Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:20:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,12 tỷ đồng (Hai tỷ, một trăm mười hai triệu đồng)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động.Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Trưng Trắc vào Khu đô thị Đồng Sơn) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình giao thông đô thị cấp III trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên- Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,022 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0438 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4547 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4547 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8152 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7454 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9306 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8377 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3352 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5017 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4629 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5604 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4042 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.57 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8135 | 100m2 |
| B | LÁT HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC VÀ HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ : Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9565 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Lát hè: Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,258 | m3 |
| 5 | Lát hè gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,58 | m2 |
| 6 | Viên vỉa vát:Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8055 | m3 |
| 7 | Bê tông viên vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2767 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,7 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1695 | 100m2 |
| 11 | Rãnh tam giác: Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7154 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | 100m2 |
| 14 | Xây bó bồn: Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất xây hố (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m2 |
| 18 | Bó mép ngoài hè phố: Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7688 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Rãnh dọc B=40cm: Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0634 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6262 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,676 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,068 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,338 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6208 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,977 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đạy D=10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8838 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cấu kiện |
| 14 | Ống cống D600: Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 15 | Đế cống D600 (BTCT M200 đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đế |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 22 | Nâng hố thu: Đổ bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông chèn nắp gang, đá 0.5x1.5, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản đạy D=10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 31 | Tấm đạy hố ga bằng compossit KT: (850x850x65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tấm đạy hố thu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 33 | Cửa thu: Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 40 | Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| D | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm hạ thế cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây điện hạ thế 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,12 tỷ đồng (Hai tỷ, một trăm mười hai triệu đồng)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động.Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm đất | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô >=10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi