Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198104-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211153968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 09:20:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,12 tỷ đồng (Hai tỷ, một trăm mười hai triệu đồng)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động.Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Trưng Trắc vào Khu đô thị Đồng Sơn)
210 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng công trình: Công ty CP đầu tư xây dựng Khánh An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình giao thông đô thị cấp III trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên- Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V295m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,248m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V103,022m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V394,11m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,0438100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4547100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4547100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8152100m3
9Đào khuôn bằng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7454m3
10Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9306100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8377100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3352100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4246100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7141100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5017100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4629100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V23,5604100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4042100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.57 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8135100m2
B LÁT HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC VÀ HỐ TRỒNG CÂY
1Phá dỡ : Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V57,9565m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,045m3
3Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
4Lát hè: Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,258m3
5Lát hè gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.382,58m2
6Viên vỉa vát:Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8055m3
7Bê tông viên vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2767m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,7m
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,1695100m2
11Rãnh tam giác: Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7154m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6804100m2
14Xây bó bồn: Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
15Đắp đất xây hố (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,002m3
16Xây móng bằng gạch không nung xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,67m2
18Bó mép ngoài hè phố: Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,688m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,7688100m2
C THOÁT NƯỚC:
1Rãnh dọc B=40cm: Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V239,0634m3
2Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8639100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V17,6262m3
5Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,676m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,068m2
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,338m3
8Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,182m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6208100m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,977m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m2
12Cốt thép tấm bản đạy D=10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8838tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V203cấu kiện
14Ống cống D600: Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
15Đế cống D600 (BTCT M200 đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22đế
16Lắp đặt ống bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
17Nối ống bê tông, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
20Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
22Nâng hố thu: Đổ bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
23Đổ bê tông chèn nắp gang, đá 0.5x1.5, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
25Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
26Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m2
27Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
28Cốt thép tấm bản đạy D=10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
29Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
31Tấm đạy hố ga bằng compossit KT: (850x850x65)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt tấm đạy hố thu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
33Cửa thu: Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1812tấn
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
40Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
43Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m3
D DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cột bê tông ly tâm hạ thế cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Dây điện hạ thế 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,12 tỷ đồng (Hai tỷ, một trăm mười hai triệu đồng)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.31
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động.Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Sử dụng tốt1
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Sử dụng tốt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Sử dụng tốt1
4 Đầm đất Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép tự hành Sử dụng tốt1
8 Máy lu rung Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Sử dụng tốt1
10 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Sử dụng tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sử dụng tốt1
13 Máy ủi Sử dụng tốt1
14 Ô tô >=10T Sử dụng tốt1
15 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->