Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công cải tạo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:00:00 đến ngày 2021-12-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.392.546.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.177.640.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật thi công);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật thi công).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách thanh quyết toán).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề: 02 người- Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công cải tạo công trình Trường Đại học Hải Dương; Hạng mục: Sửa chữa, bảo trì nhà 05 tầng H3, H4 khu Ký túc xá địa điểm Liên Hồng thuộc Trường Đại học Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Hải Dương. Địa chỉ: xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Hải Dương. Địa chỉ: xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Hải Dương. Địa chỉ: xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ 5 TẦNG H3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,675 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,568 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,182 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng gạch 400x400+lớp vữa tạo cost lát cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,219 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250,216 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ, vận chuyển đồ đạc, giường, tủ thiết bị trong phòng để thi công sau đó vận chuyển lắp dựng lại cho các tầng (tính cho 5 tầng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,139 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,139 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sàn mái bằng máy mài, máy khò, đục tẩy vết nứt mái để sử lý chống thấm mái thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 13 | Xử lý các điểm nứt mái bằng chất kết dính cường độ cao Sikadur 732 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | kg |
| 14 | Xử lý chống thấm mái bằng chất chống thấm 2 thành phần Sikatop Seal 107 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 621,974 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 621,974 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280,75 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 473,862 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 (tính cho tầng 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,638 | m2 |
| 19 | Gia công, Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 55 kính dán an toàn 6,38ly (Đã bao gồm khoá, bản lề, phụ kiện hoàn chỉnh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,038 | m2 |
| 20 | Gia công, Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 55 kính dán an toàn 6,38ly (Đã bao gồm khoá, bản lề, phụ kiện hoàn chỉnh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,397 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 338,435 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công và đảm bảo an toàn lao động khi thi công trên mái (vận chuyển phế thải+vật liệu lên mái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,875 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng bạt che chắn công trình khi thi công (đảm bảo an toàn và che chắn bụi, vật liệu rơi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 413,325 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.451,348 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.963,307 | m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.732,097 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.963,307 | m2 |
| 28 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,064 | 10m2 |
| 29 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,749 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3-5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,24 | 10m2 |
| B | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ 5 TẦNG H4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các lớp vữa xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,675 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,568 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,182 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,219 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,196 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ, vận chuyển đồ đạc, giường, tủ thiết bị trong phòng để thi công sau đó vận chuyển lắp dựng lại cho các tầng (tính cho 5 tầng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,139 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,139 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sàn mái bằng máy mài, máy khò, đục tẩy vết nứt mái để sử lý chống thấm mái thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 13 | Xử lý các điểm nứt mái bằng chất kết dính cường độ cao Sikadur 732 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | kg |
| 14 | Xử lý chống thấm mái bằng chất chống thấm 2 thành phần Sikatop Seal 107 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 621,974 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 621,974 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280,75 | m2 |
| 17 | Lát nền sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 473,816 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 (tính cho tầng 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,638 | m2 |
| 19 | Gia công, Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 55 kính dán an toàn 6,38ly (Đã bao gồm khoá, bản lề, phụ kiện hoàn chỉnh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,018 | m2 |
| 20 | Gia công, Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 55 kính dán an toàn 6,38ly (Đã bao gồm khoá, bản lề, phụ kiện hoàn chỉnh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,397 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 331,415 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công và đảm bảo an toàn lao động khi thi công trên mái (khu vực vận chuyển phế thải+vật liệu lên mái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,875 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng bạt che chắn công trình khi thi công (đảm bảo an toàn và che chắn bụi, vật liệu rơi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 413,325 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.451,348 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.963,307 | m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.732,097 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.963,307 | m2 |
| 28 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,064 | 10m2 |
| 29 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,749 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3-5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,24 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.392.546.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.177.640.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật thi công);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật thi công).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách thanh quyết toán).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 2 | - Thợ nề: 02 người- Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi