Gói thầu: Gói thầu TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ Nhà điều hành sản xuất và Nhà ở công nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ Nhà điều hành sản xuất và Nhà ở công nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (cấp lại nguồn thu) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:53:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,668,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ Nhà điều hành sản xuất và Nhà ở công nhân Sửa chữa, mở rộng khu vực nhà điều hành sản xuất và cải tạo PX3, PX6, nhà ở công nhân tại nhà máy A45/CKT/Quân chủng PK-KQ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khác (cấp lại nguồn thu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG KHÁCH | 0 | không | không | ||
| 2 | Bàn trà+ 02 đôn nách | 1 | Cái | 01 Bàn uống nước to KT (1470x810x570)mm+ 02 đôn nách kích thước (550x450x570)mm làm bằng gỗ Gõ Đỏ (Hoặc tương đương), toàn bộ bàn được đánh vecni 3 lớp màu cánh dán. | ||
| 3 | Ghế tiếp khách | 4 | Cái | Ghế đào tay 12 làm bằng gỗ Gõ Đỏ (Hoặc tương đương), toàn bộ ghế được đánh vecni 3 lớp màu cánh dán. | ||
| 4 | Ghế đơn | 10 | Cái | Ghế tiếp khách đục trạm gỗ tự nhiên nhóm 2, 550x550x780 | ||
| 5 | Rèm vải chắn nắng 1mx1m | 23,18 | m2 | Rèm kéo luồn qua thanh treo, quây xung quanh phòng 01 lớp; màu hồng sáng,+ Rèm 2 đầu hồi treo từ sát trần xuống+ Rèm 2 bên: treo từ mép trên ô thoáng cửa xuống | ||
| 6 | Khung tranh khổ lớn vải in phun | 1 | tấm | KT 6x3,3m | ||
| 7 | Kệ ti vi | 1 | Cái | Kệ ti vi gỗ MDF phủ melamin màuKT 2,44x0,48x0,5m | ||
| 8 | Ốp tường | 0 | không | không | ||
| 9 | Mảng ốp trang trí CNC đục lỗ | 7,56 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 10 | Ốp khung viền tạo cột | 9,765 | md | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 11 | Mảng ốp trang trí gỗ vân da | 10,8 | m2 | Gỗ MDF chống ẩm vân da | ||
| 12 | Ốp cột giữa phòng và trần | 0 | không | không | ||
| 13 | Ốp cột trang trí | 3,48 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 14 | Phào cổ trần | 42 | md | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 15 | Phào chân tường | 37 | md | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 16 | PHÒNG ĐIỀU HÀNH | 0 | không | không | ||
| 17 | Ghế làm việc gỗ tự nhiên nhóm 3 | 5 | Cái | Ghế đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng, đệm gỗ tự nhiên. KT: Rộng 430 – sâu 520 – cao 1050 | ||
| 18 | Tủ tài liệu 2 buồng gỗ MDF phủ Melamin | 4 | Tủ | Gỗ công nghiệp MFC; tủ kích thước 900x420x2000; phủ Melamine | ||
| 19 | Bàn làm việc gỗ MDF phủ Melamin màu 1200x600x750 | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp MFC. KT dài 1200, rộng 600, cao 750; Mặt bàn phủ Melamine chống trầy xước và ẩm mốc, Mặt bàn dày 18mm, | ||
| 20 | PHÒNG GIÁM ĐỐC,PGĐ, CHÍNH ỦY | 0 | không | không | ||
| 21 | Bàn trà gỗ tự nhiên nhóm 2 KT 1200x600x750 | 4 | Cái | Khung xương gỗ nhóm IV, có giá để chén nan (30x15). Chân bàn 6x6, mặt bàn làm gỗ nhóm IV xử lý ghép công nghiệp làm 3 mảnh để tránh cong vênh, nứt nẻ. KT: (1200x600x750)mm | ||
| 22 | Ghế tiếp khách sofa khung gỗ bọc giả da | 1 | bộ | Kích thước Ghế đôi: Dài 188cm x Sâu: 28cm x Cao: 85cm Chất liệu Da bọc PU nhập khẩu . Khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt | ||
| 23 | Ghế tiếp khách gỗ tự nhiên nhóm 2 | 12 | Cái | KT 550x550x780 | ||
| 24 | Đôn trà gỗ tự nhiên nhóm 2 | 6 | Cái | Đôn vuông gỗ Hương đá (Hoặc tương đương) 45x45x80 | ||
| 25 | Giường ngủ gỗ tự nhiên nhóm 3 KT 2,1x1,45x0,8m | 4 | Cái | Gỗ tự nhiên. KT giường: (2000x1400)mm; đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt đầu giường cao 700mm; đầu giường thấp 500mm. Vai rộng 16cm; dày 3,0cm, chân (4x6) cm.Đầu giường được chia làm 3 tấm huỳnh dày 2,2cm, khung đố (4x4) cm. sơn PU màu cánh dán. | ||
| 26 | Rèm vải chắn nắng 1mx1m | 38 | cái | Rèm kéo luồn qua thanh treo, quây xung quanh phòng 01 lớp; màu hồng sáng,+ Rèm 2 đầu hồi treo từ sát trần xuống + Rèm 2 bên: treo từ mép trên ô thoáng cửa xuống | ||
| 27 | Tủ trưng bày gỗ MDF phủ Melamin KT1,2x0,6x1,05m | 4 | Tủ | Gỗ công nghiệp mdf cao cấp, phủ vân gỗ nhân tạo melamine chống trầy | ||
| 28 | Tủ trà gỗ MDF phủ melamin KT 2,1x0,45x0,75m | 1 | tủ | Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cốt Malaysia (Hoặc tương đương), bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp | ||
| 29 | Kệ ti vi gỗ MDF phủ melamin màu KT 2,44x0,48x0,5m | 1 | Cái | Toàn bộ kệ được làm bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cốt Malaysia (Hoặc tương đương), bề mặt gỗ phủ Melamine cao cấp | ||
| 30 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Kích thước màn hình 55 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth CóKết nối Internet WifiTích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2CHỗ trợ điều khiển thông minh Điều Khiển Thông Minh One RemoteĐiều khiển tivi bằng điện thoại Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuộtHỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection | ||
| 31 | Phần Ốp gỗ | 0 | không | không | ||
| 32 | Vách ngăn trang trí | 9,57 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương), kết hợp MDF chống ẩm cắt CNC và alu vân đá | ||
| 33 | Ốp cột trang trí | 3,48 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 34 | Tủ tài liệu 1 | 1,96 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 35 | Bản lề | 10 | cái | Inox 201, pít tông đồng | ||
| 36 | Tủ tài liệu 2 | 6,6 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 37 | Bản lề | 20 | cái | Inox 201, pít tông đồng | ||
| 38 | Tủ tài liệu 3 | 6,6 | m2 | Gỗ sồi nga sơn PU (Hoặc tương đương) | ||
| 39 | Bản lề | 15 | cái | Inox 201, pít tông đồng | ||
| 40 | PHÒNG HỌP | 0 | không | không | ||
| 41 | Bàn họp lớn gỗ laminate KT 9,6x1,8x0,75m | 1 | Cái | Bàn họp 35-40 người, chân bàn gỗ, cạnh đầu bàn vát. Gỗ Lamilate kết hợp Melamine | ||
| 42 | Ghế chủ tọa, kích thước: W620xD720xH1025mm | 1 | Cái | Ghế họp chân liền tay bằng gỗ tự nhiên, sơn PU | ||
| 43 | Ghế thành viên | 30 | Cái | Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên màu hạt rẻ, khung tựa uốn cong liền chân. Đệm và tựa bọc PVC. Kích thước: W465 x D625 x H895mm | ||
| 44 | Rèm vải chắn nắng 1mx1m | 27,36 | m2 | Rèm kéo luồn qua thanh treo, quây xung quanh phòng 01 lớp; màu hồng sáng,+ Rèm 2 đầu hồi treo từ sát trần xuống+ Rèm 2 bên: treo từ mép trên ô thoáng cửa xuống | ||
| 45 | Micro | 32 | bộ | Theo HSTK | ||
| 46 | Máy tính họp trực tuyến | 1 | bộ | Intel core i3-10100 hoặc tương đương, 4Gb ram DDR4, SSD 256Gb, Intel graphics uhd, màn hình 19 inch - wipe, phím chuột đi kèm | ||
| 47 | Hệ thống loa gắn tường 4.0 | 2 | bộ | Công suất 150W/900W, trở kháng 4-8 ohms, bass 25-30cm, 2 đường tiếng, kết nối dây | ||
| 48 | Bộ tăng âm cho micro đặt bàn | 1 | bộ | Bộ trung tâm: công suất 64W, hỗ trợ tối đa 64mic, đầu vào mic or AUX, Mic: -60dB - 600Ω, không cân bằng, AUX:: -20dB - 10kΩ, không cân bằng. Chế độ mic tự ngắt khi không dùng, có chế độ ghi âm.- Amply mixer: công suất 260W, độ méo âm | ||
| 49 | Bộ mixer không dây kèm 2 micro | 1 | bộ | Cục đẩy: 4 kênh, mạch công suất class D/H, ra loa 300-600W- Cục vang: chỉnh cơ/số, chống hú 97%-98%, có reverb + echo, kết nối AV/bluetooth/quang, 4 kênh- Micro: loại không dây, phạm vi hoạt động >100m, tần số 640-690MHz, 2 kênh, đầu thu đi kèm | ||
| 50 | Ampilfier 4 kênh | 2 | bộ | 4 kênh, trở kháng 4 ohms, công suất ra loa 300W | ||
| 51 | Đầu karaoke, loại sử dụng bộ nhớ trong và kết nối internet | 1 | bộ | Công suất 500W, đi kèm ổ cứng lưu trữ, kết nối hình ảnh HDMI-VGA-Lan-USB-AV..., hỗ trợ màn hình cảm ứng, cổng ra âm thanh HDMI-SPDIP-Analog out AV, ngôn ngữ Tiếng Việt, có điều khiển từ xa, kết nối điều khiển bằng điện thoại… | ||
| 52 | PHÒNG HỘI Ý CHỈ HUY | 0 | không | không | ||
| 53 | Tủ trưng bày gỗ MDF phủ Melamin | 2 | Tủ | KT1,2x0,6x1,05m | ||
| 54 | PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY | 0 | không | không | ||
| 55 | Ghế chủ tọa gỗ | 1 | Cái | KT 0,65x0,58x1,02m | ||
| 56 | Ghế thành viên, ghế chân quỳ CQ04.1 KT 0,65x0,58x1m | 15 | Cái | Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên màu hạt rẻ, khung tựa uốn cong liền chân. Đệm và tựa bọc PVC. Kích thước: W465 x D625 x H895mm | ||
| 57 | Bản đồ treo tường chất liệu PPS(POLY PLASTIC STICKER) KT 3364x4756 | 2 | Cái | Bản đồ treo tường chất liệu PPS(POLY PLASTIC STICKER) KT 3364x4756 | ||
| 58 | Lá cờ chất liệu vải pho mờ cao cấp | 1 | Lá | KT 1400x2100 | ||
| 59 | PHÒNG CÔNG NHÂN | 0 | không | không | ||
| 60 | Giường ngủ gỗ nhóm 2 1200x2100x800 | 35 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ xoan) (Hoặc tương đương). KT giường: (2000x1200)mm; đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt đầu giường cao 700mm; đầu giường thấp 500mm. Vai rộng 16cm; dày 3,0cm, chân (4x6) cm.Đầu giường được chia làm 3 tấm huỳnh dày 2,2cm, khung đố (4x4) cm. sơn PU màu cánh dán. | ||
| 61 | Tủ sắt 1830x620x450 sơn tĩnh điện | 25 | Cái | Tủ sắt văn phòngđược làm từ thép phủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bền đẹp và an toàn khi sử dụng. Tủ có 2 cánh sắt dài chia tủ làm 2 khoang, mỗi Cánh 01 khóa Locker liền tay nắm, sử dụng bản lề cố định không tháo được cánh đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mỗi khoang tủ có 2 đợt cố định chia tủ làm 3 ngăn để đồ cá nhân hoặc để phân chia các vật dụng khác nhau. Có 01 suốt treo áo có thể treo quần, áo ở ngăn giữa. Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi