Gói thầu: Gói thầu số 01 PTV-TBA: Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 PTV-TBA: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:10:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,748,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là289.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02 (hai), mỗi hợpđồng có giá trị tối thiểu là 202.000.000VND (Hai trăm không hai triệu đồng chẵn)hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc một trong các ngành như:Kỹ thuật, Kinh tế, tài chính, ngân hàng,kế toán kiểm toán, bảo hiểm và có chứngchỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhậntrong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đánh giá rủi robảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc một trong các ngành như:Kỹ thuật, Kinh tế, tài chính, ngân hàng,kế toán kiểm toán, bảo hiểm và có chứngchỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhậntrong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ giải quyết bồithường bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành như: Kỹ thuật, Kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán kiểm toán, bảo hiểm và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định tổn thất bảo hiểm (sơ bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 PTV-TBA: Bảo hiểm công trình dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng công suất Trạm biến áp 220/110kV Trị An 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây kèm báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019 và 2020: + Lợi nhuận thuần kinh doanh bảo hiểm. Nhà thầu có Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong từng năm 2018, 2019, 2020 > 0 sẽ được xếp hạng cao hơn. + Tốc độ tăng trưởng phí bảo hiểm gốc bình quân trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu có Quỹ Tốc độ tăng trưởng phí bảo hiểm gốc bình quân trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 cao hơn sẽ được xếp hạng cao hơn. + Quỹ dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm của nhà thầu tại thời điểm 31/12/2020: Nhà thầu có Quỹ dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc cao hơn sẽ được xếp hạng cao hơn. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
+ Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: (+844)66946789;
+ Fax: (+844)66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: (+844)66946789; + Fax: (+844)66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện 3 + Địa chỉ số 25 Thạch Thị Thanh, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh + Số điện thoại: 028.22.100.423 + Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: (+844)66946789; + Fax: (+844)66946666. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm công trìnhvà trách nhiệm bên thứ ba trong quá trình thi công dự án Nâng công suất Trạmbiến áp 220/110kV Trị An. | Bảo hiểm công trình trong thời gianxây dựng và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Dự án | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.89E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là289.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02 (hai), mỗi hợpđồng có giá trị tối thiểu là 202.000.000VND (Hai trăm không hai triệu đồng chẵn)hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc một trong các ngành như:Kỹ thuật, Kinh tế, tài chính, ngân hàng,kế toán kiểm toán, bảo hiểm và có chứngchỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhậntrong nước hoặc quốc tế. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đánh giá rủi robảo hiểm | 1 | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc một trong các ngành như:Kỹ thuật, Kinh tế, tài chính, ngân hàng,kế toán kiểm toán, bảo hiểm và có chứngchỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhậntrong nước hoặc quốc tế. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ giải quyết bồithường bảo hiểm | 1 | Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành như: Kỹ thuật, Kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán kiểm toán, bảo hiểm và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám định tổn thất bảo hiểm (sơ bộ) | 1 | Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi