Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:52:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,807,971,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Khi cần thiết, chủ đầu tư và Bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự đã kê khai trong E-HSDT để kiểm tra tính chân thực làm cơ sở đánh giá năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, Có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách lập hồ sơ hoàn công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách phụ trách điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có huấn luyện an toàn lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng làm đội trưởng của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bêtông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bêtông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn ≥ 150A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (coppha) (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Hà Huy Giáp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa, 284/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.828.314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa, 90 đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: 366 đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa, 284/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.828.314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ Xây mới khối lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,369 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,885 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,278 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,507 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,814 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,091 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,697 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,606 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,148 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,024 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,011 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,261 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,501 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,009 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,835 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,01 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,836 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,105 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,008 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,35 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,24 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,38 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,6 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,708 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,008 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.886,42 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,008 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.421,248 | m2 |
| 58 | Sơn gấm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,43 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,83 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,83 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,9 | m |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,45 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,94 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 tường ngoài bồn hoa và chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,176 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,035 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,23 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,059 | m2 |
| 74 | CCLD khung inox hộp đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,56 | m2 |
| 76 | SX cửa đi kính mờ dày 6,38mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ kính mờ dày 6,38mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 78 | Cung cấp vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ 70 nhôm trắng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 80 | Cắt và gắn kính dày 6,38mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,24 | m2 |
| 81 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,832 | m2 |
| 82 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | m |
| 83 | CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 84 | Cung cấp bộ chữ Inox hộp màu đồng cao 500 "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 86 | CCLĐ lam nhôm lá sách khung bao 38x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 87 | Cung cấp thang inox lên mái, nắp cửa mái, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 89 | Cung cấp ổ khóa tay nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,92 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,12 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo trong , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện âm 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CXV/pvc (3x10mm2)+n10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 131 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van đồng 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| B | 2/ Sân nền + Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,72 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 10 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| C | 3/ Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,443 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| D | 4/ Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/PVC (3x25mm2) + N25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Khi cần thiết, chủ đầu tư và Bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự đã kê khai trong E-HSDT để kiểm tra tính chân thực làm cơ sở đánh giá năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, Có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách lập hồ sơ hoàn công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách phụ trách điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 5 | 5 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có huấn luyện an toàn lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng làm đội trưởng của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 3 |
| 5 | Máy trộn bêtông 250 lít | Máy trộn bêtông 250 lít | 5 |
| 6 | Máy hàn ≥ 150A | Máy hàn ≥ 150A | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5 Kw | Máy khoan cầm tay 0,5 Kw | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 12 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 13 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 1 |
| 14 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | 20 |
| 15 | Ván khuôn (coppha) | Ván khuôn (coppha) (m2) | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi