Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:37:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,359,991,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: Là gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp và có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng): ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trìnhhạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao độngSố lượng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân thuộc các ngành nghề liên quan bậc 4/7 trở lên để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.- Bản chụp được chứng thực CCCD/CMND của công nhân được huy động- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp Khu du lịch Bến Thành Hồ Tràm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu nộp Bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp được chứng thực (các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) theo yêu cầu của E-HSMT - Bản chụp được chứng thực (bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận còn hiệu lực) của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT. b) Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết của nhà thầu đảm bảo Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, nhập khẩu đồng bộ từ một nhà sản xuất. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, CO/CQ cho vật tư sản xuất thiết bị - Văn bản Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Văn bản Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau - Tài liệu tham chiếu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành và có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Mã ký hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa. - Đối với hàng hóa trong nước, phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo đầy đủ catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue thiết bị chính. |
| E-CDNT 12.2 | các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam bao gồm các chi phí lắp đặt, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định của E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV; số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy hàng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 2 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 3 | Bàn 1 chậu lệch phải | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 4 | Vòi lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 5 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 6 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 7 | Tủ mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 8 | Bàn 2 giá dưới | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 9 | Chụp hút bếp | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 10 | Phểu thu sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 11 | Bàn di động 2 giá dưới | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 12 | Đèn diệt côn trùng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 13 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 14 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 15 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 16 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 17 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 18 | Bàn 1 chậu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 19 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 20 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 21 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 22 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 23 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 24 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 25 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 26 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 27 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 28 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 29 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 30 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 31 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 32 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 33 | Vòi xịt sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 34 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 35 | Phểu thu sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 36 | Kệ 4 tầng phẳng | 5 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 37 | Kệ 4 tầng phẳng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 38 | Kho mát | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 39 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 40 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 41 | Kho đông | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 42 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 43 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 44 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 45 | Tủ đông 4 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 46 | Tủ mát 4 cánh | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 47 | Lò hấp nướng combi 12 khây | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 48 | Quầy đỡ lò combi | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 49 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 50 | Bàn trung gian | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 51 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 52 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 53 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 54 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 55 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 56 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 57 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 58 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 59 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 60 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 61 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 62 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 63 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 64 | Kệ treo trần 2 tầng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 65 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 66 | Bàn trung gian bếp âu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 67 | Nướng than nhân tạo | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 68 | Bàn đỡ nướng than | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 69 | Bàn trung gian bếp âu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 70 | Chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 71 | Bàn đỡ chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 72 | Âu 6 họng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 73 | Bàn đỡ âu 6 họng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 74 | Bàn trung gian bếp âu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 75 | Salamander | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 76 | Kệ treo salamander | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 77 | Chiên nhúng đôi | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 78 | Bàn đỡ chiên nhúng đôi | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 79 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 80 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 81 | Quầy sấy chén đĩa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 82 | Quầy 1 kệ giữa không cửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 83 | Kệ treo trần 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 84 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 85 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 86 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 87 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 88 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 89 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 90 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 91 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 92 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 93 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 94 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 95 | Kệ treo trần 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 96 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 97 | Bàn trung gian bếp á | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 98 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 99 | Bếp á 2 họng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 100 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 101 | Bàn trung gian bếp á | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 102 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 103 | Bếp á 2 họng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 104 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 105 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 106 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 107 | Quầy sấy chén đĩa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 108 | Quầy 1 kệ giữa không cửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 109 | Kệ treo trần 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 110 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 111 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 112 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 113 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 114 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 115 | Mặt cover cột | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 116 | Quầy 2 kệ không cửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 117 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 118 | Bàn 2 giá dưới | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 119 | Kệ treo tường 2 tầng | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 120 | Đèn diệt côn trùng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 121 | Phễu thu sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 122 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 123 | Phễu thu sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 124 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 125 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 126 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 127 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 128 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 129 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 130 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 131 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 132 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 133 | Bàn mát salad 3 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 134 | Mặt bàn mát salad | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 135 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 136 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 137 | Bàn góc không giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 138 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 139 | Tủ đông 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 140 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 141 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 142 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 143 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 144 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 145 | Máy đánh trứng để bàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 146 | Quầy cửa lùa có giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 147 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 148 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 149 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 150 | Bàn thao tác có mặt đá | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 151 | Bàn thao tác có mặt đá, có rảnh trượt khay 400x600mm | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 152 | Xe đảy khay bánh | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 153 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 154 | Lò nướng bánh 3 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 155 | Chụp hút cho lò nướng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 156 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 157 | Bàn không giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 158 | Kệ treo dụng cụ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 159 | Bàn 3 chậu rửa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 160 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 161 | Vòi phun tráng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 162 | Bàn không giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 163 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 164 | Kệ treo dụng cụ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 165 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 166 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 167 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 168 | Phễu thu sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 169 | Đèn diệt côn trùng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 170 | Bàn thu gom có 1 lỗ xả rác | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 171 | Bàn bát bẩn chữ l | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 172 | Vòi phun tráng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 173 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 174 | Máy rửa chén đơn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 175 | Chụp hút ngưng tụ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 176 | Bàn bát sạch | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 177 | Máng vỉ thoát sàn | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 178 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 179 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 180 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 181 | Bàn 1 không giá dưới | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 182 | Vòi xịt sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 183 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 184 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 185 | Xe đẩy bát đĩa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 186 | Xe đẩy rack | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 187 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 188 | Máy làm đá 200kg/ngày | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 189 | Xe đẩy đá di động | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 190 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 191 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 192 | Quầy chậu âm quầy 1 cửa, có ngăn kéo rác | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 193 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 194 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 195 | Bếp chiên phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 196 | Bàn để chiên phẳng | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 197 | Quầy 2 cửa mở không giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 198 | Bếp từ đôi âm quầy | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 199 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 200 | Máy làm bánh crep | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 201 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 202 | Phễu thu sàn | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 203 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 204 | Quầy cocktail có cửa mở | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 205 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 206 | Quầy chậu âm quầy có cửa mở | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 207 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 208 | Máy rửa ly âm quầy bar | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 209 | Quầy rack ly | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 210 | Tủ giữ lạnh chai âm quầy bar | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 211 | Quầy 2 cửa mở có giá giữa | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 212 | Máng vỉ thoát sàn | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 213 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 214 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 215 | Xe phục vụ tiệc 5 tầng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 216 | Xe đá di động | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 217 | Bàn 1 giá dưới | 4 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | ||
| 218 | Kệ trên bàn 2 tầng | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: Là gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp và có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng): ≥ 01 người. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trìnhhạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao độngSố lượng: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 người. | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người | 10 | - Danh sách công nhân thuộc các ngành nghề liên quan bậc 4/7 trở lên để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.- Bản chụp được chứng thực CCCD/CMND của công nhân được huy động- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi