Gói thầu: In sách nhà nước đặt hàng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn |
| Tên gói thầu | In sách nhà nước đặt hàng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:04:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là209.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.350.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in sách.Nhà thầu được mời vào thương thảo phải cung cấp: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in, chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn, gia công sau in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP (Máy ghi kẽm, máy rửa bản kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in 4 màu trở lên khổ 72 x 102 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vào bìa keo nhiệt (bao gồm Máy bắt tay sách, máy phay, máy keo, băng tải tự động, máy dao 3 mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng tối thiểu 250KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà xuất bản Hội nhà văn |
| E-CDNT 1.2 |
In sách nhà nước đặt hàng năm 2021 Dự toán gói thầu: In sách nhà nước đặt hàng năm 2021 của Nhà xuất bản Hội nhà văn 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), - Nhà thầu cam kết có mẫu giấy mực, kẽm, thùng...và tài liệu kiểm tra chứng minh mẫu nguyên vật liệu không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng. Nhà thầu cung cấp mẫu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Có chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 hoặc tương đương (Bản sao chứng thực) - Có chứng chỉ ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh) (Bản sao chứng thực) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Hội nhà văn – Số 65 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội nhà văn Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Một góc nhìn về văn hóa nghệ thuật và đời sống | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 2 | Lặng lẽ những đời văn | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 3 | Lần theo năm tháng cũ | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 4 | Hát giữa gió mưa | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 5 | Nghĩa trang dành cho các vì sao | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 6 | Lớp học Thung Mây | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 7 | Đứng một chân cùng hồng hạc | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 8 | Nhẫn Cỏ | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 9 | Tiếng Quê | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 10 | Ở đây và bây giờ | Mô tả chi tiết tại mục 2, chương V trong E-HSMT | Quyển | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.094E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là209.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in sách.Nhà thầu được mời vào thương thảo phải cung cấp: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in, chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ mỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chế bản | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ máy tính | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 5 | Thợ in | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn | 2 | 1 |
| 6 | Tổ chuyên môn sau in | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn, gia công sau in | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP (Máy ghi kẽm, máy rửa bản kẽm) | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 2 | Máy in 4 màu trở lên khổ 72 x 102 | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 3 | Máy khâu chỉ | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 4 | Máy gấp sách | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 2 |
| 5 | Máy vào bìa keo nhiệt (bao gồm Máy bắt tay sách, máy phay, máy keo, băng tải tự động, máy dao 3 mặt) | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 6 | Máy ép sách | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng tối thiểu 250KVA | Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng mua/thuê thiết bị, hóa đơn. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi