Gói thầu: Thi công xây dựng di dời đường dây trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng di dời đường dây trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:30:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng, di dời đường dây trung, hạ thế của Công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông.‐Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 892.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công với nhiều hạng mục công việc thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính giá giá trị hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng di dời đường dây trung, hạ thế Nút giao đường Hùng Vương - Quốc lộ 62 (TP.Tân An) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Boulon 22x1200 VR2đ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24-80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| B | Móng M16-2b+BT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Boulon 22x1000 VR2đ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24-80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| C | Móng M16-2b+BT trụ ghép | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Boulon 22x1500 VR2đ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24-80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,69 | m3 |
| D | Móng M18-2b+BT trụ ghép | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Boulon 22x1500 VR2đ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24-80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| E | Tiếp địa thiết bị DS | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần M25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,64 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm Ø16-2,4m + bass lắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Đai inox 0,4x10x1000 + khóa đai | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp nhôm AC 70-95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC Φ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| F | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 14m - 850kgf | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Boulon 16x550 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Boulon 16x650 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Boulon 16x750 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| G | Trụ BTLT 16m đơn | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 16m - 1000kgf | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Nối mặt bích | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| H | Trụ BTLT 16m ghép | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 16m - 1000kgf | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Collier trụ ghép 100x8-Ø(210-210) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Collier trụ ghép 100x8-Ø(250-250) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Collier trụ ghép 100x8-Ø(290-290) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Nối mặt bích | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| I | Trụ BTLT 18m ghép | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 18m - 1000kgf | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Collier trụ ghép 100x8-Ø(210-210) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Collier trụ ghép 100x8-Ø(250-250) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Collier trụ ghép 100x8-Ø(290-290) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Nối mặt bích | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| J | PHẦN ĐÀ THÉP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Đà sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 2 đà Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 4 thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | Boulon 16x800 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| K | Đà XIND 2,4m trụ ghép 14m | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Đà sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 2 đà; Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 4 thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Boulon 16x550 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| L | Đà XIND 2,4m trụ đơn | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Đà sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 2 đà; Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 4 thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Boulon 16x300 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| M | Đà XIT 2,4 m trụ đơn | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà sắt XIT-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x350 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| N | Đà XIT.1 2m (trụ đơn) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà sắt XIT.1-2m bao gồm: Sắt L75x75x8- 2m (3ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống L60x6-1.132m (2,83kg/m): 1 thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Boulon 16x350 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| O | PHẦN DÂY SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, rải căng dây 3x AXCH 185 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,91 | m |
| 2 | Cung cấp, rải căng dây trung hòa AC 120mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,89 | kg |
| 3 | Cung cấp, rải căng dây 3x AXCH 70 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,94 | m |
| 4 | Cung cấp, rải căng dây trung hòa AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,35 | kg |
| 5 | Cung cấp lắp đặt dây đồng cách điện XLPE CXV 150mm2 24KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây đồng cách điện XLPE CXV 25mm2 24KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Sứ treo polymer đơn - 24KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Sứ treo polymer kép-24KV - 70KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 9 | Móc treo chữ U bắt sứ treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 279 | cái |
| 10 | Khánh bắt sứ treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng dây trung hòa 120mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng dây trung hòa 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Giáp níu cho dây bọc 70mm2 24KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 14 | Giáp níu cho dây bọc 185mm2 24KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Uclevis | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Rack 2 sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 19 | Dây buộc sứ sử dụng cáp nhôm 185mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | sợi |
| 20 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp nhôm AC 70-95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp WR 875 (120-240) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển số trụ - Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| P | Dây sứ phụ kiện tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây cáp AC 185mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | Km |
| 2 | Thay dây cáp AC 120mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | Km |
| 3 | Thay dây cáp AC 70mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | Km |
| 4 | Thay dây cáp AC 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | Km |
| 5 | Thay sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 6 | Thay sứ bát thủy tinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thay khung U bắt FCO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thay đà XIG.2-2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| Q | Dây sứ - Phụ kiện tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây cáp AC 185mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | Km |
| 2 | Tháo thu hồi dây cáp AC 120mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | Km |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi sứ bát thủy tinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi sứ treo Polymer 24KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi đà tháp sắt U160x2,7m (14,2kg/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi đà XIT.1-2m (9,02kg/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi đà XIG.2-2m (9,02kg/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi đà XIND-2,4m (9,02kg/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT 12m bằng TC&CG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT 14m bằng TC&CG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi trụ ghép BTLT 14m bằng TC&CG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt DS-3P-630A 24kV - 2 phương, lắp trên 1 trụ + Cần thao tác (trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| S | Vật tư thiết bị tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay LBFCO 24kV 100A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thay FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 1 pha |
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Boulon 22x650 VR2đ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24-80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| U | Móng M8-2a+BT trụ ghép | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 2 | Boulon 22x1000 VR2đ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24-80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| V | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cáp thép 3/8 (1kg/2,6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,81 | Kg |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm Ø16-2,4m + bass lắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Đai inox 0,4x10x1000 + khóa đai | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Đầu cosse ép 95mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 1BL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Boulon 10x30 + 2 Long đền M12 (dày 2,5mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| W | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng TC & CG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| X | Trụ BTLT 8,5m ghép | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng TC & CG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ |
| 2 | Boulon 16x450 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Boulon 16x550 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Boulon 16x650 VRS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| Y | PHẦN DÂY SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, rải và căng dây cáp LV ABC 4x120 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 278,77 | Mét |
| 2 | Cung cấp, rải và căng dây cáp LV ABC 4x95 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,2 | Mét |
| 3 | Cung cấp, rải và căng dây cáp 3x AV 70 mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,99 | Mét |
| 4 | Cung cấp, rải và căng dây cáp trung hòa AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,82 | kg |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 8 | Móc giữ 2 kẹp treo cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Boulon móc M16x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 10 | Long đền vuông M18-50x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cáp 95-120 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 12 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cuộn |
| 13 | Biển số trụ - Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| Z | Dây sứ phụ kiện tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp công tơ, hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Hộp |
| 2 | Thay dây cáp ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Km |
| 3 | Thay kẹp cáp, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| AA | Dây sứ - Phụ kiện tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp ABC 3x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | Km |
| 2 | Tháo thu hồi dây cáp AV 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Km |
| 3 | Tháo thu hồi dây cáp AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Km |
| 4 | Tháo thu hồi kẹp cáp, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ Rack 4 sứ + SOC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Sứ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng, di dời đường dây trung, hạ thế của Công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông.‐Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 892.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công với nhiều hạng mục công việc thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính giá giá trị hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở đất | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đo cách điện | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi