Gói thầu: Cung cấp máy đo, hàn quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy đo, hàn quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:26:00 đến ngày 2021-12-07 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị từ 160.000.000 đồng (Một trăm sáu mươi triệu đồng) trở lên về cung cấp máy đo, máy hàn quang cho các nhà mạng viễn thông đang hoạt động tại Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời hạn từ năm 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc là nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất (Nhà sản xuất máy hàn và máy đo quang mà nhà thầu cung cấp sản phẩm chào thầu) trên lãnh thổ Việt Nam) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp máy đo, hàn quang Mua máy đo, máy hàn quang cho Trung tâm Viễn thông Vân Hồ, Mộc Châu và Thuận Châu năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - E-HSĐX bắt buộc phải có đầy đủ tài liệu kỹ thuật hàng hóa, đảm bảo chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu tại E-HSYC. - Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa; - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa bảo đảm tính năng kỹ thuật như đã qui định trong các yêu cầu đối với hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá DDP (theo Incoterms năm 2010) tại địa điểm lắp đặt - Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ khác liên quan để thực hiện gói thầu và thuế GTGT; - Ghi rõ giá dự thầu tổng hợp, đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng hạng mục hàng hóa, thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 5, 5(a), 5(b) Chương IV - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị từ 160.000.000 đồng (Một trăm sáu mươi triệu đồng) trở lên về cung cấp máy đo, máy hàn quang cho các nhà mạng viễn thông đang hoạt động tại Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời hạn từ năm 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255/ Fax: 0212.3852452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255/ Fax: 0212.3852452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260/ Fax: 0212.3852452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260/ Fax: 0212.3852452 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo OTDR | 1 | Máy | - Màn hình màu LCD ≥ 5.7 inch.- Độ phân giải màn hình: ≥ 640x480;- Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen), có chức năng phóng to/thu nhỏ;- Bộ nhớ trong: Lưu trữ ≥ 1000 kết quả đo;- AC Input: 100~240V, 50-60Hz- DC output: 5V; 1,5A; cổng ra USB- Pin: Chủng loại: Lithium, Thời gian hoạt động ≥ 10 giờ hoạt động theo tiêu chuẩn Telcordia. | Phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu nêu Chi tiết tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 2 | Máy hàn cáp quang cấu hình cao | 2 | Máy | - Sử dụng cơ chế cân chỉnh sợi quang lõi - lõi. - Có chức năng tự động phát hiện loại cáp quang và tự động chọn chế độ hàn phù hợp. - Thiết bị phải cho phép thực hiện mối hàn đối với tất cả các loại sợi quang SM (ITU-T G.652 và G.657), MM (ITU-T G.651). - Hiển thị sợi quang: Có khả năng hiển thị cả trục X và trục Y cùng một lúc - Tốc độ thực hiện hàn nối ≤ 6 giây/1 mối hàn. - Tốc độ gia nhiệt ≤ 15 giây/1 lần gia nhiệt - Phóng đại sợi quang cho X hoặc Y, cho đồng thời cả X và Y.350 lần (700 lần) cho trục đơn X và Y; 350 lần với cả hai trục X/Y cùng hiển thị - Số lượng kết quả lưu trữ trong máy: ≥ 10.000 mối hàn gần nhất/200 hình ảnh - Nguồn điện cho bộ sạc là AC 100-240VAC, 50/60Hz - Máy có thể hoạt động bằng pin ≥6400mAh có hiển thị mức pin còn lại - Các phụ kiện kèm theo: Pin sạc dùng khi không có nguồn AC; Dụng cụ sạc Pin chính hãng, sạc nguồn ô tô; Điện cực dự phòng; Dao cắt sợi quang chính hãng với độ chính xác cao; Dao cắt vỏ cáp, cắt được vỏ cáp đến dung lượng 96FO (tương đương đường kính 22mm); Dao tuốt sợi quang tuốt được các loại sợi SM và MM; Lọ cồn lau chuyên dụng 250ml. | Phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu nêu Chi tiết tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị từ 160.000.000 đồng (Một trăm sáu mươi triệu đồng) trở lên về cung cấp máy đo, máy hàn quang cho các nhà mạng viễn thông đang hoạt động tại Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời hạn từ năm 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc là nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất (Nhà sản xuất máy hàn và máy đo quang mà nhà thầu cung cấp sản phẩm chào thầu) trên lãnh thổ Việt Nam) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi