Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167353-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp
Số hiệu KHLCNT 20200765486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 09:37:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,359,991,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: Là gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp và có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng): ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trìnhhạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao độngSố lượng: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Danh sách công nhân thuộc các ngành nghề liên quan bậc 4/7 trở lên để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.- Bản chụp được chứng thực CCCD/CMND của công nhân được huy động- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp
Khu du lịch Bến Thành Hồ Tràm
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn , địa chỉ: 12 Nam kỳ khởi nghĩa, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV; số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn , địa chỉ: 12 Nam kỳ khởi nghĩa, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV; số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu nộp Bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp được chứng thực (các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) theo yêu cầu của E-HSMT - Bản chụp được chứng thực (bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận còn hiệu lực) của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT. b) Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết của nhà thầu đảm bảo Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, nhập khẩu đồng bộ từ một nhà sản xuất. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, CO/CQ cho vật tư sản xuất thiết bị - Văn bản Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Văn bản Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau - Tài liệu tham chiếu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành và có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Mã ký hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa. - Đối với hàng hóa trong nước, phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo đầy đủ catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue thiết bị chính.
E-CDNT 12.2
các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam bao gồm các chi phí lắp đặt, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Theo quy định của E- HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV; số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe đẩy hàng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
2Chậu rửa tay treo tường1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
3Bàn 1 chậu lệch phải1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
4Vòi lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
5Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
6Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
7Tủ mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
8Bàn 2 giá dưới2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
9Chụp hút bếp2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
10Phểu thu sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
11Bàn di động 2 giá dưới2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
12Đèn diệt côn trùng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
13Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
14Bàn 2 chậu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
15Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
16Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
17Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/11cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
18Bàn 1 chậu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
19Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
20Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
21Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
22Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/11cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
23Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
24Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
25Bàn 2 chậu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
26Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
27Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
28Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/11cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
29Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
30Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
31Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
32Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
33Vòi xịt sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
34Kệ 4 tầng phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
35Phểu thu sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
36Kệ 4 tầng phẳng5cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
37Kệ 4 tầng phẳng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
38Kho mát1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
39Kệ 4 tầng đột lỗ3cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
40Kệ 4 tầng đột lỗ3cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
41Kho đông1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
42Kệ 4 tầng đột lỗ2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
43Kệ 4 tầng đột lỗ3cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
44Kệ 4 tầng đột lỗ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
45Tủ đông 4 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
46Tủ mát 4 cánh2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
47Lò hấp nướng combi 12 khây2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
48Quầy đỡ lò combi2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
49Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
50Bàn trung gian1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
51Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
52Chụp hút cấp gió tươi1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
53Bàn 1 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
54Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
55Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
56Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
57Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
58Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
59Bàn mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
60Mặt bàn mát1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
61Bàn 1 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
62Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
63Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
64Kệ treo trần 2 tầng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
65Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
66Bàn trung gian bếp âu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
67Nướng than nhân tạo1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
68Bàn đỡ nướng than1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
69Bàn trung gian bếp âu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
70Chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
71Bàn đỡ chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
72Âu 6 họng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
73Bàn đỡ âu 6 họng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
74Bàn trung gian bếp âu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
75Salamander1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
76Kệ treo salamander1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
77Chiên nhúng đôi1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
78Bàn đỡ chiên nhúng đôi1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
79Chụp hút cấp gió tươi1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
80Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
81Quầy sấy chén đĩa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
82Quầy 1 kệ giữa không cửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
83Kệ treo trần 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
84Bàn 1 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
85Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
86Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
87Bàn mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
88Mặt bàn mát1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
89Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
90Bàn mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
91Mặt bàn mát1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
92Bàn 1 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
93Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
94Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
95Kệ treo trần 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
96Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
97Bàn trung gian bếp á1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
98Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
99Bếp á 2 họng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
100Bếp hầm thấp đơn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
101Bàn trung gian bếp á1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
102Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
103Bếp á 2 họng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
104Bếp hầm thấp đơn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
105Chụp hút cấp gió tươi1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
106Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
107Quầy sấy chén đĩa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
108Quầy 1 kệ giữa không cửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
109Kệ treo trần 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
110Bàn 1 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
111Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
112Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
113Bàn mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
114Mặt bàn mát1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
115Mặt cover cột1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
116Quầy 2 kệ không cửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
117Chậu rửa tay treo tường1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
118Bàn 2 giá dưới3cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
119Kệ treo tường 2 tầng3cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
120Đèn diệt côn trùng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
121Phễu thu sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
122Chậu rửa tay treo tường1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
123Phễu thu sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
124Kệ 4 tầng phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
125Tủ mát 4 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
126Bàn 2 chậu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
127Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
128Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
129Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
130Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
131Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
132Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
133Bàn mát salad 3 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
134Mặt bàn mát salad1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
135Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
136Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
137Bàn góc không giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
138Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
139Tủ đông 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
140Tủ mát 4 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
141Bàn 1 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
142Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
143Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
144Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
145Máy đánh trứng để bàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
146Quầy cửa lùa có giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
147Kệ treo tường 2 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
148Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
149Kệ 4 tầng phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
150Bàn thao tác có mặt đá1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
151Bàn thao tác có mặt đá, có rảnh trượt khay 400x600mm1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
152Xe đảy khay bánh2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
153Bàn 1 giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
154Lò nướng bánh 3 tầng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
155Chụp hút cho lò nướng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
156Kệ 4 tầng phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
157Bàn không giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
158Kệ treo dụng cụ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
159Bàn 3 chậu rửa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
160Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
161Vòi phun tráng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
162Bàn không giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
163Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
164Kệ treo dụng cụ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
165Kệ 4 tầng đột lỗ2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
166Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
167Chậu rửa tay treo tường1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
168Phễu thu sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
169Đèn diệt côn trùng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
170Bàn thu gom có 1 lỗ xả rác1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
171Bàn bát bẩn chữ l1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
172Vòi phun tráng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
173Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
174Máy rửa chén đơn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
175Chụp hút ngưng tụ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
176Bàn bát sạch1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
177Máng vỉ thoát sàn2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
178Bàn 2 chậu1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
179Vòi nóng lạnh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
180Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
181Bàn 1 không giá dưới1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
182Vòi xịt sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
183Kệ 4 tầng đột lỗ3cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
184Kệ 4 tầng đột lỗ2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
185Xe đẩy bát đĩa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
186Xe đẩy rack1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
187Chậu rửa tay treo tường1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
188Máy làm đá 200kg/ngày1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
189Xe đẩy đá di động2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
190Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
191Quầy 2 cửa có giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
192Quầy chậu âm quầy 1 cửa, có ngăn kéo rác1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
193Quầy 2 cửa có giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
194Quầy 2 cửa có giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
195Bếp chiên phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
196Bàn để chiên phẳng1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
197Quầy 2 cửa mở không giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
198Bếp từ đôi âm quầy1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
199Quầy 2 cửa có giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
200Máy làm bánh crep1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
201Chụp hút cấp gió tươi1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
202Phễu thu sàn2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
203Bàn mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
204Quầy cocktail có cửa mở1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
205Bàn mát 2 cánh1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
206Quầy chậu âm quầy có cửa mở1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
207Bẫy mỡ1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
208Máy rửa ly âm quầy bar1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
209Quầy rack ly1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
210Tủ giữ lạnh chai âm quầy bar1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
211Quầy 2 cửa mở có giá giữa1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
212Máng vỉ thoát sàn2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
213Chậu rửa tay treo tường1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
214Máng vỉ thoát sàn1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
215Xe phục vụ tiệc 5 tầng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
216Xe đá di động2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
217Bàn 1 giá dưới4cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
218Kệ trên bàn 2 tầng2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: Là gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp và có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng): ≥ 01 người. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trìnhhạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao độngSố lượng: ≥ 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 người. 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự21
6 Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người 10 - Danh sách công nhân thuộc các ngành nghề liên quan bậc 4/7 trở lên để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.- Bản chụp được chứng thực CCCD/CMND của công nhân được huy động- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->