Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:13:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,869,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó: hàng hóa được cung cấp tương tự với hà̀ng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về chủng loại, tính chất: Tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% giá trị của gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng thứ hai được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.108.860.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hànhSố lượng: Tối thiểu 01 người.(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật:Số lượng: Tối thiểu 02 người(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: 01 người có trình động ngành Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử;01 người có trình độ ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị.(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Catalogue (bản gốc hoặc bản chụp có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền từ hãng sản xuất) của các thiết bị chào thầu. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam được ủy quyền từ hãng sản xuất hoặc do cơ quan đủ thẩm quyền. - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001-2015 (hoặc chứng nhận tương đương) phù hợp với quốc gia, vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bảng dịch bằng tiếng Việt của cơ quan đủ thẩm quyền - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ tháng 01 năm 2021 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với các thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Yêu cầu nhà thầu tham dự phải có giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ: số 58 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ : số 52 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngã̃i, tỉnh Quảng Ngai; Điện thoại: 0255.3822855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.Điện thoại : 02553822868 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi Địa chỉ: 58 Hùng Vương, thành phố Quả̉ng Ngã̃i Điện thoại: 0255.3824162 Fax: 0255.3824775 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột bóng rổ | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 2 | Trụ đấm, đá | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 3 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 62 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 4 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 41 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 5 | Gia đình em | 39 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 6 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 41 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 7 | Bộ tranh Tình bạn | 41 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 8 | Phong cảnh đẹp quê hương | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 9 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 10 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 18 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 11 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 12 | Song loan | 135 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 13 | Chuông (bells) | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 14 | Castanets | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 15 | Maracas | 40 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 16 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 17 | Bảng vẽ cá nhân | 110 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 18 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 110 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 19 | Bục đặt mẫu | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 20 | Các hình khối cơ bản | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 21 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 110 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 22 | Kẹp Giấy | 36 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 23 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 24 | Bộ mẫu chữ viết | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 25 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 18 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 26 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 143 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 27 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 143 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 28 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 153 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 29 | Mô hình đồng hồ | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 30 | Bộ chai và ca 1 lít | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 31 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 35 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 32 | Mô hình Bộ xương | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 33 | Mô hình Hệ cơ | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 34 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 35 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 36 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 37 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 38 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 39 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 40 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 41 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 42 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 43 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 44 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 49 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 45 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 49 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 46 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 49 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 47 | Tăng âm +Loa +Micro | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 48 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 49 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 50 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 51 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 52 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 53 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 54 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 55 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 32 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 56 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 25 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 57 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 32 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 58 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 32 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 59 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 32 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 60 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 16 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 61 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 62 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 63 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 64 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 65 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 66 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 67 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 68 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 69 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 70 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 71 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 72 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 40 | tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 73 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 74 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 75 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 76 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 77 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 78 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 79 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 80 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 81 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 82 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 83 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 84 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 85 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 86 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 50 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 87 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 88 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 89 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 6 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 90 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 6 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 91 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 92 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 6 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 93 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 6 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 94 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 6 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 95 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 6 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 96 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 97 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 98 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 40 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 99 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 41 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 100 | Atlat địa lý Việt Nam | 41 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 101 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 102 | Địa bàn | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 103 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 5 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 104 | Nhiệt kế | 5 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 105 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 5 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 106 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 107 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 108 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 109 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 110 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 111 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 112 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 113 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 114 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 115 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 116 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 117 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 118 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 119 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 120 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 121 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 122 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 123 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 124 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 125 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 126 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 127 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 128 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 129 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 130 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 131 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 132 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 133 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 134 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 135 | Nhiệt kế lỏng | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 136 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 137 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 28 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 138 | Chậu thủy tinh. | 28 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 139 | Cốc loại 1 lít | 28 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 140 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 28 | gram | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 141 | Ống đong hình trụ 100ml | 28 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 142 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 28 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 143 | Phễu chiết hình quả lê | 28 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 144 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 145 | Kính hiển vi | 26 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 146 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 35 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 147 | Phễu thủy tinh loại to | 35 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 148 | Kéo cắt cành | 35 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 149 | Cặp ép thực vật | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 150 | Vợt bắt sâu bọ | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 151 | Lọ nhựa | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 152 | Hộp nuôi sâu bọ | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 153 | Bể kính | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 154 | Găng tay | 40 | Túi | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 155 | Ống đong | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 156 | Thanh nam châm | 16 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 157 | Cấu tạo cơ thể người | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 158 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 159 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 160 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 161 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 162 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 163 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 164 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 165 | Tranh về Trang phục và đời sống | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 166 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 167 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 168 | Tranh về Nồi cơm điện | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 169 | Tranh về Bếp điện | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 170 | Tranh về Đèn điện | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 171 | Tranh về Quạt điện | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 172 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 173 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 174 | Hộp mẫu các loại vải | 6 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 175 | Nồi cơm điện | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 176 | Bếp điện | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 177 | Bóng đèn các loại | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 178 | Quạt điện | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 179 | Máy chủ | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 180 | Máy vi tính để bàn | 39 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 181 | Thiết bị kết nối mạng | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 182 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 183 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 184 | Máy in Laser | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 185 | Máy chiếu | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 186 | Điều hòa nhiệt độ | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 187 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 188 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 189 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 3 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 190 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 191 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 3 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 192 | Quả bóng đá | 9 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 193 | Cầu môn | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 194 | Quả cầu đá | 9 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 195 | Trụ, lưới | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 196 | Quả cầu lông | 9 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 197 | Vợt | 30 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 198 | Trụ, lưới | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 199 | Quả bóng chuyền da | 9 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 200 | Cột và lưới | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 201 | Bàn cờ, quân cờ | 70 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 202 | Bàn và quân cờ treo tường | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 203 | Đồng hồ bấm giây | 8 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 204 | Thước dây | 18 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 205 | Thảm TDTT | 210 | Tấm | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 206 | Nấm thể thao | 130 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 207 | Cờ lệnh thể thao | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 208 | Biển lật số | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 209 | Dây nhảy cá nhân | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 210 | Dây nhảy tập thể | 19 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 211 | Bóng nhồi | 30 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 212 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 213 | Thanh phách | 90 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 214 | Trống nhỏ | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 215 | Tam giác chuông (Triangle) | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 216 | Trống lục lạc (Tambourine) | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 217 | Kèn phím | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 218 | Sáo (recorder) | 70 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 219 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 16 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 220 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 21 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 221 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 21 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 222 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 223 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 224 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 225 | Bảng vẽ | 66 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 226 | Bút lông | 66 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 227 | Bảng pha màu | 71 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 228 | Ống rửa bút | 66 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 229 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 230 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 6 + lớp 7 - Cỡ số V mã số V/145-159) | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 231 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 232 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 233 | Trụ đấm, đá | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 234 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 235 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 236 | Gia đình em | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 237 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 238 | Bộ tranh Tình bạn | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 239 | Phong cảnh đẹp quê hương | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 240 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 241 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 242 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 243 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 244 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 245 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 246 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 247 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 35 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 248 | Kẹp Giấy | 12 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 249 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 250 | Bộ mẫu chữ viết | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 251 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 252 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 253 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 254 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 255 | Mô hình đồng hồ | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 256 | Bộ chai và ca 1 lít | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 257 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 258 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 259 | Mô hình Hệ cơ | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 260 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 261 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 262 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 263 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 264 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 265 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 266 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 267 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 268 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 269 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 270 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 271 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 272 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 273 | Tăng âm +Loa +Micro | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 274 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 275 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 276 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 277 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 278 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 279 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 280 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 281 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 282 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 283 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 284 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 285 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 286 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 287 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 288 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 289 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 290 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 291 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 292 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 293 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 294 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 295 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 296 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 297 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 298 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 299 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 300 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 301 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 302 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 303 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 304 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 305 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 306 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 307 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 308 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 309 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 310 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 311 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 312 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 10 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 313 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 314 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 315 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 316 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 317 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 318 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 319 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 320 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 321 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 322 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 323 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 324 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 10 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 325 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 326 | Atlat địa lý Việt Nam | 10 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 327 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 328 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 329 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 330 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 331 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 332 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 333 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 334 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 335 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 336 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 337 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 338 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 339 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 340 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 341 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 342 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 343 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 344 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 345 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 346 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 347 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 348 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 349 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 350 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 351 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 352 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 353 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 354 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 355 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 356 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 357 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 358 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 359 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 360 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 361 | Nhiệt kế lỏng | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 362 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 363 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 364 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 365 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 366 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | gram | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 367 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 368 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 369 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 370 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 371 | Kính hiển vi | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 372 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 373 | Phễu thủy tinh loại to | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 374 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 375 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 376 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 377 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 378 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 379 | Bể kính | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 380 | Găng tay | 10 | Túi | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 381 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 382 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 383 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 384 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 385 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 386 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 387 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 388 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 389 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 390 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 391 | Tranh về Trang phục và đời sống | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 392 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 393 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 394 | Tranh về Nồi cơm điện | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 395 | Tranh về Bếp điện | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 396 | Tranh về Đèn điện | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 397 | Tranh về Quạt điện | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 398 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 399 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 400 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 401 | Nồi cơm điện | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 402 | Bếp điện | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 403 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 404 | Quạt điện | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 405 | Máy chủ | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 406 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 407 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 408 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 409 | Máy in Laser | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 410 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 411 | Điều hòa nhiệt độ | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 412 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 413 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 414 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 415 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 416 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 2 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 417 | Quả bóng đá | 1 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 418 | Quả cầu đá | 2 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 419 | Trụ, lưới | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 420 | Quả cầu lông | 4 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 421 | Vợt | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 422 | Trụ, lưới | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 423 | Quả bóng chuyền da | 1 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 424 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 425 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 426 | Bàn và quân cờ treo tường | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 427 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 428 | Thước dây | 6 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 429 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 430 | Biển lật số | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 431 | Dây nhảy cá nhân | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 432 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 433 | Bóng nhồi | 10 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 434 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 435 | Thanh phách | 20 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 436 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 437 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 438 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 439 | Kèn phím | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 440 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 441 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 442 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 443 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 444 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 445 | Bảng vẽ | 18 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 446 | Bút lông | 18 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 447 | Bảng pha màu | 18 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 448 | Ống rửa bút | 18 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 449 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 450 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 1 + lớp 2 - Cỡ số III mã số III/120-129) | 25 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 451 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 3 + lớp 4 + lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 30 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 452 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 6 + lớp 7 - Cỡ số V mã số V/145-159) | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 453 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 23 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 454 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 455 | Trụ đấm, đá | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 456 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 457 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 458 | Gia đình em | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 459 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 460 | Bộ tranh Tình bạn | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 461 | Phong cảnh đẹp quê hương | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 462 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 463 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 464 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 465 | Song loan | 60 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 466 | Chuông (bells) | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 467 | Castanets | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 468 | Maracas | 20 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 469 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 470 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 471 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 472 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 473 | Các hình khối cơ bản | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 474 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 70 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 475 | Kẹp Giấy | 24 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 476 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 477 | Bộ mẫu chữ viết | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 478 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 479 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 86 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 480 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 86 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 481 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 86 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 482 | Mô hình đồng hồ | 6 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 483 | Bộ chai và ca 1 lít | 24 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 484 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 23 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 485 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 486 | Mô hình Hệ cơ | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 487 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 488 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 489 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 490 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 491 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 492 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 493 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 494 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 495 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 496 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 497 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 498 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 499 | Tăng âm +Loa +Micro | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 500 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 501 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 502 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 503 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 504 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 505 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 506 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 507 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 24 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 508 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 509 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 510 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 511 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 512 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 513 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 514 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 515 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 516 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 517 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 518 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 519 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 520 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 521 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 522 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 523 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 524 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 40 | tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 525 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 526 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 527 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 528 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 529 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 42 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 530 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 531 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 532 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 533 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 534 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 535 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 536 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 40 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 537 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 538 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 30 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 539 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 540 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 541 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 542 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 543 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 544 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 545 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 546 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 547 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 548 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 549 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 550 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 30 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 551 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 30 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 552 | Atlat địa lý Việt Nam | 30 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 553 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 554 | Địa bàn | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 555 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 3 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 556 | Nhiệt kế | 3 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 557 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 3 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 558 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 559 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 560 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 561 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 562 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 563 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 564 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 565 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 566 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 567 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 568 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 569 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 570 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 571 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 572 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 573 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 574 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 575 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 576 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 577 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 578 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 579 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 580 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 581 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 582 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 583 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 584 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 585 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 586 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 587 | Nhiệt kế lỏng | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 588 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 589 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 590 | Chậu thủy tinh. | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 591 | Cốc loại 1 lít | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 592 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 21 | gram | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 593 | Ống đong hình trụ 100ml | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 594 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 595 | Phễu chiết hình quả lê | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 596 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 597 | Kính hiển vi | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 598 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 599 | Phễu thủy tinh loại to | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 600 | Kéo cắt cành | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 601 | Cặp ép thực vật | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 602 | Vợt bắt sâu bọ | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 603 | Lọ nhựa | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 604 | Hộp nuôi sâu bọ | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 605 | Bể kính | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 606 | Găng tay | 30 | Túi | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 607 | Ống đong | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 608 | Thanh nam châm | 21 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 609 | Cấu tạo cơ thể người | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 610 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 611 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 612 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 613 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 614 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 615 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 616 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 617 | Tranh về Trang phục và đời sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 618 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 619 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 620 | Tranh về Nồi cơm điện | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 621 | Tranh về Bếp điện | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 622 | Tranh về Đèn điện | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 623 | Tranh về Quạt điện | 5 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 624 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 625 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 626 | Hộp mẫu các loại vải | 9 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 627 | Nồi cơm điện | 9 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 628 | Bếp điện | 9 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 629 | Bóng đèn các loại | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 630 | Quạt điện | 9 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 631 | Máy chủ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 632 | Máy vi tính để bàn | 60 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 633 | Thiết bị kết nối mạng | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 634 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 30 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 635 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 636 | Máy in Laser | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 637 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 638 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 639 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 640 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 641 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 642 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 643 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 644 | Quả bóng đá | 7 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 645 | Cầu môn | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 646 | Quả cầu đá | 16 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 647 | Trụ, lưới | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 648 | Quả cầu lông | 12 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 649 | Vợt | 50 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 650 | Trụ, lưới | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 651 | Quả bóng chuyền da | 6 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 652 | Cột và lưới | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 653 | Bàn cờ, quân cờ | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 654 | Bàn và quân cờ treo tường | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 655 | Đồng hồ bấm giây | 18 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 656 | Thước dây | 18 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 657 | Thảm TDTT | 180 | Tấm | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 658 | Nấm thể thao | 180 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 659 | Cờ lệnh thể thao | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 660 | Biển lật số | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 661 | Dây nhảy cá nhân | 9 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 662 | Dây nhảy tập thể | 18 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 663 | Bóng nhồi | 30 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 664 | Dây kéo co | 6 | Cuộn | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 665 | Thanh phách | 60 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 666 | Trống nhỏ | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 667 | Tam giác chuông (Triangle) | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 668 | Trống lục lạc (Tambourine) | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 669 | Kèn phím | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 670 | Sáo (recorder) | 60 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 671 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 672 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 673 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 674 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 675 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 676 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 677 | Bảng vẽ | 85 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 678 | Bút lông | 85 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 679 | Bảng pha màu | 85 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 680 | Ống rửa bút | 85 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 681 | Lô đồ họa (tranh in) | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 682 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 1 + lớp 2 - Cỡ số III mã số III/120-129) | 30 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 683 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 3 + lớp 4 + lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 30 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 684 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 6 + lớp 7 - Cỡ số V mã số V/145-159) | 91 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 685 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 91 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 686 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 687 | Trụ đấm, đá | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 688 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 150 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 689 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 102 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 690 | Gia đình em | 102 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 691 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 102 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 692 | Bộ tranh Tình bạn | 79 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 693 | Phong cảnh đẹp quê hương | 32 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 694 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 695 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 44 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 696 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 35 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 697 | Song loan | 185 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 698 | Chuông (bells) | 70 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 699 | Castanets | 60 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 700 | Maracas | 60 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 701 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 7 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 702 | Bảng vẽ cá nhân | 270 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 703 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 242 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 704 | Bục đặt mẫu | 29 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 705 | Các hình khối cơ bản | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 706 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 323 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 707 | Kẹp Giấy | 72 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 708 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 25 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 709 | Bộ mẫu chữ viết | 25 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 710 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 46 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 711 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 448 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 712 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 448 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 713 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 415 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 714 | Mô hình đồng hồ | 24 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 715 | Bộ chai và ca 1 lít | 88 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 716 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 98 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 717 | Mô hình Bộ xương | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 718 | Mô hình Hệ cơ | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 719 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 720 | Máy chiếu | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 721 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 722 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 723 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 724 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 725 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 726 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 727 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 12 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 728 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 11 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 729 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 88 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 730 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 88 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 731 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 88 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 732 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 733 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 734 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 735 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 736 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 737 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 738 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 739 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 740 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 33 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 741 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 65 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 742 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 57 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 743 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 49 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 744 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 745 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 746 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 747 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 748 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 749 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 750 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 751 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 752 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 753 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 754 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 57 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 755 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 57 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 756 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 57 | tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 757 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 11 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 758 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 759 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 760 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 761 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 43 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 762 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 763 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 764 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 765 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 766 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 767 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 57 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 768 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 57 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 769 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 770 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 76 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 771 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 772 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 773 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 774 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 775 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 776 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 777 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 778 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 779 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 780 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 781 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 782 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 85 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 783 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 75 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 784 | Atlat địa lý Việt Nam | 85 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 785 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 9 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 786 | Địa bàn | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 787 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 10 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 788 | Nhiệt kế | 10 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 789 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 10 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 790 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 791 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 792 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 793 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 794 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 795 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 796 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 797 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 798 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 799 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 800 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 801 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 802 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 803 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 804 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 805 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 806 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 807 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 808 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 809 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 810 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 811 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 812 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 813 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 814 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 815 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 11 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 816 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 817 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 818 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 10 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 819 | Nhiệt kế lỏng | 59 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 820 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 54 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 821 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 58 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 822 | Chậu thủy tinh. | 58 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 823 | Cốc loại 1 lít | 61 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 824 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 60 | gram | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 825 | Ống đong hình trụ 100ml | 58 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 826 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 61 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 827 | Phễu chiết hình quả lê | 61 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 828 | Giấy lọc | 18 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 829 | Kính hiển vi | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 830 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 75 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 831 | Phễu thủy tinh loại to | 75 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 832 | Kéo cắt cành | 85 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 833 | Cặp ép thực vật | 75 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 834 | Vợt bắt sâu bọ | 74 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 835 | Lọ nhựa | 75 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 836 | Hộp nuôi sâu bọ | 56 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 837 | Bể kính | 33 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 838 | Găng tay | 80 | Túi | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 839 | Ống đong | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 840 | Thanh nam châm | 54 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 841 | Cấu tạo cơ thể người | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 842 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 843 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 844 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 845 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 846 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 847 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 848 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 849 | Tranh về Trang phục và đời sống | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 850 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 851 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 9 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 852 | Tranh về Nồi cơm điện | 8 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 853 | Tranh về Bếp điện | 7 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 854 | Tranh về Đèn điện | 7 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 855 | Tranh về Quạt điện | 7 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 856 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 23 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 857 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 858 | Hộp mẫu các loại vải | 25 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 859 | Nồi cơm điện | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 860 | Bếp điện | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 861 | Bóng đèn các loại | 30 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 862 | Quạt điện | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 863 | Máy chủ | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 864 | Máy vi tính để bàn | 35 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 865 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 866 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 867 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 868 | Máy in Laser | 6 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 869 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 870 | Điều hòa nhiệt độ | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 871 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 872 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 873 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 12 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 874 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 875 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 12 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 876 | Quả bóng đá | 15 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 877 | Cầu môn | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 878 | Quả cầu đá | 33 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 879 | Trụ, lưới | 11 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 880 | Quả cầu lông | 24 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 881 | Vợt | 110 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 882 | Trụ, lưới | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 883 | Quả bóng chuyền da | 18 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 884 | Cột và lưới | 11 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 885 | Bàn cờ, quân cờ | 150 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 886 | Bàn và quân cờ treo tường | 9 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 887 | Đồng hồ bấm giây | 37 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 888 | Thước dây | 37 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 889 | Thảm TDTT | 420 | Tấm | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 890 | Nấm thể thao | 420 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 891 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 892 | Biển lật số | 22 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 893 | Dây nhảy cá nhân | 25 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 894 | Dây nhảy tập thể | 44 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 895 | Bóng nhồi | 70 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 896 | Dây kéo co | 13 | Cuộn | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 897 | Thanh phách | 160 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 898 | Trống nhỏ | 40 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 899 | Tam giác chuông (Triangle) | 30 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 900 | Trống lục lạc (Tambourine) | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 901 | Kèn phím | 45 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 902 | Sáo (recorder) | 180 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 903 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 45 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 904 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 45 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 905 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 45 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 906 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 9 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 907 | Bục, bệ | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 908 | Mẫu vẽ | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 909 | Bảng vẽ | 206 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 910 | Bút lông | 253 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 911 | Bảng pha màu | 233 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 912 | Ống rửa bút | 278 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 913 | Lô đồ họa (tranh in) | 32 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 914 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 1 + lớp 2 - Cỡ số III mã số III/120-129) | 57 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 915 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 3 + lớp 4 + lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 916 | Cột bóng rổ | 24 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 917 | Trụ đấm, đá | 59 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 918 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 240 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 919 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 168 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 920 | Gia đình em | 168 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 921 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 168 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 922 | Bộ tranh Tình bạn | 168 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 923 | Phong cảnh đẹp quê hương | 48 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 924 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 66 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 925 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 66 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 926 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 62 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 927 | Song loan | 450 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 928 | Chuông (bells) | 140 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 929 | Castanets | 135 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 930 | Maracas | 140 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 931 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 13 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 932 | Bảng vẽ cá nhân | 475 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 933 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 475 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 934 | Bục đặt mẫu | 56 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 935 | Các hình khối cơ bản | 17 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 936 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 480 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 937 | Kẹp Giấy | 155 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 938 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 41 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 939 | Bộ mẫu chữ viết | 41 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 940 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 71 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 941 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 722 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 942 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 722 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 943 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 702 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 944 | Mô hình đồng hồ | 41 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 945 | Bộ chai và ca 1 lít | 160 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 946 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 173 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 947 | Mô hình Bộ xương | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 948 | Mô hình Hệ cơ | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 949 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 950 | Máy chiếu | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 951 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 952 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 953 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 954 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 955 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 956 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 21 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 957 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 20 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 958 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 959 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 149 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 960 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 149 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 961 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 149 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 962 | Tăng âm +Loa +Micro | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 963 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 964 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 965 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 966 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 967 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 968 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 969 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 970 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 85 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 971 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 972 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 76 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 973 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 76 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 974 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 76 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 975 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 36 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 976 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 977 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 978 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 979 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 980 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 981 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 982 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 17 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 983 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 984 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 985 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 84 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 986 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 91 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 987 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 91 | tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 988 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 989 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 990 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 991 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 992 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 62 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 993 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 994 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 23 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 995 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 996 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 997 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 998 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 83 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 999 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 83 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1000 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1001 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 105 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1002 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 24 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1003 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1004 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1005 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1006 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1007 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1008 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1009 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1010 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1011 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1012 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1013 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 94 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1014 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 113 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1015 | Atlat địa lý Việt Nam | 95 | Tập | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1016 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 14 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1017 | Địa bàn | 13 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1018 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 13 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1019 | Nhiệt kế | 13 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1020 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 13 | chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1021 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1022 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1023 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1024 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1025 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1026 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1027 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1028 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1029 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1030 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1031 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1032 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1033 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1034 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1035 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1036 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1037 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1038 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1039 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1040 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1041 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1042 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1043 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1044 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1045 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1046 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1047 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1048 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1049 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 20 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1050 | Nhiệt kế lỏng | 84 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1051 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1052 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 77 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1053 | Chậu thủy tinh. | 77 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1054 | Cốc loại 1 lít | 77 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1055 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 77 | gram | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1056 | Ống đong hình trụ 100ml | 70 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1057 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 70 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1058 | Phễu chiết hình quả lê | 77 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1059 | Giấy lọc | 22 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1060 | Kính hiển vi | 83 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1061 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 114 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1062 | Phễu thủy tinh loại to | 110 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1063 | Kéo cắt cành | 104 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1064 | Cặp ép thực vật | 114 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1065 | Vợt bắt sâu bọ | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1066 | Lọ nhựa | 104 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1067 | Hộp nuôi sâu bọ | 110 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1068 | Bể kính | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1069 | Găng tay | 122 | Túi | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1070 | Ống đong | 24 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1071 | Thanh nam châm | 88 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1072 | Cấu tạo cơ thể người | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1073 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1074 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1075 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1076 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1077 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1078 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1079 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1080 | Tranh về Trang phục và đời sống | 15 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1081 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1082 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1083 | Tranh về Nồi cơm điện | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1084 | Tranh về Bếp điện | 14 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1085 | Tranh về Đèn điện | 16 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1086 | Tranh về Quạt điện | 13 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1087 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 34 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1088 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 37 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1089 | Hộp mẫu các loại vải | 37 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1090 | Nồi cơm điện | 37 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1091 | Bếp điện | 37 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1092 | Bóng đèn các loại | 37 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1093 | Quạt điện | 34 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1094 | Máy chủ | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1095 | Máy vi tính để bàn | 81 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1096 | Thiết bị kết nối mạng | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1097 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 33 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1098 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1099 | Máy in Laser | 12 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1100 | Máy chiếu | 7 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1101 | Điều hòa nhiệt độ | 8 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1102 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1103 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1104 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 20 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1105 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1106 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 17 | Tờ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1107 | Quả bóng đá | 22 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1108 | Cầu môn | 12 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1109 | Quả cầu đá | 65 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1110 | Trụ, lưới | 26 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1111 | Quả cầu lông | 27 | Hộp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1112 | Vợt | 126 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1113 | Trụ, lưới | 23 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1114 | Quả bóng chuyền da | 27 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1115 | Cột và lưới | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1116 | Bàn cờ, quân cờ | 266 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1117 | Bàn và quân cờ treo tường | 11 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1118 | Đồng hồ bấm giây | 57 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1119 | Thước dây | 60 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1120 | Thảm TDTT | 620 | Tấm | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1121 | Nấm thể thao | 579 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1122 | Cờ lệnh thể thao | 61 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1123 | Biển lật số | 39 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1124 | Dây nhảy cá nhân | 35 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1125 | Dây nhảy tập thể | 67 | Chiếc | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1126 | Bóng nhồi | 104 | Quả | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1127 | Dây kéo co | 21 | Cuộn | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1128 | Thanh phách | 184 | Cặp | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1129 | Trống nhỏ | 61 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1130 | Tam giác chuông (Triangle) | 61 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1131 | Trống lục lạc (Tambourine) | 61 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1132 | Kèn phím | 61 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1133 | Sáo (recorder) | 196 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1134 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 56 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1135 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 56 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1136 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 56 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1137 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1138 | Bục, bệ | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1139 | Mẫu vẽ | 11 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1140 | Bảng vẽ | 362 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1141 | Bút lông | 376 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1142 | Bảng pha màu | 377 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1143 | Ống rửa bút | 377 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1144 | Lô đồ họa (tranh in) | 46 | Cái | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1145 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 1 + lớp 2 - Cỡ số III mã số III/120-129) | 49 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1146 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 3 + lớp 4 + lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 56 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1147 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 6 + lớp 7 - Cỡ số V mã số V/145-159) | 86 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 1148 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 67 | Bộ | Theo quy định tại chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp qui định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó: hàng hóa được cung cấp tương tự với hà̀ng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về chủng loại, tính chất: Tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% giá trị của gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng thứ hai được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.108.860.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hànhSố lượng: Tối thiểu 01 người.(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 1 | Đại học | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật:Số lượng: Tối thiểu 02 người(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: 01 người có trình động ngành Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử;01 người có trình độ ngành cơ khí. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị.(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh | 8 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi