Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng ( bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DQH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng ( bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:33:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,971,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập, tràn xã lũ; Cầu qua tràn xã lũ; Cống lấy nước; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi-Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy Lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông: ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DQH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng ( bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Cải tạo, nâng cấp hồ Ba Mái xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 3 năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân;
+ Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.;
+ Số điện thoại: 02373.878.989; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0373.878.008; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Long – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Như Xuân; + Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm đỉnh đập | Theo Mục II Chương V | 0,6477 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đỉnh đập, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 64,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 199,83 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh lót tấm | Theo Mục II Chương V | 1.296,32 | m2 |
| 5 | Bê tông khóa mái đỉnh đập+chân khay+bo gờ biên mái M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 52,25 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm khóa đá lát, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,36 | m3 |
| 7 | Bê tông bù mái thượng lưu đập, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,63 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 40,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đỉnh đập | Theo Mục II Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khóa mái đỉnh đập+chân khay+bo gờ biên mái | Theo Mục II Chương V | 2,0849 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép rãnh nước | Theo Mục II Chương V | 1,3899 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm lát | Theo Mục II Chương V | 29,3074 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm lát | Theo Mục II Chương V | 0,7195 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm lát trọng lượng > 50kg | Theo Mục II Chương V | 8.102 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo Mục II Chương V | 499,575 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo Mục II Chương V | 499,575 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông,-Cự ly vận chuyển≤1km | Theo Mục II Chương V | 49,9575 | 10 tấn/1km |
| 18 | San gạt bãi đúc tấm lát | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 19 | Vải lọc kỹ thuật ART 15 mái thượng lưu | Theo Mục II Chương V | 12,877 | 100m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,936 | 100m3 |
| 21 | Xây rãnh gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,4 | m3 |
| 22 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 444,49 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 2lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 8,44 | m2 |
| 24 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 7,8121 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phong hóa đổ thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 7,8121 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phong hóa 0,5km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 7,8121 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Mục II Chương V | 7,8121 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ tràn cũ | Theo Mục II Chương V | 127,32 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phá dỡ đổ thải, phạm vi ≤1000m đầu | Theo Mục II Chương V | 1,2732 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phá dỡ 0,5km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 1,2732 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Mục II Chương V | 1,2732 | 100m3 |
| 32 | Đào đập - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 5,5169 | 100m3 |
| 33 | Đào đập - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 13,5315 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất đê, đập, | Theo Mục II Chương V | 39,2581 | 100m3 |
| 35 | Mua đất để đắp tại mỏ đất | Theo Mục II Chương V | 1.394,3123 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đắp - cự ly vận chuyển ≤1km đầu | Theo Mục II Chương V | 139,4312 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất đắp -cự ly vận chuyển ≤10km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 139,4312 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất đắp -cự ly vận chuyển ≤60km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 139,4312 | 10m³/1km |
| 39 | Đào xúc Trung chuyển đất đắp - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 13,9431 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 13,9431 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 13,9431 | 100m3/1km |
| 42 | Trồng vầng cỏ mái đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Mục II Chương V | 5,8515 | 100m2 |
| 43 | Đá lát khan | Theo Mục II Chương V | 170,8 | m3 |
| 44 | Xếp đá hộc | Theo Mục II Chương V | 175,39 | m3 |
| 45 | Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo Mục II Chương V | 1,5423 | 100m3 |
| 46 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,3663 | 100m3 |
| 47 | Làm tầng lọc cát | Theo Mục II Chương V | 1,9896 | 100m3 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật ART 15. | Theo Mục II Chương V | 7,4007 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: TRÀN | |||
| 1 | Bê tông bọc ngưỡng tràn, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 20,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy đoạn thu hẹp, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 32,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy dốc tràn+gờ tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 26,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể tiêu năng M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 32,64 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ thượng hạ lưu bể+thành bể tiêu năng+tường quay M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 27,81 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh dẫn, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 49,38 | m3 |
| 8 | Bê tông thành kênh dẫn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,39 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,3 | m3 |
| 10 | Bê tông gối đỡ cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,5 | m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu+gờ chắn bánh+làn can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,77 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy+chân khay cửa vào, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 31,66 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh+tường bên thân tràn, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 72,38 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay tấm lát, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép chân khay | Theo Mục II Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm lát, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 30,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm lát | Theo Mục II Chương V | 4,4023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm lát | Theo Mục II Chương V | 0,1081 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm lát trọng lượng > 50kg | Theo Mục II Chương V | 1.217 | 1cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp lên | Theo Mục II Chương V | 75,1 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo Mục II Chương V | 75,1 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II Chương V | 7,51 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bê tông đệm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 280,41 | m3 |
| 24 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 38,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bọc ngưỡng tràn | Theo Mục II Chương V | 0,3617 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đáy đoạn thu hẹp | Theo Mục II Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tường đoạn thu hẹp+đoạn dốc | Theo Mục II Chương V | 1,5049 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đáy dốc tràn+gờ tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,2853 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép gờ thượng hạ lưu bể, tường bể tiêu năng, tường quay | Theo Mục II Chương V | 1,7461 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn trụ cầu | Theo Mục II Chương V | 0,4028 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép gối đỡ cầu | Theo Mục II Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh+lan can | Theo Mục II Chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép đáy cửa vào | Theo Mục II Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tường cánh cửa vào+tường bên thân tràn | Theo Mục II Chương V | 1,5473 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép BT đệm | Theo Mục II Chương V | 1,5794 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,3396 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy đoạn thu hẹp, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1298 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đáy đoạn thu hẹp, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,5866 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thành đoạn thu hẹp, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1966 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đáy dốc tràn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,2113 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy dốc tràn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,4551 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép thành dốc tràn, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,9954 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1139 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,8597 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép thành bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,8145 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,2046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 2,6716 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép thành kênh dẫn, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,7926 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường quay, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,1604 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gối cầu, lan can,ĐK≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1356 | tấn |
| 53 | Gia công lan can thép ống | Theo Mục II Chương V | 0,2281 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gối cầu ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 6,7839 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7729 | tấn |
| 56 | Làm khớp nối PVC | Theo Mục II Chương V | 61,6 | m |
| 57 | Xếp đá hộc | Theo Mục II Chương V | 16,184 | m3 |
| 58 | Đào đất - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 20,6388 | 100m3 |
| 59 | Đào đất - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 8,2043 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo Mục II Chương V | 22,461 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,0681 | 100m3 |
| 62 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,5525 | 100m3 |
| 63 | Vải địa kỹ thuật ART 15. | Theo Mục II Chương V | 4,176 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống ĐK 32mm (Tầng lọc) | Theo Mục II Chương V | 0,871 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp khớp nối, đường ống M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,27 | m3 |
| 3 | Bê tông sân trước TL cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh+tường đầu cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,09 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố chân mái TL cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy cống, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo Mục II Chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ốp khớp nối+đường ống | Theo Mục II Chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sân trước thượng lưu cống | Theo Mục II Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường cánh+ tường đầu cống | Theo Mục II Chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lót đáy cống | Theo Mục II Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bậc lên xuống đống đá | Theo Mục II Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cống + khớp nối, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cống + khớp nối, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,4517 | tấn |
| 15 | Bê tông đáy bể tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,26 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đáy bể tiêu năng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,25 | m3 |
| 18 | Bê tông bậc xuống đống đá tiêu năng M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bậc xuống đống đá tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đáy bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ thành bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,3673 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đáy bể tiêu năng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,3012 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành bể tiêu năng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,1046 | tấn |
| 24 | Cốt thép thành bể tiêu năng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,3167 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, bệ đỡ van điều tiết, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,42 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy nhà van M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,3 | m3 |
| 27 | Bê tông sân nhà van, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,43 | m3 |
| 28 | Bê tông trần+sàn, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,8 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng móng+giằng cổ tường M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0086 | m3 |
| 30 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,03 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,23 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đáy nhà van, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sân nhà van | Theo Mục II Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng+bệ đỡ van điều tiết | Theo Mục II Chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền nhà van | Theo Mục II Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ trần nhà + sàn nhà | Theo Mục II Chương V | 0,2711 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo Mục II Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo Mục II Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường + giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đáy nhà van, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4056 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0609 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1184 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0104 | tấn |
| 44 | Cốt thép trần nhà, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,1315 | tấn |
| 45 | Cốt thép trần nhà, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,0632 | tấn |
| 46 | Xây nhà van+bậc lên xuống gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,58 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 49,76 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 31,34 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 48,14 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 49,76 | m2 |
| 52 | Xây bậc đá, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 6,57 | m3 |
| 53 | Thép hình lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 0,0629 | tấn |
| 54 | Thép tròn lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 0,0112 | tấn |
| 55 | Cửa đi thép | Theo Mục II Chương V | 1,98 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép | Theo Mục II Chương V | 2,52 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 2,52 | m2 |
| 58 | Bê tông đáy kênh chuyển tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,04 | m3 |
| 59 | Bê tông thành kênh chuyển tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,94 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ đáy kênh chuyển tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ thành kênh chuyển tiếp | Theo Mục II Chương V | 1,8864 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,51 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan kênh chuyển tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo Mục II Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt ống gang - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 4,35 | 1đoạn ống |
| 66 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 4 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen , ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút thép không rỉ , ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 0,303 | 100m |
| 70 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt van chặn côn, ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 72 | Làm khớp nối đồng | Theo Mục II Chương V | 20,5 | m |
| 73 | Ca máy vận chuyển ống gang, ống thép, cút thép, van chặn côn, khớp nối đồng, mặt bích từ TP Thanh Hóa | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 74 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,7837 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phong hóa đổ thải, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,7837 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phong hóa 0,5km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,7837 | 100m3/1km |
| 77 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 2,7837 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cống, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 16,5881 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất cống , dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo Mục II Chương V | 7,1658 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,3924 | 100m3 |
| 81 | Xếp đá hộc | Theo Mục II Chương V | 298,01 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,1 | m2 |
| 83 | Vải địa kỹ thuật ART 15. | Theo Mục II Chương V | 0,5062 | 100m2 |
| 84 | Đất sét luyện | Theo Mục II Chương V | 67,14 | m3 |
| 85 | Bao tải nhựa đường | Theo Mục II Chương V | 2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NẠO VÉT LÒNG HỒ+BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Nạo vét - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 31,6075 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương | Theo Mục II Chương V | 284,4676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 278,9501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải 0,5km tiếp theo - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 278,9501 | 100m3/1km |
| 5 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 90,0939 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phong hóa, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II Chương V | 90,0939 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa 0,5km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 90,0939 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 90,0939 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê quai TL+HL, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất nạo vét) | Theo Mục II Chương V | 33,75 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ đê quai | Theo Mục II Chương V | 33,75 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phá đê quai, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 33,75 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống dẫn dòng 110mm | Theo Mục II Chương V | 11,5 | 100m |
| 13 | Bơm nước thi công, động cơ diezel công suất 20CV | Theo Mục II Chương V | 10 | ca |
| E | HẠNG MỤC 5: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập, tràn xã lũ; Cầu qua tràn xã lũ; Cống lấy nước; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi-Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5T-10T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 4 | Máy Lu ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 10 KVA | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông: ≥ 250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥1,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Cần cẩu tự hành ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi