Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198002-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211181567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:52:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,807,971,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Khi cần thiết, chủ đầu tư và Bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự đã kê khai trong E-HSDT để kiểm tra tính chân thực làm cơ sở đánh giá năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, Có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách lập hồ sơ hoàn công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách phụ trách điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có huấn luyện an toàn lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng làm đội trưởng của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bêtông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bêtông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn ≥ 150A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 150A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
15-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (coppha) (m2)
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Hà Huy Giáp
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa, 284/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.828.314.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH Phú Khánh Nam. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 366 đường 21/4, KP1, phường Phú Bình, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360. Địa chỉ: số 687, đường Hùng Vương, ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa; Công ty TNHH Phú Khánh Nam.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa, 284/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.828.314.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa, 284/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.828.314.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa, 90 đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: 366 đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa, 284/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.828.314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ Xây mới khối lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,553100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,825100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m3
5Cung cấp đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,369m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,885m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,278m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,507m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,389100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,975m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,814m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,091100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,697m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,606m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V121,148m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,024100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,011m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,785m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,744tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,697tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,525tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,501tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,009m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,835m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V192,01m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,836m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,105m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V708,008m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V962,35m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,24m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,38m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,6m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V617,708m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V708,008m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.886,42m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V708,008m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.421,248m2
58Sơn gấm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V82,88m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,43m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V258,83m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V258,83m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,9m
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V946,45m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V875,94m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
69Công tác ốp gạch gốm 50x200 tường ngoài bồn hoa và chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,176m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
71Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,035m2
72Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V67,23m2
73Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,059m2
74CCLD khung inox hộp đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9,414m2
75Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V148,56m2
76SX cửa đi kính mờ dày 6,38mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
77SX cửa sổ kính mờ dày 6,38mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
78Cung cấp vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ 70 nhôm trắng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
79Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
80Cắt và gắn kính dày 6,38mm vào cửa + ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V252,24m2
81SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304:Mô tả kỹ thuật theo chương V89,832m2
82CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V89,9m
83CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V51,56m2
84Cung cấp bộ chữ Inox hộp màu đồng cao 500 "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,56m2
86CCLĐ lam nhôm lá sách khung bao 38x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,88m2
87Cung cấp thang inox lên mái, nắp cửa mái, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Cung cấp ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
89Cung cấp ổ khóa tay nắm vặnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,92m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V272,12m2
92Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,821tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,821tấn
95Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,023tấn
96Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,598100m2
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,834100m2
98Lắp dựng dàn giàn giáo trong , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,925100m2
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
103Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt Tủ điện tổng 400x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
108Lắp đặt tủ điện âm 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
109Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
113Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.890m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
116Lắp đặt dây dẫn CXV/pvc (3x10mm2)+n10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V191m
119Gia công và đóng cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
120Kéo rải dây Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Đầu dây cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
127Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
129Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
130Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
131Lắp đặt đèn pha led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
134Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
137Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
145Lắp đặt van đồng 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
152Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
153Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,592m2
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Làm tầng lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
B 2/ Sân nền + Cây xanh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,72m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V77m2
9Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
10Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m2
C 3/ Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,443m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,475m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
D 4/ Cấp điện tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
4Lưới báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/PVC (3x25mm2) + N25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Khi cần thiết, chủ đầu tư và Bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự đã kê khai trong E-HSDT để kiểm tra tính chân thực làm cơ sở đánh giá năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, Có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.55
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách lập hồ sơ hoàn công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.55
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
6 Cán bộ phụ trách điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách phụ trách điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
7 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.55
9 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có huấn luyện an toàn lao động (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác) + Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu + Đã từng làm đội trưởng của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) Máy đào ≥ 0,5m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)3
3 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Máy đầm bàn ≥ 1 Kw3
4 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw3
5 Máy trộn bêtông 250 lít Máy trộn bêtông 250 lít5
6 Máy hàn ≥ 150A Máy hàn ≥ 150A1
7 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw3
8 Máy khoan cầm tay 0,5 Kw Máy khoan cầm tay 0,5 Kw3
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Tời kéo Tời kéo2
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
12 Máy bơm Máy bơm1
13 Máy trắc đạc Máy trắc đạc1
14 Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)20
15 Ván khuôn (coppha) Ván khuôn (coppha) (m2)800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->