Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170311-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211157486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:03:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,572,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7144582E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28584365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.603.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.001.811.100 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công 01 kỹ sư xây dựng cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình cấp điện cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn 25 công nhân đã được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng;05 công nhânđược đào tạo nghề cấp điện.05 công nhân được đào tạo nghề cấp thoát nướcLà nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.được đào tạo nghề cấp điện; Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung Lực rung ≥24T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu ≥1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh..
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 750W. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thử áp lực đường ống cấp nước
- Đặc điểm thiết bị Áp suất 60 bar. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600m3/h. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2)
San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4, thị trấn Krông Klang (giai đoạn 2)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần Việt Tín, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San tạo mặt bằng
1Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V4.015,48m3
2San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V36.999,16m3
3Đào san đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi (Tận dụng đất để đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.182,85m3
4Đào san đất C3 tạo mặt bằng, bằng máy ủi, phạm vi vận chuyển ≤50m (Tận dụng đất để đắp san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,59m3
5Đào san đất C4 tạo mặt bằng, bằng máy ủi, phạm vi vận chuyển ≤50m (Tận dụng đất để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V31.197,08m3
6Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
7Đào rãnh đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
8Đào rãnh đất C4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,05m3
9Đào rãnh đất C4 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
10Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 0,2km (Đất đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.182,85m3
11Vận chuyển đi đổ đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 0,3km (Đất còn thừa sau khi tận dụng đắp san nền và san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.385,39m3
B Cắm mốc phân lô
1Bê tông cọc đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
2Cốt thép cọc đúc sẵn D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V227,95kg
3Ván khuôn cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
4Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m2
5Kẽ chữ bằng sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V196cọc
6Định vị, cắm cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V196cọc
C Đường giao thông
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.076,67m2
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.076,67m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V849,2m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V990,73m3
5Đắp nền đường đầm K98 bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.123m3
6Đắp nền đường đầm K95 bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V24.274,47m3
7Đào nền đường đất C1 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V904,69m3
8Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V8.480,07m3
9Đào nền đường đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V9.757,99m3
10Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1.518,8m3
11Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,56m3
12Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,13m3
13Vận chuyển đi đổ đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V13.226,61m3
D Hệ thống thoát nước
1Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
5Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
6Cốt thép xà mũ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81kg
7Thép mạ kẽm bậc thang D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,19kg
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,33m2
9Sản xuất, lắp đặt thép hình V(70x70x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,34kg
10Bê tông tường hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59m3
11Cốt thép tường D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V712,7kg
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
13Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
14Cốt thép tấm bản D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,25kg
15Cốt thép tấm bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,35kg
16Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
17Sản xuất, lắp đặt thép hình V(63x63x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,26kg
18Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m3
19Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
20Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V38,19m3
21Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V334,92m3
22Đắp cát đầm K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
23Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V299,78m3
24Lắp đặt ống cống BTLT đúc sẳn dài 2m đường kính D1000, 2 lớp thép dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5ống
25Lắp đặt ống cống BTLT đúc sẳn dài 2m đường kính D1000, 1 lớp thép dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
28Bê tông đế cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
29Cốt thép đế cống D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,18kg
30Ván khuôn thép đúc đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
31Bê tông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
32Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
33Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m2
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,19m2
35Đá hộc xây sân cống vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
36Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
37Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
38Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
39Đào rãnh đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
40Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V35,15m3
41Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m3
42Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
43Cốt thép rãnh D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V327,51kg
44Cốt thép rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V733,34kg
45Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
46Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V82,97m2
47Cốt thép tấm bản D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V270,57kg
48Cốt thép tấm bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,45kg
49Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
51Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
53Cốt thép tấm bản D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,82kg
54Cốt thép tấm bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,76kg
55Sản xuất, lắp đặt thép hình V(100x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,36kg
56Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
57Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,19kg
58Sản xuất, lắp đặt thép hình V(100x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V706,98kg
59Bê tông tường hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m3
60Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
61Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
62Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
63Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V215,02m2
64Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V193,48m3
65Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V132,44m3
66Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.396,9kg
67Cốt thép xà mũ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V616,84kg
68Cốt thép rãnh D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.623,33kg
69Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V182,39m3
70Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V208,44m3
71Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,69m3
72Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V72,95m3
73Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.689,9m2
74Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.647,72m3
75Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V638,52m3
76Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.983,49kg
77Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.647,42kg
78Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,83m3
79Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.479,99m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.023cấu kiện
81Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
82Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,2km (Tận dụng để đắp đường giao thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V968,35m3
E Hệ thống cấp nước
1Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V349,74m3
2Đắp cát đầm K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V74,53m3
3Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V275,21m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V832,95m
5Lắp đặt ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,8m
6Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Đào bỏ mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
11Vá mặt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
12Đắp cấp phối đá dăm Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
13Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
14Lắp đặt ống thép đen D200mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
15Thử áp lực đường ống nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V904,75m
16Khử trùng đường ống nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V904,75m
17Lắp đặt van xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Sản xuất, lắp đặt thép tấm 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,48kg
21Sản xuất, lắp đặt thép hình mạ kẽm V(7x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V403,5kg
22Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
23Thó dỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V412,22m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V61,83m3
25Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm, lớp vữa lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V412,22m2
26Bê tông nền M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,83m3
27Lót bạt tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V412,22m2
28Lắp đặt van mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt đồng hồ đo nước DN100 - Đã bao gồm kiểm định Tiêu chuẩn ISO4064 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt tê nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt khớp nối mềm BE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt bù BF D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn thu thép D150-D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
36Bê tông tường hố van M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
37Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
39Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
40Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
41Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,24kg
42Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V19kg
43Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,82kg
44Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
45Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
46Lắp đặt van mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D90-75 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt khớp nối mềm BE D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D160-90, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
52Bê tông tường hố van M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
53Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
55Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
56Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
57Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,24kg
58Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V19kg
59Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,82kg
60Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
61Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
63Lắp đặt van mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt bù BF D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D160-110, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1m
69Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
70Bê tông tường hố van M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
71Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
73Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
74Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
75Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,03kg
76Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,92kg
77Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,57kg
78Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
79Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
80Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 6,7mm, bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V417m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48m
82Lắp đặt cút nhựa 135° HDPE D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mm, bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V857m
86Lắp đặt cút nhựa 135° HDPE D63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Thử áp lực đường ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V417m
89Thử áp lực đường ống nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V857m
90Khử trùng đường ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V417m
91Khử trùng đường ống nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V857m
92Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V382,2m3
93Đắp cát đầm K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V149,04m3
94Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V229,32m3
95Lắp đặt van mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt van xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
103Lắp đặt khớp nối mềm BE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
104Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
105Bê tông tường hố van M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
106Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
108Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m2
109Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
110Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,31kg
111Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,22kg
112Sản xuất, lắp đặt thép hình V(10x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V643,68kg
113Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
114Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
F Hệ thống cấp điện
1Cáp LV/ ABC (4x95)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
2Giá móc treo cáp GM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4(70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Kẹp treo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
6Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
7Khoá đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo chương V82Cái
8Dây buộc rút L250Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
9Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
10Cột BTLT NPC.I-10-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
11Cột BTLT NPC.I-10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V36cột
12Móng cột MTH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
13Móng cột MTĐH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
14Tiếp địa LR-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Bốc dỡ t.côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7144582E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28584365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.603.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.001.811.100 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)73
2 Kỹ thuật thi công 01 kỹ sư xây dựng cầu đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh52
3 Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình cấp điện cấp IV. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.52
4 Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.52
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.52
6 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.52
7 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.52
8 Công nhân 35 25 công nhân đã được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng;05 công nhânđược đào tạo nghề cấp điện.05 công nhân được đào tạo nghề cấp thoát nướcLà nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.được đào tạo nghề cấp điện; Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung Lực rung ≥24T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
2 Máy ủi ≥110HP Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
3 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
4 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu ≥1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
5 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
6 Máy san Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.5
8 Xe tưới nước Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
9 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L.Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.5
10 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.3
11 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
12 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.5
13 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
14 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh..2
16 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
17 Máy hàn sắt Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
18 Máy hàn nhiệt Công suất tối thiểu 750W. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
19 Máy thử áp lực đường ống cấp nước Áp suất 60 bar. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
20 Máy đầm cóc cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.3
21 Máy phát điện Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
22 Cần trục ô tô Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
23 Máy nén khí Công suất tối thiểu 600m3/h. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
24 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.2
25 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
26 Máy phun nhựa đường Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
27 Máy rải cấp phối đá dăm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.Yêu cầu scan bản gốc để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->