Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194125-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211084676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:38:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,094,460,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công trình dân dụng có cùng tính chất và độ phức tạp đối với gói thầu. Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến truc sư, đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự tính đến hết năm 2020Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài lieu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,2m3, còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, tải trọng từ 5 tấn đến 25 tấn. Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng trụ sở làm việc
Xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vân Hội thuộc Agribank Chi nhánh huyện Tam Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc; Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Dương; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211 3 862 433, Fax: 0211 3 861 771
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt54,9323m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,6066100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,0109tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,8545tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0578tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,0011tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,0011tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,6100m
9Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 0.5m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2Cọc
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,09100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,09100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5938m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5938m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5938m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,592100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,95741m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,03631m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8,3037m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8928100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,4354100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4308tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,6505tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8425tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,6992tấn
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt20,9039m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt19,4497m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,6863m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,9395100m3
29Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt17,7404m3
30Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,9766m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3884tấn
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,1855m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,4548100m2
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,557tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,1986tấn
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt11,5708m3
37Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9,219m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,6216100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,6924tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,0734tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,8944tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt41,3411m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,267100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0668tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,2556tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,35tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,9938m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5287100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3022tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0227tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt44,0978m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,6062100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,3069tấn
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3117100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8829tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,6838m3
57Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0566tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0566tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1378tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1378tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt86,08161m2
62Bulong M16 L=450Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8cái
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5594100m2
64Tôn úp bo mépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt51,08m
65Máng tôn thu nước + đai đỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,25md
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt144,5731m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt25,344m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,7328m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt541,618m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt959,9198m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt423,1624m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt215,004m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt291,5889m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt541,618m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1.807,8803m2
76Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt81,79481m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt64,35m
78Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt83,08m
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt122,5424m2
80Hệ trần chìm tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn, Khung xương chìm sơn bả hoàn thiện, bột xử lý mối nối và các vật tư khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt122,5424m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt23,0736m2
82Hệ trần nổi tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn, Khung xương nổi, bột xử lý mối nối và các vật tư khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt23,0736m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt80,6436m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt151,2256m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt262,2894m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt80,8777m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt65,6373m2
88Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt34,2081m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt21,59m2
90Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,19m2
92Lắp dựng lưới thép fi 4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,19m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,19m2
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 7,5x17x39cm -Chiều dày 17cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,1014m3
95Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt22,785m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt105,75m2
97Tấm compac dày 12mm ( kèm phụ kiện thanh nẹp, ke vuông, chân inox)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,25m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt41,4556m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt13,572m2
100Lan can, tay vịn cầu thang inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt117,57kg
101Trụ cầu thang D114,3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Cái
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt14,504m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,4272m2
104Cửa cuốn khe thoáng truyền thống A50, thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp dày 1-1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8,96m2
105Bộ lưu điện Ausdoor P1000, thời gin lưu 48hTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
106Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
107Phụ kiện cửa cuốn : Khung thép bọc alumi chứa bộ tời của cuốnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8,19m2
108Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,2m
109Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,7m
110TB tự dừng khi gặp vật cảnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
111Con lăn đầu ray dùng vòng biTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
112Cửa đi Kính cường lực 12,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8,96m2
113Phụ kiện : Bản lề thủy lực D1500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
114Phụ kiện : Khóa sànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
115Phụ kiện : Tay nắm inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
116Phụ kiện Kẹp góc cánh trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
117Phụ kiện Kẹp góc cánh dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
118Phụ kiện Kẹp tyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
119Phụ kiện : Định vị 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
120Phụ kiện Đế sập nhôm 38 trắng sứTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,2md
121Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt27,44m2
122Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt19,81m2
123Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400 nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt42,56m2
124Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,66m2
125Cửa sổ 1 cánh mở lật hệ 4400, cửa nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,12m2
126Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt17,388m2
127Chênh lệch kinh từ 5mm lên 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt96,59m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5759tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt69,068m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt76,32221m2
131Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,319tấn
132Lắp dựng Khung đỡ Lam nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,319tấn
133Lam nhôm 100x52x1,2mm sơn tĩnh điện màu nâu vân gỗ (lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt459,9md
134Nắp lam nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt126cái
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,2972100m2
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2151100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8604m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,053100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1358tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1094tấn
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0794m3
142Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,1563m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt29,832m2
144Đánh màu xi măng thành bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt29,832m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,7781m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,1201m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0393100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1198tấn
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,38461m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,311m3
152Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3815m3
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,36m2
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,64m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2233m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0073100m2
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
B CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PCCC- ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Đèn Led Tube 1,2m x 1bóng x 36wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt13bộ
2Lắp đặt Đèn Led Tube 1,2mx2bóngx28w chống cháy nổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần 250x250x17wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12bộ
4Lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600x48wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt32bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt21cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt47cái
9Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt30m
10Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
11Lắp đặt Cáp CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt540m
12Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt300m
13Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15m
14Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt10m
15Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt270m
16Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt150m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt65m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1.110m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt450m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt148hộp
21Cút, măng sông, kẹp ống SP D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1
22Lắp đặt máy biến dòng 175/5ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3bộ
23Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 0-200ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
24Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 0-500ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
25Bộ chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
26Lắp đặt MCCB 4 pha 175A/18KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
28Hệ thống thanh cái dồng 3P-175ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Bộ
29Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3bộ
30Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 1000x800x300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
34Lắp đặt MCB 2 pha 10A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
35Hệ thống thanh cái dồng 2P-63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Bộ
36Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3bộ
37Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
40Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
41Lắp đặt MCB 2 pha 10A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
42Hệ thống thanh cái dồng 2P-63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Bộ
43Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bộ
44Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt MCB 2 pha 63A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
46Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
48Lắp đặt MCB 2 pha 10A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
49Hệ thống thanh cái dồng 2P-63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1Bộ
50Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bộ
51Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8m
53Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt50m
54Dây thép D10 buộc cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt11,1kg
55Thanh đồng tiếp địa 25x3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8m
56Cáp đồng M70mm2 thoát sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6m
57Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
58Lắp đặt ống PVC D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6m
59Hóa chất giảm điện trở đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bao
60Khoan giếng tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
61Kim thu sét chủ động Bán kính bảo vệ Rp>=30m (ESE-30-Kim thu sét Stormaster ESE-30)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
62Cáp đồng M70mm2 thoát sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt38m
63Thanh đồng tiếp địa 25x3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt28m
64Bộ ghép nối inox 3.0xD42x3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
65Chân trụ đỡ thiết bị chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
66Dây néo tăng đơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
67Lắp đặt ống PVC D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt38m
68Khoan giếng tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
69Phiến đấu dây cat6/cat5e 24 cổng cho mạng Lad/voip (Thanh Patch Panel 24 cổng CommScope Cat5e PN: 9-1375191-2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
70Ổ cắm có 1 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 1 nút RJ45)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
71Ổ cắm có 2 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 2 nút RJ45)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt19cái
72Ổ cắm có 3 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 3 nút RJ45)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
73Cáp tín hiệu CAT5 cho mạng lan / điệ thoại/voipTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1.025m
74Máng gen luồn dây điện SP 60x40 mm - GA60/02Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt10m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt150m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt50m
77Phiến đấu dây CAT6 16 cổng (Thanh Patch panel Commscope 16 port Cat6)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
78Cáp tín hiệu CAT6 cho mạng cameraTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt310m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bể
2Van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6bộ
7Van tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6bộ
8Lắp đặt chậu Lavabor treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3bộ
9Lắp đặt vòi chậu LavaborTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt Chậu rửa inox loại 2 hố rửa bátTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt Vòi rửa bát inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
12Phụ kiện chậu Lavabor : Ống thải chữ PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
13Phụ kiện chậu Lavabor : Dây cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
14Phụ kiện Lavabor : Van vặn khóa chữ TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
16Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
17Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
19Phễu thu sàn D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
20Phễu thu sàn D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9cái
21ống thải chữ PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9bộ
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
24Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,06100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,16100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3100m
30Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
32Lắp đặt Tê PPR D50x50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
33Lắp đặt Tê ren trong PPR D20x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
34Lắp đặt Tê PPR D50x50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
35Lắp đặt Tê PPR D50x25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt10cái
36Lắp đặt Tê ren trong PPR D20x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt10cái
37Lắp đặt Cút 90 PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
38Lắp đặt Cút 45 PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt Cút 90 PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt20cái
40Lắp đặt Cút 90 PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt18cái
41Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt15cái
42Lắp đặt Rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp đặt Rắc co PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
44Lắp đặt Côn PPR D50x50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt Côn PPR D50x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
46Lắp đặt Côn PPR D25x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt29cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,24100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,46100m
54Lắp đặt Tê Upvc 110x110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
55Lắp đặt Tê Y Upvc 110x110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
56Lắp đặt Tê Upvc 110x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
57Lắp đặt Tê Upvc 90x75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
58Lắp đặt Tê Y 75x75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
59Lắp đặt Tê Y 75x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
60Lắp đặt Tê kiểm tra Upvc 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp đặt Tê kiểm tra Upvc 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt Cút 90 Upvc 125mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
63Lắp đặt Cút 90 Upvc 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8cái
64Lắp đặt Cút 90 Upvc 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
65Lắp đặt Cút 90 Upvc 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt14cái
66Lắp đặt Cút 90 Upvc 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt22cái
67Lắp đặt Cút 135 Upvc 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
68Lắp đặt Cút 135 Upvc 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
69Lắp đặt Cút 135 Upvc 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9cái
70Lắp đặt Côn Upvc 110x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
71Lắp đặt Côn Upvc 90x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
72Lắp Bịt xả thông tắc D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
73Lắp Bịt xả thông tắc D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
74Lắp Bịt xả thông tắc D75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,6100m
79Lắp đặt Cút 90 Upvc 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
80Lắp đặt Cút 135 Upvc 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8cái
81Cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8672100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt14,955m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt29,91m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,36141m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4004m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,961m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,6292m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,584m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,584m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,25441m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,7128m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,288m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3233m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0588100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1045tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5588m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt10,5769m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt9,728m
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,6768m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,9001m2
24Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3319tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt10,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,7321m2
27Bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
28Khóa cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1045100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,4833m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,9734m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt8,3807m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,102m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0888m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0868100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0177tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0885tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,8519m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,5853m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,6269m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt72,2565m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt24,2334m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt17,78m
44Đắp chi tiết trụ rào vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt24cái
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt96,4899m2
46Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2043tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,5851m2
48Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt23,8887m2
E THIẾT BỊ
1Cửa kho tiềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được phê duyệt; đáp ứng vể về cửa kho tiền theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công trình dân dụng có cùng tính chất và độ phức tạp đối với gói thầu. Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến truc sư, đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự tính đến hết năm 2020Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài lieu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.53
2 Kỹ sư xây dựng 2 Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Kỹ sư điện 1 Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2020. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có), Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,2m3, còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình1
2 Ô tô Ô tô tải, tải trọng từ 5 tấn đến 25 tấn. Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình.2
3 Máy ép cọc Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình.1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->