Gói thầu: Gói thầu số 01: Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195494-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung
Số hiệu KHLCNT 20211161592
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp công nghệ thông tin năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 09:04:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 272,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là272.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.660.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 381.080.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài.(Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương)- Có một trong các chứng chỉ quốc tế (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) sau: GSEC, CHFI, ECSA, CEH, ECSS.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài(Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung
Kiểm tra, đánh giá độc lập về an toàn thông tin của các hệ thống thông tin dùng chung tỉnh Kiên Giang năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp công nghệ thông tin năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Kiên Giang. Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch thuật T O K Kiên Giang. Địa chỉ trụ sở chính: L1-C28 Đường số 13, Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ văn phòng đại diện: Số 19 đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0973335955. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Viễn Thông và Công nghệ thông tin. Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch thuật T O K Kiên Giang. Địa chỉ trụ sở chính: L1-C28 Đường số 13, Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ văn phòng đại diện: Số 19 đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0973335955. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Viễn Thông và Công nghệ thông tin Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: Số 123-125 Nguyễn Hùng Sơn – Phường Vĩnh Thanh Vân – TP.Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Kiên Giang. Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616


E-CDNT 10.7
Giấy phép kinh doanh dịch vụ an toàn thông tin mạng hoặc quyết định giao nhiệm vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp để cung cấp dịch vụ an toàn thông tin tương ứng .
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Kiên Giang. Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang - số 29 Bạch Đằng, Phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 0297.3921616. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, địa chỉ: số 29 Bạch Đằng, Phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang - số 29 Bạch Đằng, Phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 0297.3921616.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang - số 29 Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921616
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cổng dịch vụ công và hệ thống Một cửa điện tử: https://dichvucong.kiengiang.gov.vn Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT Hệ thống 1
2 Hệ thống Quản lý văn bản và hồ sơ công việc: https://vb-stttt.kiengiang.gov.vn Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT Hệ thống 1
3 Cổng thông tin điện tử tỉnh: https://kiengiang.gov.vn Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.722E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.660.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là272.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.660.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 381.080.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin 1 Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài.(Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương)- Có một trong các chứng chỉ quốc tế (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) sau: GSEC, CHFI, ECSA, CEH, ECSS.53
2 Chuyên gia thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin 3 Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài(Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->