Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198641-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211198042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:00:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,099,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407149561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81429912E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.056.669.795 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.113.339.590 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥0,4kV với tổng chiều dài tuyến đường dây >5,1km trong đó có >0,3km đường dây trung thế (cấp điện áp ≥22kV). - Tương tự về quy mô: ≥ V=2.056.669.795 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.669.795 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.339.590 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - đường dây trung thế
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
5Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9ht
B Phần cột xây dựng mới - đường dây trung thế
1Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-13Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
4Cột BTLT PC.I-16-190-11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
C Phần dây dẫn lắp đặt mới - đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.171,98Mét
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)107,1Mét
3Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Mét
D Phần xà lắp đặt mới - đường dây trung thế
1Chụp đầu cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
2Xà đỡ thẳng lệch chụp đầu cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Xà néo góc nạnh cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà dao cách ly cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà néo góc nạnh cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
7Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
8Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà sứ đỡ cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà sứ đỡ cột BTT hình Pi đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà đỡ hạ thế cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
12Xà néo hạ thê cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà néo nạnh treo cáp ABCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
15Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
E Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - đường dây trung thế
1Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Quả
2Cách điện néo 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39Chuỗi
3Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Sợi
4Kẹp cổ sứ cho dây nhôm lõi thép bọc KĐS-240/32Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
5Kẹp cổ sứ cho dây nhôm lõi thép bọc KĐS-70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
6Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
7Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
8Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
9Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
10Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép AC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
11Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Cái
12Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Cái
13Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
14Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
15Kẹp răng trung thế 95-240/35-95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
16Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240 loại 2 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
17Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
18Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Quả
19Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Sợi
20Bu lông móc:BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
21Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
22Kẹp cáp 3 bulongCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
23Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
24Bảng tên cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Bảng
F Phần tháo dỡ và thu hồi - Đường dây trung thế
1Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 10 métThi công theo thiết kế6Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 8,4 métThi công theo thiết kế3Cột
3Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột BTLTThi công theo thiết kế5Bộ
4Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLTThi công theo thiết kế11Bộ
5Tháo dỡ thu hồi xà néo góc trên cột BTLTThi công theo thiết kế3Bộ
6Tháo dỡ thu hồi xà rẽ nhánh trên cột BTLTThi công theo thiết kế1Bộ
7Tháo dỡ thu hồi xà sứ đỡ 2 pha cột BTLTThi công theo thiết kế1Bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ thế trên cột BTLTThi công theo thiết kế8Bộ
9Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ thế trên cột BTLTThi công theo thiết kế1Bộ
10Tháo dỡ thu hồi xà néo nạnh treo cáp ABC trên cột BTTThi công theo thiết kế1Bộ
11Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95Thi công theo thiết kế1.443Mét
12Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Thi công theo thiết kế15Mét
13Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 3 pha 22kVThi công theo thiết kế1Cái
14Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 22kVThi công theo thiết kế70Sứ
15Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế18Chuỗi
16Tháo dỡ thu hồi khoá néo 22kVThi công theo thiết kế18Chuỗi
G Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - đường dây hạ thế
1Móng trụ bê tông ly tâm: MT-0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm: MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế55Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm đôi: MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm đôi: MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
5Tiếp địa cọc LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33ht
6Tiếp địa giếng Rg-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29ht
H Phần cột xây dựng mới - đường dây hạ thế
1Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cột
2Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế119Cột
3Cột BTLT PC.I-10-190-3,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cột
4Cột BTLT PC.I-10-190-5,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Cột
5Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
I Phần dây dẫn lắp đặt mới - đường dây hạ thế
1Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3.336,42Mét
2Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5.815,02Mét
3Cáp văn xoắn : ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)281,52Mét
J Phần xà lắp đặt mới - đường dây hạ thế
1Xà néo hạ thế cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
2Xà đỡ nạnh hạ thế cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Xà đỡ góc nạnh hạ thế cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà néo nạnh hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
K Phần sứ, phụ kiện, tiếp địa - đường dây hạ thế
1Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế105Cái
2Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế266Cái
3Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
4Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế107Cái
5Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68Cái
6Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
7Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Cái
8Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế69Cái
9Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)224Cái
10Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)280Cái
11Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-50/185Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)32Cái
12Kẹp cáp 3 bulong hạ thế: KC-3BLCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
13Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
14Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế810Cái
15Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế100Mét
16Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
17Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cái
18Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cái
19Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế87Bộ
20Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35Bộ
21Sứ buly hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Sứ
22Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Ống
23Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Ống
24Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Ống
L Phần tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại - Đường dây hạ thế
1Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 7 métThi công theo thiết kế2Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 7,5 métThi công theo thiết kế4Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 8,4 métThi công theo thiết kế13Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 10,5 métThi công theo thiết kế1Cột
5Thu hồi dây dẫn: AV-120(th)Thi công theo thiết kế3.315Mét
6Thu hồi dây dẫn: AV-95(th)Thi công theo thiết kế2.761Mét
7Thu hồi dây dẫn: AV-70(th)Thi công theo thiết kế1.220Mét
8Thu hồi dây dẫn: ABC(4x95)(th)Thi công theo thiết kế20Mét
9Thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(th)Thi công theo thiết kế1.380Mét
10Tháo dỡ thu hồi cột chụp đầu cột BTLTThi công theo thiết kế2Bộ
11Tháo dỡ thu hồi xà RACK-4Thi công theo thiết kế1Bộ
12Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ thếThi công theo thiết kế22Bộ
13Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ thếThi công theo thiết kế20Bộ
14Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng nạnh hạ thếThi công theo thiết kế3Bộ
15Tháo dỡ lắp đặt lại xà RACK-4Thi công theo thiết kế1Bộ
16Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 0,4kVThi công theo thiết kế248Bộ
17Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 0,4kVThi công theo thiết kế16Bộ
M Phần thiết bị - Trạm biến áp
1Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA sử dụng lạiThi công theo thiết kế1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA sử dụng lạiThi công theo thiết kế1Máy
N Phần dây dẫn lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Mét
4Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5Mét
5Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5Mét
6Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)66Mét
O Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV loại gốmThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
2Dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
3Dây chảy 8KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
4Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
6Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
7Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-180kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
8Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
9Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Quả
10Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Quả
11Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
12Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
13Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Sợi
14Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
15Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
16Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M150.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
17Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
18Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M95.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
19Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
20Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Mét
21Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
22Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
23Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
24Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
P Phần xây dựng - Trạm biến áp
1Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
2Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha cột BTLT 12 mét: DNTBA-3P-LT12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
4Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-16gCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2ht
5Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
Q Phần tháo dỡ thu hồi - Trạm biến áp
1Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
2Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-180kVA thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
3Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
4Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ thu hồiThi công theo thiết kế12Cái
5Cầu chì tự rơi 22kV thu hồiThi công theo thiết kế6Cái
6Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 thu hồiThi công theo thiết kế36Mét
7Cách điện đứng 22kV thu hồiThi công theo thiết kế6Quả
8Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV thu hồiThi công theo thiết kế15Mét
9Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kV thu hồiThi công theo thiết kế15Mét
10Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV thu hồiThi công theo thiết kế5Mét
11Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV thu hồiThi công theo thiết kế5Mét
12Xà sứ đỡ cột Pi thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
13Xà cầu chì cột Pi thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
14Xà máy biến áp cột Pi thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
15Xà tủ điện cột Pi thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407149561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81429912E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.056.669.795 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.113.339.590 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥0,4kV với tổng chiều dài tuyến đường dây >5,1km trong đó có >0,3km đường dây trung thế (cấp điện áp ≥22kV). - Tương tự về quy mô: ≥ V=2.056.669.795 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.669.795 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.339.590 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn1
2 Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn1
3 Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất2
4 Loại thiết bị: Máy rải dây Đặc điểm Máy rải dây1
5 Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn1
6 Loại thiết bị: Máy ép thủy lực Đặc điểm thiết bị: Thủy lực1
7 Loại thiết bị: Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.1
8 Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa1
9 Trang bị an toàn: Tiếp địa di động Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.5
10 Trang bị an toàn: Dây đai an toàn Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->