Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng phần đường từ hết phạm vi cầu Dương Văn Dương đến phạm vi cầu Ông Bường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195758-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng phần đường từ hết phạm vi cầu Dương Văn Dương đến phạm vi cầu Ông Bường
Số hiệu KHLCNT 20211173106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:57:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,868,614,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 17.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 34.828.000.000 VND. Trong đó X= N x V.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.414.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước nói riêng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng phần đường từ hết phạm vi cầu Dương Văn Dương đến phạm vi cầu Ông Bường
Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp; Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng Đại Minh Huy; Địa chỉ: Số 81/17 Đường Số 2, phường Trường Thọ, thành phố Thủ Đức.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán : Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NỀN MẶT ĐƯỜNG
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2Theo quy định hồ sơ được duyệt226,976100m2
2Tưới nhựa đường thấm bám 1,0kg/m2Theo quy định hồ sơ được duyệt226,976100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm, K>=0,98Theo quy định hồ sơ được duyệt67,9264100m3
4Bù cấp phối đá dăm loại 1Theo quy định hồ sơ được duyệt0,083100m3
5Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K=0,98 ( hs chuyển đổi khối lượng x 1,39 )Theo quy định hồ sơ được duyệt6.291,1837m3
6Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hồ sơ được duyệt45,2603100m3
7Cung cấp đất đắp nền đường K=0,98 ( hs chuyển đổi khối lượng x 1,16 )Theo quy định hồ sơ được duyệt12.966,3733m3
8Đắp đất dày 50cm, K>=0.98Theo quy định hồ sơ được duyệt111,7791100m3
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào bóc hữu cơ nền đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt41,8255100m3
2Đánh cấp nền đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt13,4009100m3
3Đào khuôn đường ( đất cấp 2 )Theo quy định hồ sơ được duyệt80,7775100m3
4Đắp bù vét hữu cơ bằng đất đầm chặt K≥0,95Theo quy định hồ sơ được duyệt41,8255100m3
5Cung cấp đất đắp nền đường và đất đắp bù vét hữu cơ ( hs chuyển đổi khối lượng x 1,13 )Theo quy định hồ sơ được duyệt28.971,5542m3
6Đắp nền đất chọn lọc, K>=0.95Theo quy định hồ sơ được duyệt275,2397100m3
7Đào rãnhTheo quy định hồ sơ được duyệt7,6982100m3
8Đắp trả rãnh thoát nước BTCT ( đất tận dụng ) K=0,95Theo quy định hồ sơ được duyệt2,3669100m3
9Đào nền ( đất cấp 2 )Theo quy định hồ sơ được duyệt0,5777100m3
10Cừ tràm gia cố chân tauyTheo quy định hồ sơ được duyệt318,936100m
11Thép D4 cột neo cừ tràmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,1418tấn
12Cừ tràm gia cố nền đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt864,0141100m
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
E HỆ THỐNG CỌC TIÊU
1Thép tròn D6Theo quy định hồ sơ được duyệt0,4148tấn
2Thép tròn D8Theo quy định hồ sơ được duyệt0,759tấn
3Bêtông cọc tiêu đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt11,4214m3
4Bê tông lót móng cọc tiêu đá 1x2, M150Theo quy định hồ sơ được duyệt27,2258m3
5Ván khuônTheo quy định hồ sơ được duyệt2,4801100m2
6Sơn trắngTheo quy định hồ sơ được duyệt285,1051m2
7Sơn đỏTheo quy định hồ sơ được duyệt38,4721m2
8Đào đất chôn cọcTheo quy định hồ sơ được duyệt31,3478m3
9Lắp đặt cọc tiêuTheo quy định hồ sơ được duyệt4581 cấu kiện
F HỆ THỐNG CỌC KM
1Bêtông cọc KM đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,524m3
2Bê tông lót móng cọc KM đá 1x2, M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,776m3
3Ván khuônTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0908100m2
4Sơn trắngTheo quy định hồ sơ được duyệt3,0241m2
5Sơn đỏTheo quy định hồ sơ được duyệt1,0081m2
6Đào đất chôn cọcTheo quy định hồ sơ được duyệt2,7708m3
7Lắp đặt cột kmTheo quy định hồ sơ được duyệt41 cấu kiện
G HỆ THỐNG BIỂN BÁO - VẠCH SƠN
1Cung cấp biển báo hình chữ nhật 1500x1250mmTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
2Cung cấp biển báo hình trònTheo quy định hồ sơ được duyệt11cái
3Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 875mmTheo quy định hồ sơ được duyệt80cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.1mTheo quy định hồ sơ được duyệt59trụ
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.6mTheo quy định hồ sơ được duyệt4trụ
6Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=4mTheo quy định hồ sơ được duyệt15trụ
7Cung cấp nắp chụp trụ biển báoTheo quy định hồ sơ được duyệt78cái
8Cung cấp bu lông D10, L=12cmTheo quy định hồ sơ được duyệt202cái
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật ( Hướng đi 1.5mx1.25m )Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
10Lắp đặt cột và biển báo trònTheo quy định hồ sơ được duyệt11cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác ( cạnh 0.875 )Theo quy định hồ sơ được duyệt80cái
12Đào đất chôn biển báoTheo quy định hồ sơ được duyệt6,24m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo quy định hồ sơ được duyệt282,8517m2
H TÔN HỘ LAN
1Đào đất thi công tường hộ lan bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt7,8m3
2Bê tông ,đá 1x2 M250Theo quy định hồ sơ được duyệt7,8m3
3Cung cấp trụ đỡ tường hộ lan L=2,0m, D141, dày 4,5mmTheo quy định hồ sơ được duyệt14trụ
4Cung cấp thanh đệm U160x160x360mmTheo quy định hồ sơ được duyệt24thanh
5Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310x3mmTheo quy định hồ sơ được duyệt42tấm
6Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo quy định hồ sơ được duyệt8tấm
7Cung cấp tiêu phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt24cái
8Cung cấp bu lông M16x36Theo quy định hồ sơ được duyệt192bộ
9Cung cấp bu lông M20x180Theo quy định hồ sơ được duyệt24bộ
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định hồ sơ được duyệt40m
I TỔ CHỨC THI CÔNG ( MỘT PHÂN ĐOẠN 300M)
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70cmTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 mạ kẽm , L=3.1mTheo quy định hồ sơ được duyệt2trụ
4Cung cấp biển báo 441b (80x140cm)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
5Cung cấp nắp chụp trụ biển báoTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
6Cung cấp bu lông D10, L=12cmTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
7Lắp đặt cột và biển báo 441b (80x140cm)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
8Cung cấp lắp đặt biển báo 440 (30x80cm)Theo quy định hồ sơ được duyệt3cái
9Cung cấp lắp đặt biển báo 507 (25x120cm)Theo quy định hồ sơ được duyệt5cái
10Đèn báo hiệuTheo quy định hồ sơ được duyệt2Cái
J Hàng rào báo hiệu (KT 1 hàng rào 1,5m2)
1Cung cấp thép hàng ràoTheo quy định hồ sơ được duyệt0,437tấn
2Lắp dựng thép hàng ràoTheo quy định hồ sơ được duyệt0,437tấn
3Tháo dở thép hàng ràoTheo quy định hồ sơ được duyệt0,437tấn
4Sơn phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt42,9m2
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
L RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP
M Cấu kiện đúc sẵn
1Bê tông ,đá 1x2 M200Theo quy định hồ sơ được duyệt124,9668m3
2Cốt thép tròn Φ ≤10 rãnh đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt12,9149tấn
3Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt10,9166100m2
4Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt399cái
N Nắp đan rãnh đúc sẵn
1Bê tông ,đá 1x2 M300Theo quy định hồ sơ được duyệt36,309m3
2Ván khuôn nắp đanTheo quy định hồ sơ được duyệt1,8194100m2
3Cốt thép tròn Φ ≤10 nắp đanTheo quy định hồ sơ được duyệt6,5172tấn
4Lắp đặt nắp đanTheo quy định hồ sơ được duyệt3991 cấu kiện
O Cấu kiện đổ tại chỗ
1Bê tông ,đá 1x2 M200Theo quy định hồ sơ được duyệt89,9412m3
2Bê tông lót, đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt52,668m3
3Cốt thép tròn Φ ≤10 rãnh đổ tại chổTheo quy định hồ sơ được duyệt7,421tấn
4Ván khuôn rãnh đổ tại chỗTheo quy định hồ sơ được duyệt12,9176100m2
P HỐ GA ĐẤU NỐI
Q Hố ga
1Bê tông ,đá 1x2 M200Theo quy định hồ sơ được duyệt7,45m3
2Ván khuôn hố gaTheo quy định hồ sơ được duyệt0,3317100m2
3Cốt thép tròn Φ ≤10Theo quy định hồ sơ được duyệt0,2781tấn
4Cốt thép tròn 10Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0035tấn
5Bê tông lót, đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,704m3
R Khuông giếng ( đúc sẵn )
1Cốt thép tròn Φ ≤10Theo quy định hồ sơ được duyệt0,004tấn
2Cốt thép tròn 10Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0163tấn
3Thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0139tấn
4Lắp đặt thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0139tấn
5Bê tông ,đá 1x2 M300Theo quy định hồ sơ được duyệt0,137m3
6Ván khuônTheo quy định hồ sơ được duyệt0,014100m2
7Lắp đặt khuôn giếngTheo quy định hồ sơ được duyệt11 cấu kiện
S Nắp đan hố ga
1Cốt thép tròn Φ ≤10Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0077tấn
2Cốt thép tròn 10Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0008tấn
3Gia công thép tấm D=3mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0105tấn
4Lắp đặt thép tấmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0105tấn
5Bê tông ,đá 1x2 M300Theo quy định hồ sơ được duyệt0,049m3
6Ván khuônTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0022100m2
7lắp đặt tấm đanTheo quy định hồ sơ được duyệt11 cấu kiện
T Đào , đắp hố ga
1Đào đất thi côngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,2754100m3
2Đắp trả đất k95 ( đất tận dụng )Theo quy định hồ sơ được duyệt0,2184100m3
U CỐNG TRÒN D800
1Đào đất đặt cống, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt1,2006100m3
2Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo quy định hồ sơ được duyệt23,6925100m
3Đắp cát đệmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0211100m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo quy định hồ sơ được duyệt0,036100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt2,106m3
6Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D800Theo quy định hồ sơ được duyệt10cái
7Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - H30, L=4mTheo quy định hồ sơ được duyệt4đoạn ống
8Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - H30, L=2mTheo quy định hồ sơ được duyệt1đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800mmTheo quy định hồ sơ được duyệt4mối nối
10Trát vữa xi măng M100, dày trung bình 3cmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,0249m2
11Ván khuôn chèn thân cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0871100m2
12Bê tông đá chèn cống 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt3,81m3
13Đắp đất phui cống (đất tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hồ sơ được duyệt0,853100m3
V CỬA XÃ
1Đào đất cửa xã, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,0094100m3
2Cừ tràm đk ngọn 4-5cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo quy định hồ sơ được duyệt4,77100m
3Đắp cát đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0127100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150 cửa cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,636m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,011100m2
6Bê tông đá 1X2 M200Theo quy định hồ sơ được duyệt1,887m3
7Bê tông tường đầu , tường cánh cửa xã đá 1x2 M200Theo quy định hồ sơ được duyệt1,909m3
8Ván khuôn đáy cửa xãTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0299100m2
9Ván khuôn tường đầu , tường cánh cửa xãTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0989100m2
W PHÁ DỠ KẾT CẤU CẦU HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hồ sơ được duyệt87,66m3
X CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí hạng mục chung (4,13% x Chi phí xây dựng)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,13%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 17.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 34.828.000.000 VND. Trong đó X= N x V.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.414.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước nói riêng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm: 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn4
5 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
9 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu2
14 Máy hàn Không yêu cầu2
15 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->