Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý IV 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198073-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý IV 2021
Số hiệu KHLCNT 20211196905
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 09:34:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,908,510 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý IV 2021
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý IV/2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Povidin 10%5.000mlHoạt chất - Nồng độ/ Hàm lượng: Povidone iodine - 10g/100ml. Dung dịch dùng ngoài. Dung dịch nồng độ 10%. 500ml/ chai, không phân nhóm
2Tube bôi trơn Karmal15tubeDầu bôi trơn silicol 2cc. Quy cách :2cc/ tuýp, nhóm 6
3Papanicolaous 1a Haris500mlHematoxylin powder 2.5g/500ml: Được dùng để nhuộm nhân tế bào.Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa)Mật độ: 1.04 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH: 2.5 - 3.0 (H₂O, 20 °C)Bảo quản từ +15°C to +25°C. Quy cách: 500ml/chai, không phân nhóm
4Papanicolaous 2a OG6500mlOrange G Crystal 2.5g, Ethyl alcohol 500ml/500ml): Được dùng để nhuộm tế bào chất.Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa)Mật độ: 1.04 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH: 2.5 - 3.0 (H₂O, 20 °C)Bảo quản từ +15°C to +25°C. Quy cách: 500ml/chai, không phân nhóm
5Papanicolaous 3b OG6500mlLight greeen 0.225g, Bismark brown 0.25g, Eosin Y 1.125g, Ethyl alcohol 500ml/500ml): Được dùng để nhuộm tế bào chất.Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa)Mật độ: 1.04 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH: 2.5 - 3.0 (H₂O, 20 °C)Bảo quản từ +15°C to +25°C. Quy cách: 500ml/chai, không phân nhóm
6Cồn 96º20.000ml Nồng độ cồn 96º. 1000ml/ chai Tiêu chuẩn dược điển VN, không phân nhóm
7Hoá chất đếm Tế bào CD4( CD4 easy count kit)100TestCD4 mAb PE là kháng thể đơn dòng từ chuột, đóng gói cùng chất đệm PBS với 0,2% BSA và 0,09% Natri azid. Chất đệm không ly giải là dung dịch PBS chứa 0,09% natri azid. 100 test/ hộp, có uỷ quyền, nhóm 3
8Diluent (20 lít/b)20LítPhù hợp để sử dụng máy tổng phân tích tế bào máu ngoại vi Micros-ES60. 20 lít/ thùng, nhóm 6
9Minilyse1.000mlLà dung dịch ly giải sử dụng để phân hủy tế bào hồng cầu RBC trong định lượng tế bào bạch cầu WBC và đo nồng độ HGB trong máu toàn phần trên máy xét nghiệm huyết học ,Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, hoặc tương đươngKhông chứa XyanuaThành phần: chất hoạt tính bề mặt
10Cleaner1.000mlLà hóa chất để tẩy rửa, vệ sinh kim hút, đường ống và buồng đo trong máy xét nghiệm huyết học. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, hoặc tương đương.Thành phần: Chất tẩy
11Minoclair500mlLà hóa chất để rửa Hypoclorit đậm đặc, vệ sinh kim hút, đường ống và buồng đo trong máy xét nghiệm huyết học . Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Quy cách 500ml/ lọ , nhóm 6
12Ure250mlThành phần: Tris Buffer: 100 mmol/lα-Ketoglutarate: 5,49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3,8 KU/lR2NADH: 1,66 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016. Quy cách 250 ml/ hộp , nhóm 3
13Glucose500mlHóa chất xét nghiệm định lượng glucose trong máu phù hợp với máy thực hiện xét nghiệm sinh hóa Humalyzer 4000. Quy cách 500ml/ hộp , nhóm 3
14Cellpack20LítHóa chất rửa máy phù hợp cho máy huyết học 24 thông số 20 lít/ thùng, nhóm 4
15CellClean CL-5050mlHóa chất rửa máy phù hợp cho máy huyết học 24 thông số Quy cách: 50 ml/ hộp, nhóm 1
16Sulfolyser. thùng/5l5.000mlHóa chất rửa máy phù hợp cho máy huyết học 24 thông số. Quy cách: 5 lít/ thùng, nhóm 4
17Tube Citrat500cáiỐng nghiệm nhựa nắp màu xanh lá cây, chống đông bằng dung dịch natri citrat 3,8%. 100 cái/ hộp , nhóm 6
18Que tăm bông vô trùng700cáiQue vô trùng phù hợp với việc lấy mẫu dịch âm đạo. 100 cái/ gói , nhóm 6
19Tube Serum500cáiỐng nghiệm nhựa nắp màu đỏ, bên trong có hạt để các sợi fibrin bám vào giúp cho máu đông nhanh hơn. 500 cái/ gói, nhóm 5
20Ống nghiệm EDTA600cáiỐng nghiệm nhựa nắp màu xanh da trờiChống đông bằng EDTA K2. quy cách 100 cái/ hộp , nhóm 6
21Giấy đo điện tim 6 cần7XấpDạng xấp, có đường kẻ. Chất liệu giấy giúp hình ảnh điện tim hiển thị rõ ràng. 1 xấp/ gói, không phân nhóm
22Lamen1.000CáiLamen thủy tinh sáng phù hợp với xét nghiệm soi tươi bệnh phẩm với nước muối sinh lý . 100 cái/ hộp, nhóm 6
23Lancet200CáiKim vô trùng có bao bì riêng lẽ từng cái . Đầu kim sắc nhon làm từ thép không rỉ. 200 cái/ hộp, nhóm 6
24Ống Heparin2.000CáiVật liệu làm ống nhựa PP . Dung tích máu tiêu chuẩn :2ml, Chất chống đông Heparin. Đặc tính kỹ thuật : 13x75mm. Quy cách: 100 cái/ hộp, nhóm 6
25Bơm tiêm 3cc (5/8G)3.000cáiKim bằng thép không rỉ, đốc kim bằng nhựa, đảm bảo độ kín khít. Có chất chống gây sốt pyrogene. Được tiệt trùng và đóng gói 1 cái/ gói cỡ kim 5/8G/1'. Quy cách: 100 cái/ hộp, nhóm 5
26Bông cắt sẵn (2*2)2.000GamLàm từ bông tự nhiên 100 % thấm nước tốt. Đạt các tiêu chuẩn cần thiết để sử dụng trong y tế .Ít bay sợi bông.quy cách 500 gam/ gói , nhóm 5
27Đầu Col vàng2.000cáiĐầu nhựa màu vàng dung tích 200µl phù hợp với pipet tại cơ sở. Quy cách 1000 cái/ gói, nhóm 6
28Giấy vệ sinh y tế10kgKích thước: 50 x 40 cm. Làm từ 100% bột giấy cao cấp, dày, mềm, dai. Quy cách 01kg/ gói , không phân nhóm
29Hộp an toàn10cáiChất liệu: Giấy duplex tráng nhựa giúp chống xuyên thủng. Dung tích: 3L(KT: 120 x 150 x 270 mm), 5L(KT: 150 x 250 x 310 mm). Màu sắc: Màu vàng theo quy định của Bộ Y tế.Có in hình và chữ để cảnh báo nguy hại theo quy định của Bộ Y tế, không phân nhóm
30Syranh Karmal 1 val3CáiDung tích 60ml,áp lực 609-660mm/Hg. Kèm một tuýp bôi trơn silicol 2cc và ống hút các cỡ tiệc trùng. Quy cách 01 cái/ gói , nhóm 6
31Phim nhủ ảnh500tấmDùng cho các máy in film nhiệt Drystar DT 5.000I BQuy cách 20*25cmHộp 100 tấm, nhóm 3
32Giấy hiển thị nhiệt sấy khô1cuộnBăng keo được thiết kế có độ co giãn tốt, cũng như chịu được nhiệt độ cao trong quá trình tiệt trùng. Sau khi tiệt trùng các vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu khác. 24m/ cuộn, nhóm 3
33Giấy hiển thị nhiệt hấp ướt1cuộnBăng keo được thiết kế có độ co giãn tốt, cũng như chịu được nhiệt độ cao trong quá trình tiệt trùng. Sau khi tiệt trùng các vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu khác. 24m/ cuộn, nhóm 3
34Găng tay cao su y tế không bột1.600đôiChất liệu: cao su tự nhiên, Size S. Màu, phân biệt tay trái, tay phải, bàn tay cong. Độ co giãn và mềm mại cao, dễ đeo găng, bám dính vật dụng khi sử dụng, thao tác thuận tiện, dễ dàng . Quy cách 50 đôi/ hộp, nhóm 5
35Găng tay cao su y tế có bột4.000đôiCao su tự nhiên 60% HA Chất độn(canxi cacbonat) Chất lưu hoá (Lưu huỳnh). Độ dài 240mm.Quy cách 50 đôi/ hộp, nhóm 5
36Băng thun10CuộnBăng thun được làm từ sợi cotton se tròn kết hợp với cao su thiên nhiên. Chiều rộng: 8.0 cm, chiều dài kéo dài: 5.5m, gồm 2 móc giữ băng thun.01 cuộn/ gói, nhóm 6
37Băng cá nhân Ugo500CáiĐược đựng trong mỗi bao, mỗi cái riêng biệt. Băng dán cá nhân khoáng khí. Chống thấm nước và có độ dính cao. 50 cái/ hộp , nhóm 6
38Bông5.000gamBông xơ tự nhiên 100%, sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015. Được kiểm tra và xét duyệt theo tiêu chuẩn Bộ Y tế.1000g/ gói , nhóm 5
39Đè lưỡi gỗ100CáiQue đè lưỡi gỗ  sử dụng 01 lần. Quy cách: hộp 100 cây (04 gói x 25 cây). Kích thước (mm): 150 x 20 x 2. Sản phẩm đã tiệt trùng. 100 cái/ hộp, nhóm 6
40Dây truyền dịch50CáiChất liệu làm dây truyền dịch: Nhựa PVC, chiều dài dây 1.800mm.Đảm bảo vật liệu kết cấu kim truyền không gãy. 25 cái/ gói , nhóm 6
41Gạc thấm nước y tế30MétLàm từ 100% sợi cotton.Độ thấm hút cao.Bề mặt mịn màng, mềm mại.Thân thiện môi trường.Gạc trắng, sạch, không gây kích ứng da. 10 mét/ gói , nhóm 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->