Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng ( bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197976-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DQH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng ( bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211182034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:33:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,971,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập, tràn xã lũ; Cầu qua tràn xã lũ; Cống lấy nước;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi-Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông: ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DQH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng ( bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp hồ Ba Mái xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DQH , địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.; + Số điện thoại: 02373.878.989;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DQH , địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.; + Số điện thoại: 02373.878.989;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 3 năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.; + Số điện thoại: 02373.878.989;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0373.878.008;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Long – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP
1Cấp phối đá dăm đỉnh đậpTheo Mục II Chương V 0,6477100m3
2Bê tông đỉnh đập, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 64,77m3
3Bê tông tấm lát, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 199,83m3
4Ni lông tái sinh lót tấmTheo Mục II Chương V 1.296,32m2
5Bê tông khóa mái đỉnh đập+chân khay+bo gờ biên mái M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 52,25m3
6Bê tông dầm khóa đá lát, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 14,36m3
7Bê tông bù mái thượng lưu đập, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 2,63m3
8Bê tông rãnh M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 40,55m3
9Ván khuôn thép đỉnh đậpTheo Mục II Chương V 0,1295100m2
10Ván khuôn thép khóa mái đỉnh đập+chân khay+bo gờ biên máiTheo Mục II Chương V 2,0849100m2
11Ván khuôn thép rãnh nướcTheo Mục II Chương V 1,3899100m2
12Ván khuôn tấm látTheo Mục II Chương V 29,3074100m2
13Cốt thép tấm látTheo Mục II Chương V 0,7195tấn
14Lắp đặt tấm lát trọng lượng > 50kgTheo Mục II Chương V 8.1021cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo Mục II Chương V 499,575tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo Mục II Chương V 499,575tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông,-Cự ly vận chuyển≤1kmTheo Mục II Chương V 49,957510 tấn/1km
18San gạt bãi đúc tấm látTheo Mục II Chương V 2ca
19Vải lọc kỹ thuật ART 15 mái thượng lưuTheo Mục II Chương V 12,877100m2
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 1,936100m3
21Xây rãnh gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V 19,4m3
22Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V 444,49m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 2lớp nhựaTheo Mục II Chương V 8,44m2
24Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 7,8121100m3
25Vận chuyển phong hóa đổ thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất ITheo Mục II Chương V 7,8121100m3
26Vận chuyển phong hóa 0,5km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 7,8121100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Mục II Chương V 7,8121100m3
28Phá dỡ tràn cũTheo Mục II Chương V 127,32m3
29Vận chuyển phá dỡ đổ thải, phạm vi ≤1000m đầuTheo Mục II Chương V 1,2732100m3
30Vận chuyển phá dỡ 0,5km tiếp theoTheo Mục II Chương V 1,2732100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Mục II Chương V 1,2732100m3
32Đào đập - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 5,5169100m3
33Đào đập - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 13,5315100m3
34Đắp đất đê, đập,Theo Mục II Chương V 39,2581100m3
35Mua đất để đắp tại mỏ đấtTheo Mục II Chương V 1.394,3123m3
36Vận chuyển đất đắp - cự ly vận chuyển ≤1km đầuTheo Mục II Chương V 139,431210m³/1km
37Vận chuyển đất đắp -cự ly vận chuyển ≤10km tiếp theoTheo Mục II Chương V 139,431210m³/1km
38Vận chuyển đất đắp -cự ly vận chuyển ≤60km tiếp theoTheo Mục II Chương V 139,431210m³/1km
39Đào xúc Trung chuyển đất đắp - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 13,9431100m3
40Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 13,9431100m3
41Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 13,9431100m3/1km
42Trồng vầng cỏ mái đê, đập, mái taluy nền đườngTheo Mục II Chương V 5,8515100m2
43Đá lát khanTheo Mục II Chương V 170,8m3
44Xếp đá hộcTheo Mục II Chương V 175,39m3
45Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1Theo Mục II Chương V 1,5423100m3
46Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 1,3663100m3
47Làm tầng lọc cátTheo Mục II Chương V 1,9896100m3
48Vải địa kỹ thuật ART 15.Theo Mục II Chương V 7,4007100m2
B HẠNG MỤC 2: TRÀN
1Bê tông bọc ngưỡng tràn, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 20,85m3
2Bê tông đáy đoạn thu hẹp, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 32,64m3
3Bê tông đáy dốc tràn+gờ tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 26,09m3
4Bê tông tường tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 27,4m3
5Bê tông đáy bể tiêu năng M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 32,64m3
6Bê tông gờ thượng hạ lưu bể+thành bể tiêu năng+tường quay M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 27,81m3
7Bê tông đáy kênh dẫn, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 49,38m3
8Bê tông thành kênh dẫn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 20,39m3
9Bê tông trụ cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 9,3m3
10Bê tông gối đỡ cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 2,5m3
11Bê tông bản mặt cầu+gờ chắn bánh+làn can M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 17,77m3
12Bê tông đáy+chân khay cửa vào, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 31,66m3
13Bê tông tường cánh+tường bên thân tràn, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 72,38m3
14Bê tông chân khay tấm lát, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 7,23m3
15Ván khuôn thép chân khayTheo Mục II Chương V 0,139100m2
16Bê tông tấm lát, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 30,04m3
17Ván khuôn tấm látTheo Mục II Chương V 4,4023100m2
18Cốt thép tấm látTheo Mục II Chương V 0,1081tấn
19Lắp đặt tấm lát trọng lượng > 50kgTheo Mục II Chương V 1.2171cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp lênTheo Mục II Chương V 75,1tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo Mục II Chương V 75,1tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V 7,5110 tấn/1km
23Bê tông đệm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Mục II Chương V 280,41m3
24Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 38,44m3
25Ván khuôn thép bọc ngưỡng trànTheo Mục II Chương V 0,3617100m2
26Ván khuôn thép đáy đoạn thu hẹpTheo Mục II Chương V 0,1348100m2
27Ván khuôn thép tường đoạn thu hẹp+đoạn dốcTheo Mục II Chương V 1,5049100m2
28Ván khuôn thép đáy dốc tràn+gờ tiêu năngTheo Mục II Chương V 0,2853100m2
29Ván khuôn thép đáy bể tiêu năngTheo Mục II Chương V 0,1504100m2
30Ván khuôn thép gờ thượng hạ lưu bể, tường bể tiêu năng, tường quayTheo Mục II Chương V 1,7461100m2
31Ván khuôn trụ cầuTheo Mục II Chương V 0,4028100m2
32Ván khuôn thép gối đỡ cầuTheo Mục II Chương V 0,16100m2
33Ván khuôn thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh+lan canTheo Mục II Chương V 0,1454100m2
34Ván khuôn thép đáy cửa vàoTheo Mục II Chương V 0,175100m2
35Ván khuôn thép tường cánh cửa vào+tường bên thân trànTheo Mục II Chương V 1,5473100m2
36Ván khuôn thép BT đệmTheo Mục II Chương V 1,5794100m2
37Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK Theo Mục II Chương V 0,1038tấn
38Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK Theo Mục II Chương V 1,3396tấn
39Lắp dựng cốt thép đáy đoạn thu hẹp, ĐK Theo Mục II Chương V 0,1298tấn
40Lắp dựng cốt thép đáy đoạn thu hẹp, ĐK Theo Mục II Chương V 1,5866tấn
41Lắp dựng cốt thép thành đoạn thu hẹp, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,1966tấn
42Lắp dựng cốt thép đáy dốc tràn, ĐK Theo Mục II Chương V 0,2113tấn
43Lắp dựng cốt thép đáy dốc tràn, ĐK Theo Mục II Chương V 1,4551tấn
44Lắp dựng cốt thép thành dốc tràn, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,9954tấn
45Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK Theo Mục II Chương V 0,1139tấn
46Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK Theo Mục II Chương V 1,8597tấn
47Lắp dựng cốt thép thành bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,8145tấn
48Lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn, ĐK Theo Mục II Chương V 0,2046tấn
49Lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn, ĐK Theo Mục II Chương V 2,6716tấn
50Lắp dựng cốt thép thành kênh dẫn, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,7926tấn
51Lắp dựng cốt thép tường quay, đường kính Theo Mục II Chương V 0,1604tấn
52Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gối cầu, lan can,ĐK≤10mmTheo Mục II Chương V 0,1356tấn
53Gia công lan can thép ốngTheo Mục II Chương V 0,2281tấn
54Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gối cầu ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 6,7839tấn
55Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,7729tấn
56Làm khớp nối PVCTheo Mục II Chương V 61,6m
57Xếp đá hộcTheo Mục II Chương V 16,184m3
58Đào đất - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 20,6388100m3
59Đào đất - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 8,2043100m3
60Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo Mục II Chương V 22,461100m3
61Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 2,0681100m3
62Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 0,5525100m3
63Vải địa kỹ thuật ART 15.Theo Mục II Chương V 4,176100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC, ống ĐK 32mm (Tầng lọc)Theo Mục II Chương V 0,871100m
C HẠNG MỤC 3: CỐNG
1Bê tông đáy cống, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 5,67m3
2Bê tông ốp khớp nối, đường ống M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 9,27m3
3Bê tông sân trước TL cống, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 1,57m3
4Bê tông tường cánh+tường đầu cống, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 4,09m3
5Bê tông gia cố chân mái TL cống, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 0,71m3
6Bê tông lót đáy cống, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V 2,91m3
7Ván khuôn gỗ đáy cốngTheo Mục II Chương V 0,1797100m2
8Ván khuôn gỗ ốp khớp nối+đường ốngTheo Mục II Chương V 0,5638100m2
9Ván khuôn gỗ sân trước thượng lưu cốngTheo Mục II Chương V 0,0367100m2
10Ván khuôn gỗ tường cánh+ tường đầu cốngTheo Mục II Chương V 0,1686100m2
11Ván khuôn gỗ lót đáy cốngTheo Mục II Chương V 0,055100m2
12Ván khuôn gỗ bậc lên xuống đống đáTheo Mục II Chương V 0,0654100m2
13Lắp dựng cốt thép cống + khớp nối, ĐKTheo Mục II Chương V 0,3035tấn
14Lắp dựng cốt thép cống + khớp nối, ĐKTheo Mục II Chương V 0,4517tấn
15Bê tông đáy bể tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 3,26m3
16Bê tông thành bể tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 4,98m3
17Bê tông lót đáy bể tiêu năng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V 1,25m3
18Bê tông bậc xuống đống đá tiêu năng M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 1,58m3
19Ván khuôn gỗ bậc xuống đống đá tiêu năngTheo Mục II Chương V 0,0181100m2
20Ván khuôn gỗ đáy bể tiêu năngTheo Mục II Chương V 0,0375100m2
21Ván khuôn gỗ thành bể tiêu năngTheo Mục II Chương V 0,3673100m2
22Cốt thép đáy bể tiêu năng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,3012tấn
23Cốt thép thành bể tiêu năng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,1046tấn
24Cốt thép thành bể tiêu năng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,3167tấn
25Bê tông móng, bệ đỡ van điều tiết, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 8,42m3
26Bê tông đáy nhà van M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 4,3m3
27Bê tông sân nhà van, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 2,43m3
28Bê tông trần+sàn, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 2,8m3
29Bê tông giằng móng+giằng cổ tường M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 0,0086m3
30Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,03m3
31Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,23m3
32Bê tông lót đáy nhà van, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V 21,48m3
33Ván khuôn gỗ sân nhà vanTheo Mục II Chương V 0,0127100m2
34Ván khuôn gỗ móng+bệ đỡ van điều tiếtTheo Mục II Chương V 0,4734100m2
35Ván khuôn gỗ nền nhà vanTheo Mục II Chương V 0,0415100m2
36Ván khuôn gỗ trần nhà + sàn nhàTheo Mục II Chương V 0,2711100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thangTheo Mục II Chương V 0,0181100m2
38Ván khuôn gỗ lan canTheo Mục II Chương V 0,064100m2
39Ván khuôn gỗ giằng tường + giằng móngTheo Mục II Chương V 0,069100m2
40Lắp dựng cốt thép đáy nhà van, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,4056tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0609tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 0,1184tấn
43Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0104tấn
44Cốt thép trần nhà, đường kính Theo Mục II Chương V 0,1315tấn
45Cốt thép trần nhà, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0632tấn
46Xây nhà van+bậc lên xuống gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V 9,58m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V 49,76m2
48Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V 31,34m2
49Trát trần, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V 16,8m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V 48,14m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V 49,76m2
52Xây bậc đá, VXM M100, PC40Theo Mục II Chương V 6,57m3
53Thép hình lưới chắn rácTheo Mục II Chương V 0,0629tấn
54Thép tròn lưới chắn rácTheo Mục II Chương V 0,0112tấn
55Cửa đi thépTheo Mục II Chương V 1,98m2
56Cửa sổ thépTheo Mục II Chương V 2,52m2
57Hoa sắt cửa sổTheo Mục II Chương V 2,52m2
58Bê tông đáy kênh chuyển tiếp, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 9,04m3
59Bê tông thành kênh chuyển tiếp, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V 17,94m3
60Ván khuôn gỗ đáy kênh chuyển tiếpTheo Mục II Chương V 0,1638100m2
61Ván khuôn gỗ thành kênh chuyển tiếpTheo Mục II Chương V 1,8864100m2
62Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 3,51m3
63Ván khuôn tấm đan kênh chuyển tiếpTheo Mục II Chương V 0,1482100m2
64Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo Mục II Chương V 391cấu kiện
65Lắp đặt ống gang - Đường kính 300mmTheo Mục II Chương V 4,351đoạn ống
66Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo Mục II Chương V 4mối nối
67Lắp đặt ống thép đen , ĐK 300mmTheo Mục II Chương V 0,042100m
68Lắp đặt cút thép không rỉ , ĐK 300mmTheo Mục II Chương V 1cái
69Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 300mmTheo Mục II Chương V 0,303100m
70Lắp bích thép, ĐK 300mmTheo Mục II Chương V 5cặp bích
71Lắp đặt van chặn côn, ĐK 300mmTheo Mục II Chương V 1cái
72Làm khớp nối đồngTheo Mục II Chương V 20,5m
73Ca máy vận chuyển ống gang, ống thép, cút thép, van chặn côn, khớp nối đồng, mặt bích từ TP Thanh HóaTheo Mục II Chương V 2ca
74Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 2,7837100m3
75Vận chuyển phong hóa đổ thải, phạm vi ≤1000m-Cấp đất ITheo Mục II Chương V 2,7837100m3
76Vận chuyển phong hóa 0,5km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 2,7837100m3/1km
77San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 2,7837100m3
78Đào móng cống, đất C3Theo Mục II Chương V 16,5881100m3
79Đắp đất cống , dung trọng ≤1,8T/m3Theo Mục II Chương V 7,1658100m3
80Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 1,3924100m3
81Xếp đá hộcTheo Mục II Chương V 298,01m3
82Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục II Chương V 2,1m2
83Vải địa kỹ thuật ART 15.Theo Mục II Chương V 0,5062100m2
84Đất sét luyệnTheo Mục II Chương V 67,14m3
85Bao tải nhựa đườngTheo Mục II Chương V 2m2
D HẠNG MỤC 4: NẠO VÉT LÒNG HỒ+BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Nạo vét - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 31,6075100m3
2Nạo vét kênh mươngTheo Mục II Chương V 284,4676100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 278,9501100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải 0,5km tiếp theo - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 278,9501100m3/1km
5Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 90,0939100m3
6Vận chuyển đất phong hóa, phạm vi ≤1000mTheo Mục II Chương V 90,0939100m3
7Vận chuyển phong hóa 0,5km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 90,0939100m3/1km
8San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 90,0939100m3
9Đắp đất đê quai TL+HL, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất nạo vét)Theo Mục II Chương V 33,75100m3
10Phá dỡ đê quaiTheo Mục II Chương V 33,75100m3
11Vận chuyển đất phá đê quai, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 33,75100m3
12Lắp đặt ống dẫn dòng 110mmTheo Mục II Chương V 11,5100m
13Bơm nước thi công, động cơ diezel công suất 20CVTheo Mục II Chương V 10ca
E HẠNG MỤC 5: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục II Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập, tràn xã lũ; Cầu qua tràn xã lũ; Cống lấy nước;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi-Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5T-10T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
4 Máy Lu ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy phát điện ≥ 10 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy trộn bê tông: ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy đầm bàn ≥1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
14 Cần cẩu tự hành ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->