Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:03:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,572,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7144582E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28584365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.603.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.001.811.100 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công 01 kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình cấp điện cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | 25 công nhân đã được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng;05 công nhânđược đào tạo nghề cấp điện.05 công nhân được đào tạo nghề cấp thoát nướcLà nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.được đào tạo nghề cấp điện; Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung Lực rung ≥24T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu ≥1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 750W. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thử áp lực đường ống cấp nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất 60 bar. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600m3/h. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2) San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.015,48 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.999,16 | m3 |
| 3 | Đào san đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi (Tận dụng đất để đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.182,85 | m3 |
| 4 | Đào san đất C3 tạo mặt bằng, bằng máy ủi, phạm vi vận chuyển ≤50m (Tận dụng đất để đắp san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,59 | m3 |
| 5 | Đào san đất C4 tạo mặt bằng, bằng máy ủi, phạm vi vận chuyển ≤50m (Tận dụng đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.197,08 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 0,2km (Đất đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.182,85 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đi đổ đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 0,3km (Đất còn thừa sau khi tận dụng đắp san nền và san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.385,39 | m3 |
| B | Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,95 | kg |
| 3 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 4 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 5 | Kẽ chữ bằng sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cọc |
| 6 | Định vị, cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cọc |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.076,67 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.076,67 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,2 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,73 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đầm K98 bằng máy lu bánh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.123 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.274,47 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,69 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.480,07 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.757,99 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,8 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,56 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,13 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đi đổ đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.226,61 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | kg |
| 6 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | kg |
| 7 | Thép mạ kẽm bậc thang D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | kg |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(70x70x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,34 | kg |
| 10 | Bê tông tường hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,7 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | kg |
| 16 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,26 | kg |
| 18 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 20 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,92 | m3 |
| 22 | Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 23 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,78 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống cống BTLT đúc sẳn dài 2m đường kính D1000, 2 lớp thép dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 25 | Lắp đặt ống cống BTLT đúc sẳn dài 2m đường kính D1000, 1 lớp thép dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông đế cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 29 | Cốt thép đế cống D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép đúc đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 31 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m2 |
| 35 | Đá hộc xây sân cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 36 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 37 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 38 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 39 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 40 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,15 | m3 |
| 41 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 42 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 43 | Cốt thép rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,51 | kg |
| 44 | Cốt thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,34 | kg |
| 45 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,97 | m2 |
| 47 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,57 | kg |
| 48 | Cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,45 | kg |
| 49 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 53 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,82 | kg |
| 54 | Cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,76 | kg |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(100x50x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,36 | kg |
| 56 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 57 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,19 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(100x50x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,98 | kg |
| 59 | Bê tông tường hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 60 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 61 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 63 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,02 | m2 |
| 64 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,48 | m3 |
| 65 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,44 | m3 |
| 66 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.396,9 | kg |
| 67 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,84 | kg |
| 68 | Cốt thép rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.623,33 | kg |
| 69 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,39 | m3 |
| 70 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,44 | m3 |
| 71 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,69 | m3 |
| 72 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,95 | m3 |
| 73 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.689,9 | m2 |
| 74 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,72 | m3 |
| 75 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,52 | m3 |
| 76 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.983,49 | kg |
| 77 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.647,42 | kg |
| 78 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,83 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.479,99 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.023 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,2km (Tận dụng để đắp đường giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,35 | m3 |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,74 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 11 | Vá mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 12 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D200mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,75 | m |
| 16 | Khử trùng đường ống nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,75 | m |
| 17 | Lắp đặt van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép hình mạ kẽm V(7x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5 | kg |
| 22 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 23 | Thó dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,22 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm, lớp vữa lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,22 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m3 |
| 27 | Lót bạt tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,22 | m2 |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN100 - Đã bao gồm kiểm định Tiêu chuẩn ISO4064 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bù BF D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép D150-D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 36 | Bê tông tường hố van M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 40 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | kg |
| 42 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | kg |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | kg |
| 44 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 45 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D90-75 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D160-90, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 52 | Bê tông tường hố van M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 56 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | kg |
| 58 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | kg |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | kg |
| 60 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 61 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bù BF D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D160-110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 69 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 70 | Bê tông tường hố van M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 74 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | kg |
| 76 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,57 | kg |
| 78 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 79 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 6,7mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 135° HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 135° HDPE D63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | m |
| 90 | Khử trùng đường ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 91 | Khử trùng đường ống nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | m |
| 92 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2 | m3 |
| 93 | Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | m3 |
| 94 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,32 | m3 |
| 95 | Lắp đặt van mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 105 | Bê tông tường hố van M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 108 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 109 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 110 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,31 | kg |
| 111 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,22 | kg |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,68 | kg |
| 113 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 114 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| F | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Cáp LV/ ABC (4x95)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 2 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 6 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 7 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 8 | Dây buộc rút L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-10-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 12 | Móng cột MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 13 | Móng cột MTĐH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 14 | Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7144582E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28584365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.603.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.001.811.100 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công 01 kỹ sư xây dựng cầu đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình cấp điện cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân | 35 | 25 công nhân đã được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng;05 công nhânđược đào tạo nghề cấp điện.05 công nhân được đào tạo nghề cấp thoát nướcLà nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.được đào tạo nghề cấp điện; Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung Lực rung ≥24T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110HP | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu ≥1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy san | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 5 |
| 8 | Xe tưới nước | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 5 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.. | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 17 | Máy hàn sắt | Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Công suất tối thiểu 750W. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 19 | Máy thử áp lực đường ống cấp nước | Áp suất 60 bar. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 3 |
| 21 | Máy phát điện | Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 22 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 23 | Máy nén khí | Công suất tối thiểu 600m3/h. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 24 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 2 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 26 | Máy phun nhựa đường | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
| 27 | Máy rải cấp phối đá dăm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi