Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và khu vực nội Dinh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và khu vực nội Dinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162012 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:29:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: cung cấp dịch vụ thuộc lĩnh vực dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên và có kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc.Là kỹ sư, có ít nhất 5 năm kinh nghiệm. Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc có giá trị ≥ 2 tỷ đồng/công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật làm sạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên và có kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc.Là chuyên viên kỹ thuật, có ít nhất 5 năm kinh nghiệm. Đã từng tham gia 02 công trình dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc có giá trị ≥ 2 tỷ đồng/công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn – hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ lau kính chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hút hụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy giặt thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nước áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thang cao 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thang cao 3m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giấy vệ sinh loại 1 (Theo nhu cầu sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hóa chất tẩy rửa, khử mùi các loại (Theo nhu cầu sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Một số dụng cụ cầm tay cần thiết khác (Theo nhu cầu sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và khu vực nội Dinh năm 2022 Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và khu vực nội Dinh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Số 01 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì sạch sàn nhà | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Thu gom rác trong thùng chứa rác | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Chà sàn bằng máy | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/tuần | lần | 52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Làm sạch vách kính, cửa kính | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/ngày | lần | 365 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Làm sạch tường, cột bên trong nhà | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/tháng | lần | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Làm sạch các tay vịn hành lang | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Làm sạch góc cạnh tường, quét mạng nhện | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/tuần | lần | 52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Làm sạch các khu vệ sinh | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Làm sạch cầu thang bộ, tay vịn, buồng thang máy | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Xịt rửa cầu thang, tam cấp, dốc xe | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/tháng | lần | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Giặt thảm, giặt rèm | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/6 tháng | lần | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Làm sạch các cửa sổ kính | Tầng hầm; Tầng trệt; Lầu 1; Lầu 2; Lầu 3; Lầu 4: 1 lần/quý | lần | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Cung cấp giấy vệ sinh trong các phòng vệ sinh | Cung cấp thường xuyên khi hết giấy | gói | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Làm sạch các hiện vật, 02 xe ô tô | Nhà bếp: 1 lần/ngày | lần | 365 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Làm sạch sàn nhà | Nhà bếp: 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Chà sàn bằng máy | Nhà bếp: 1 lần/tháng | lần | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Lau vách, Quét mạng nhện trần | Nhà bếp: 1 lần/tháng | lần | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Làm sạch sảnh sàn nhà | Hai nhà bảo vệ cổng chính (nhà Bằng): 2 lần/ngày | lần | 730 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Chà sảnh sàn bằng máy | Hai nhà bảo vệ cổng chính (nhà Bằng): 1 lần/tháng | lần | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Duy trì làm sạch hàng ngày khu phụ trợ (Làm sạch sàn,tường, làm sạch và cung cấp giấy vệ sinh, bổ sung nước rửa tay, khử mùi...khu vệ sinh trên lầu ... tại Nhà Trưng bày và tại chốt bảo vệ 106 NDu;..) | Hàng ngày | gói | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: cung cấp dịch vụ thuộc lĩnh vực dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ từ đại học trở lên và có kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc.Là kỹ sư, có ít nhất 5 năm kinh nghiệm. Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc có giá trị ≥ 2 tỷ đồng/công trình | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật làm sạch | 1 | Trình độ từ đại học trở lên và có kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc.Là chuyên viên kỹ thuật, có ít nhất 5 năm kinh nghiệm. Đã từng tham gia 02 công trình dịch vụ vệ sinh làm sạch các tòa nhà, văn phòng làm việc có giá trị ≥ 2 tỷ đồng/công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn – hút nước | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 2 | Bộ lau kính chuyên dùng | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 3 |
| 3 | Máy hút hụi | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 4 | Máy giặt thảm | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 5 | Máy hút nước | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 6 | Máy phun nước áp lực | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 7 | Thang cao 6m | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 8 | Thang cao 3m | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 9 | Giấy vệ sinh loại 1 (Theo nhu cầu sử dụng) | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 10 | Hóa chất tẩy rửa, khử mùi các loại (Theo nhu cầu sử dụng) | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
| 11 | Một số dụng cụ cầm tay cần thiết khác (Theo nhu cầu sử dụng) | Tài liệu chứng minh:- Chứng minh sở hữu: Hóa đơn chứng từ của nhà thầu hoặc danh mục tài sản được thể hiện trong báo cáo tài chính.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công: tài liệu chứng minh là hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh của cá nhân hoặc tổ chức sở hữu máy móc thiết bị cho nhà thầu thuê mướn (bản photo hóa đơn giá trị gia tăng , …) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi