 0-500A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bộ chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 4 pha 175A/18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Hệ thống thanh cái dồng 3P-175A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 1000x800x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hệ thống thanh cái dồng 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Hệ thống thanh cái dồng 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Hệ thống thanh cái dồng 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 54 | Dây thép D10 buộc cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,1 | kg |
| 55 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 56 | Cáp đồng M70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 59 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bao |
| 60 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Kim thu sét chủ động Bán kính bảo vệ Rp>=30m (ESE-30-Kim thu sét Stormaster ESE-30) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cáp đồng M70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 63 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 64 | Bộ ghép nối inox 3.0xD42x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Chân trụ đỡ thiết bị chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Dây néo tăng đơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 68 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Phiến đấu dây cat6/cat5e 24 cổng cho mạng Lad/voip (Thanh Patch Panel 24 cổng CommScope Cat5e PN: 9-1375191-2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm có 1 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 1 nút RJ45) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Ổ cắm có 2 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 2 nút RJ45) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 72 | Ổ cắm có 3 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 3 nút RJ45) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cáp tín hiệu CAT5 cho mạng lan / điệ thoại/voip | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.025 | m |
| 74 | Máng gen luồn dây điện SP 60x40 mm - GA60/02 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 77 | Phiến đấu dây CAT6 16 cổng (Thanh Patch panel Commscope 16 port Cat6) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cáp tín hiệu CAT6 cho mạng camera | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Van tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu Lavabor treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu Lavabor | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chậu rửa inox loại 2 hố rửa bát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Vòi rửa bát inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chậu Lavabor : Ống thải chữ P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Phụ kiện chậu Lavabor : Dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Phụ kiện Lavabor : Van vặn khóa chữ T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | ống thải chữ P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D50x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D50x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D50x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút 90 PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút 45 PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn PPR D50x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn PPR D50x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn PPR D25x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê Upvc 110x110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê Y Upvc 110x110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê Upvc 110x42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê Upvc 90x75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê Y 75x75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê Y 75x42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê kiểm tra Upvc 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê kiểm tra Upvc 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 90 Upvc 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 90 Upvc 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút 90 Upvc 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút 90 Upvc 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 90 Upvc 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút 135 Upvc 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút 135 Upvc 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 135 Upvc 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn Upvc 110x42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn Upvc 90x42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp Bịt xả thông tắc D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp Bịt xả thông tắc D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp Bịt xả thông tắc D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút 90 Upvc 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút 135 Upvc 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8672 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,955 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,91 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3614 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4004 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,961 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6292 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,584 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,584 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,2544 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,7128 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3233 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1045 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5588 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,5769 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,728 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,6768 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,9001 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3319 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,732 | 1m2 |
| 27 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,4833 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,9734 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,3807 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,102 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0888 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0885 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8519 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,5853 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6269 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72,2565 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24,2334 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,78 | m |
| 44 | Đắp chi tiết trụ rào vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 96,4899 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2043 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,585 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,8887 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt; đáp ứng vể về cửa kho tiền theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công trình dân dụng có cùng tính chất và độ phức tạp đối với gói thầu. Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến truc sư, đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự tính đến hết năm 2020Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài lieu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,2m3, còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô | Ô tô tải, tải trọng từ 5 tấn đến 25 tấn. Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi