Gói thầu: Gói số 7: Thi công xây dựng công trình Hội trường, hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Thi công xây dựng công trình Hội trường, hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:18:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,787,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước]; từ ngày 01/01/2018 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước;Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 7: Thi công xây dựng công trình Hội trường, hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh) Hội trường Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,658 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính D16mm | Như trên | 21,649 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, D20mm | Như trên | 0,286 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, TL | Như trên | 4,747 | tấn |
| 5 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, TL | Như trên | 4,294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn cọc | Như trên | 15,589 | 100m2 |
| 7 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 7,871 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 197,653 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 31,484 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Ép âm | Như trên | 0,816 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 136 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 3,825 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Như trên | 20,879 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 2,083 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng phụ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ đá, TD 120x120, L=2.0m, mật độ 9 cây/m2 | Như trên | 1,08 | 100m |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,181 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 9,399 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 1,098 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Như trên | 4,392 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Như trên | 19,532 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 84,133 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 2,659 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 4,672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 3,016 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,764 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Như trên | 0,007 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Như trên | 2,218 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | Như trên | 0,921 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Như trên | 2,002 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm | Như trên | 0,12 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép D8mm | Như trên | 0,298 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép D14mm | Như trên | 0,051 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép D18mm | Như trên | 3,51 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày 20cm, cao | Như trên | 12,747 | m3 |
| 36 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,014 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 57,772 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,044 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Như trên | 0,431 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Như trên | 1,422 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Như trên | 1,003 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Như trên | 0,023 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Như trên | 1,337 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Như trên | 1,193 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Như trên | 2,859 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Như trên | 138,885 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 14,122 | m3 |
| 48 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 14,993 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,228 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép D6mm | Như trên | 0,066 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép D8mm | Như trên | 0,594 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép D10mm | Như trên | 1,847 | tấn |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 12,15 | m3 |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,406 | m3 |
| 55 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao | Như trên | 20,732 | m3 |
| 56 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao | Như trên | 29,122 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,222 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,828 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Như trên | 1,288 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Như trên | 0,373 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Như trên | 0,195 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Như trên | 3,451 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Như trên | 6,496 | tấn |
| 64 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, dầm, sàn mái đá 1x2, M250 | Như trên | 172,618 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 9,072 | 100m2 |
| 66 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Như trên | 1,687 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Như trên | 0,76 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Như trên | 0,499 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Như trên | 0,749 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Như trên | 4,111 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Như trên | 6,396 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Như trên | 1,129 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 13,216 | 100m2 |
| 74 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Như trên | 1,183 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Như trên | 6,039 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Như trên | 1,286 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 4,328 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,627 | 100m2 |
| 79 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Như trên | 0,081 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Như trên | 0,106 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Như trên | 0,057 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Như trên | 0,441 | tấn |
| 83 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 262,583 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày | Như trên | 2,72 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày | Như trên | 40,994 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày 20cm, cao | Như trên | 1,724 | m3 |
| 87 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, cao | Như trên | 11,867 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . | Như trên | 1.545,82 | m2 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . | Như trên | 1.773,212 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 336,365 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 548,985 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 1.040,674 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 968,246 | m2 |
| 94 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Như trên | 19,115 | tấn |
| 95 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Như trên | 0,809 | tấn |
| 96 | Cung cấp và gia công giằng mái thép (theo TK) | Như trên | 2,179 | tấn |
| 97 | Cung cấp và gia công xà gồ thép (theo TK) | Như trên | 5,558 | tấn |
| 98 | Cung cấp bu lông D20, L=600mm | Như trên | 48 | Cái |
| 99 | Cung cấp bu lông D18, L=500mm | Như trên | 24 | Cái |
| 100 | Cung cấp bu lông D16, L=400mm | Như trên | 16 | Cái |
| 101 | Cung cấp ty giằng xà gồ D12mm | Như trên | 171,1 | m |
| 102 | Cung cấp thanh treo Inox D42mm + phụ kiện | Như trên | 16 | m |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Như trên | 19,115 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,809 | tấn |
| 105 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như trên | 2,179 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 5,558 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 793,886 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 10,895 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái bằng kính cường lực 12 ly (theo TK) | Như trên | 64,6 | m2 |
| 110 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 1.043,5 | m2 |
| 111 | Làm trần phẳng bằng tấm prima dày 6.5mm chống ẩm, khung chuyên dụng | Như trên | 53,1 | m2 |
| 112 | CCLĐ cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính cường lực 10ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 12 | m2 |
| 113 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính cường lực 10ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 24 | m2 |
| 114 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính cường lực 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 14,08 | m2 |
| 115 | CCLĐ cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm hệ 93, dày 2mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 57,6 | m2 |
| 116 | CCLĐ cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,88 | m2 |
| 117 | CCLĐ cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 1,44 | m2 |
| 118 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,16 | m2 |
| 119 | CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 65, dày 2mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 38,4 | m2 |
| 120 | CCLĐ tấm Compact dày 20mm (Bao gồm phụ kiện inox 304, LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 61 | m2 |
| 121 | CCLĐ Lam nhôm hình thoi 250x50x1,3 + Khung bao (theo TK) | Như trên | 36,322 | m2 |
| 122 | Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM M75 - bậc cấp | Như trên | 127,865 | m2 |
| 123 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 - mặt bệ các loại | Như trên | 11,01 | m2 |
| 124 | Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM M75 | Như trên | 1.356,705 | m2 |
| 125 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên | 53,1 | m2 |
| 126 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm | Như trên | 84,74 | m2 |
| 127 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 77,243 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 1.545,82 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.419,47 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 2.969,524 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 4.388,994 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.545,82 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 761,486 | m2 |
| 134 | Đắp chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 390,1 | m |
| 135 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 422,883 | m2 |
| 136 | Kẻ ron tường | Như trên | 20,478 | m2 |
| 137 | CCLĐ đèn âm trần vuông bóng led 15W | Như trên | 21 | bộ |
| 138 | CCLĐ đèn led dây 15W/m ánh sáng vàng | Như trên | 205 | m |
| 139 | CCLĐ đèn Panel 600x600mm, 36W | Như trên | 58 | bộ |
| 140 | CCLĐ đèn downlight âm trần bóng led 9W | Như trên | 40 | bộ |
| 141 | CCLĐ đèn downlight âm trần bóng led 25W | Như trên | 131 | bộ |
| 142 | CCLĐ đèn áp trần bóng led 12W | Như trên | 77 | bộ |
| 143 | CCLĐ đèn pha bóng led 60W gắn trên tường cao 7m | Như trên | 28 | bộ |
| 144 | CCLĐ đèn chiếu sáng thoát hiểm Exit | Như trên | 1,4 | 5 đèn |
| 145 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố emergency | Như trên | 3,6 | 5 đèn |
| 146 | CCLĐ box chờ nguồn | Như trên | 2 | hộp |
| 147 | CCLĐ quạt hút trên tường | Như trên | 14 | cái |
| 148 | CCLĐ ổ cắm điện đôi 16A-220V | Như trên | 41 | cái |
| 149 | CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đơn | Như trên | 2 | cái |
| 150 | CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đôi | Như trên | 9 | cái |
| 151 | CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt ba | Như trên | 1 | cái |
| 152 | CCLĐ MCCB 3P-80A-15kA | Như trên | 1 | cái |
| 153 | CCLĐ MCB 1P-16A-6kA | Như trên | 26 | cái |
| 154 | CCLĐ RCBO 2P-20A-30mA | Như trên | 7 | cái |
| 155 | CCLĐ vỏ tủ điện lắp nổi 800x600x250mm | Như trên | 1 | hộp |
| 156 | CCLĐ MCCB 3P-150A-18kA | Như trên | 1 | cái |
| 157 | CCLĐ MCB 3P-20A-6kA | Như trên | 16 | cái |
| 158 | CCLĐ MCB 1P-16A-6kA | Như trên | 1 | cái |
| 159 | CCLĐ vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250mm | Như trên | 1 | hộp |
| 160 | CCLĐ MCCB 3P-200A-18kA | Như trên | 1 | cái |
| 161 | CCLĐ MCCB 3P-150A-18kA | Như trên | 1 | cái |
| 162 | CCLĐ MCCB 3P-80A-18kA | Như trên | 1 | cái |
| 163 | CCLĐ MCCB 3P-63A-18kA | Như trên | 1 | cái |
| 164 | CCLĐ MCB 1P-16A-6kA | Như trên | 1 | cái |
| 165 | CCLĐ vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250mm | Như trên | 1 | hộp |
| 166 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 1,5mm² | Như trên | 7.500 | m |
| 167 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 2,5mm² | Như trên | 2.500 | m |
| 168 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 4,0mm² | Như trên | 4.530 | m |
| 169 | CCLĐ Cáp điện CXV/3C - 4,0mm² | Như trên | 550 | m |
| 170 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 16,0mm² | Như trên | 60 | m |
| 171 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 25,0mm² | Như trên | 60 | m |
| 172 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 50,0mm² | Như trên | 20 | m |
| 173 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 70,0mm² | Như trên | 400 | m |
| 174 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 16,0mm² | Như trên | 30 | m |
| 175 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 25,0mm² | Như trên | 15 | m |
| 176 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 35,0mm² | Như trên | 100 | m |
| 177 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D20mm | Như trên | 3.000 | m |
| 178 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D25mm | Như trên | 1.600 | m |
| 179 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D32mm | Như trên | 150 | m |
| 180 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D110mm | Như trên | 1 | 100 m |
| 181 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 4 | cọc |
| 182 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần D70mm² | Như trên | 25 | m |
| 183 | CCLĐ ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Như trên | 3 | cái |
| 184 | CCLĐ đầu phát wifi (theo TK) | Như trên | 3 | cái |
| 185 | CCLĐ Switch 16 Port | Như trên | 1 | cái |
| 186 | CCLĐ dây CAT6 | Như trên | 150 | m |
| 187 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D20mm | Như trên | 150 | m |
| 188 | CCLĐ máy lạnh dạng tủ đứng 5HP , inverter + phụ kiện LĐ hoàn chỉnh | Như trên | 16 | máy |
| 189 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | Như trên | 3 | 100m |
| 190 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | Như trên | 3 | 100m |
| 191 | CCLĐ bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Như trên | 3 | 100m |
| 192 | CCLĐ bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Như trên | 3 | 100m |
| 193 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,683 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 0,672 | 100m3 |
| 195 | CCLĐ ống STK D90x3,2mm | Như trên | 1,84 | 100m |
| 196 | CCLĐ ống STK D76x2,9mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 197 | CCLĐ ống STK D60x2,6mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 198 | CCLĐ trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như trên | 1 | cái |
| 199 | CCLĐ hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220mm | Như trên | 4 | hộp |
| 200 | CCLĐ van góc chữa cháy D65mm | Như trên | 4 | cái |
| 201 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Như trên | 4 | Cuộn |
| 202 | CCLĐ lăng phun D19mm | Như trên | 4 | Cái |
| 203 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 4 | Bảng |
| 204 | CCLĐ bình chữa cháy MFZ4 - 8kg | Như trên | 8 | Bình |
| 205 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 - 5kg | Như trên | 8 | Bình |
| 206 | CCLĐ giá treo | Như trên | 8 | cái |
| 207 | CCLĐ cáp điều khiển máy bơm | Như trên | 10 | m |
| 208 | CCLĐ tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Như trên | 1 | hộp |
| 209 | CCLĐ Van khóa D60mm | Như trên | 1 | cái |
| 210 | CCLĐ Van khóa D34mm (Mồi nước) | Như trên | 2 | cái |
| 211 | CCLĐ Van 1 chiều D60mm | Như trên | 1 | cái |
| 212 | CCLĐ đồng hồ đo áp suất | Như trên | 1 | cái |
| 213 | CCLĐ các loại đồng hồ - Rơ le áp suất | Như trên | 3 | cái |
| 214 | CCLĐ ống chống rung D60mm | Như trên | 2 | cái |
| 215 | CCLĐ ruppe lọc rác D60mm | Như trên | 1 | cái |
| 216 | Phụ kiện lắp đặt ống (Co, tê, nối…) | Như trên | 1 | Lô |
| 217 | CCLĐ máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6 m3/h, H=70m + phụ kiện LĐ hoàn chỉnh | Như trên | 1 | máy |
| 218 | CCLĐ trung tâm báo cháy 6 kênh | Như trên | 1 | 1 trung tâm |
| 219 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 3 | 10 đầu |
| 220 | CCLĐ nút báo cháy khẩn cấp | Như trên | 0,6 | 5 nút |
| 221 | CCLĐ chuông báo cháy | Như trên | 0,6 | 5 chuông |
| 222 | CCLĐ đèn Exit thoát hiểm | Như trên | 1 | 5 đèn |
| 223 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn | Như trên | 1,6 | 5 đèn |
| 224 | CCLĐ Cáp tín hiệu đầu báo 2x0,75mm² | Như trên | 750 | m |
| 225 | CCLĐ Cáp tín hiệu chuông 2x1,5mm² | Như trên | 150 | m |
| 226 | CCLĐ Cáp tín hiệu đèn thoát hiểm 2x1,5mm² | Như trên | 200 | m |
| 227 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D16mm | Như trên | 1.100 | m |
| 228 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=5m + Đế trụ | Như trên | 1 | Trụ |
| 229 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Như trên | 82,5 | m |
| 230 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 5 | cọc |
| 231 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mm | Như trên | 51,2 | m |
| 232 | Làm mối hàn hóa nhiệt | Như trên | 5 | Mối |
| 233 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở nối đất + lá đồng | Như trên | 1 | hộp |
| 234 | CCLĐ Bộ đếm sét (đồng bộ với kim) | Như trên | 1 | Bộ |
| 235 | CCLĐ Kim thu sét, bán kính bảo vệ Rbv=41m | Như trên | 1 | kim |
| 236 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D168x7,3mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 237 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm | Như trên | 2,5 | 100m |
| 238 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 239 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 240 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,0mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 241 | CCLĐ Co 45° uPVC D168mm | Như trên | 25 | cái |
| 242 | CCLĐ Co 45° uPVC D114mm | Như trên | 10 | cái |
| 243 | CCLĐ Co 45° uPVC D90mm | Như trên | 5 | cái |
| 244 | CCLĐ Co 45° uPVC D60mm | Như trên | 25 | cái |
| 245 | CCLĐ Co giảm 45° uPVC D168/90mm | Như trên | 50 | cái |
| 246 | CCLĐ Co giảm 45° uPVC D90/60mm | Như trên | 15 | cái |
| 247 | CCLĐ Y 45° uPVC D114mm | Như trên | 10 | cái |
| 248 | CCLĐ Y rút 45° uPVC D114/60mm | Như trên | 7 | cái |
| 249 | CCLĐ Y 45° uPVC D90mm | Như trên | 3 | cái |
| 250 | CCLĐ Y rút 45° uPVC D90/60mm | Như trên | 7 | cái |
| 251 | CCLĐ Tê cong uPVC D114mm | Như trên | 10 | cái |
| 252 | CCLĐ Tê cong uPVC D60mm | Như trên | 6 | cái |
| 253 | CCLĐ Thông tắc Co uPVC D114mm | Như trên | 2 | cái |
| 254 | CCLĐ Thông tắc Co uPVC D90mm | Như trên | 2 | cái |
| 255 | CCLĐ phễu thu nước mưa D90mm | Như trên | 50 | cái |
| 256 | CCLĐ phễu thu sàn D50mm | Như trên | 166 | cái |
| 257 | CCLĐ đầu thông hơi D42mm | Như trên | 2 | cái |
| 258 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D42x2,4mm | Như trên | 2 | 100m |
| 259 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 260 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm | Như trên | 1,3 | 100m |
| 261 | CCLĐ Co 90° uPVC D42mm | Như trên | 6 | cái |
| 262 | CCLĐ Co 90° uPVC D27mm | Như trên | 5 | cái |
| 263 | CCLĐ Co 90° uPVC D21mm | Như trên | 28 | cái |
| 264 | CCLĐ Co ren trong 90° uPVC D21mm | Như trên | 28 | cái |
| 265 | CCLĐ Tê uPVC D42mm | Như trên | 3 | cái |
| 266 | CCLĐ Tê uPVC D27mm | Như trên | 52 | cái |
| 267 | CCLĐ Tê giảm uPVC D42/27mm | Như trên | 3 | cái |
| 268 | CCLĐ Tê giảm uPVC D27/21mm | Như trên | 25 | cái |
| 269 | CCLĐ Nối giảm uPVC D27/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 270 | CCLĐ van cổng đồng D32mm | Như trên | 2 | cái |
| 271 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửa | Như trên | 10 | bộ |
| 272 | CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 10 | bộ |
| 273 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn xả + phụ kiện | Như trên | 6 | bộ |
| 274 | CCLĐ vòi tưới cây | Như trên | 4 | bộ |
| 275 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 1,94 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 14,247 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 6,823 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 4,427 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Như trên | 0,751 | tấn |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 79 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M100 | Như trên | 18,014 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . | Như trên | 96,288 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 21,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ hố ga, HTH, gối cống | Như trên | 0,343 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,23 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm dày 5cm | Như trên | 32,5 | đoạn ống |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 120x120, L=2m vào đất - Cấp đất I | Như trên | 0,864 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 2,74 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 0,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 0,053 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, ĐK =06mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng, ĐK =14mm | Như trên | 0,087 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,055 | tấn |
| 17 | CCLĐ cột trụ biểu tượng giáo dục bằng đá cao 3m (theo TK) | Như trên | 4 | Trụ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,24 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như trên | 7,503 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 18,757 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . | Như trên | 112,542 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 112,542 | m2 |
| 23 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 18,62 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng, ĐK =08mm | Như trên | 7,229 | tấn |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Như trên | 148,956 | m3 |
| 26 | Cắt khe co dãn sân đan, khe 1x4 | Như trên | 372 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước]; từ ngày 01/01/2018 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước;Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 2000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 10 |
| 6 | Máy đào đất | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 9 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi