Gói thầu: Gói số 7: Thi công xây dựng công trình Hội trường, hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198719-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 7: Thi công xây dựng công trình Hội trường, hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh)
Số hiệu KHLCNT 20211134903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:18:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,787,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước]; từ ngày 01/01/2018 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước;Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói số 7: Thi công xây dựng công trình Hội trường, hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh)
Hội trường Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: LD Công ty TNHH TVTK Xây dựng CD12 và Công ty TNHH TMDVXD Thảo Phương . Địa chỉ: Quận 12, TPHCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVĐTXD Phú Thịnh. Địa chỉ: số 336/16, Lê Đại Hành, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, ĐT. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Sở Giáo dục và Đào tạo.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,658tấn
2SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính D16mmNhư trên21,649tấn
3SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, D20mmNhư trên0,286tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, TL Như trên4,747tấn
5LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, TL Như trên4,294tấn
6Ván khuôn gỗ - ván khuôn cọcNhư trên15,589100m2
7Lót nilon đổ bê tôngNhư trên7,871100m2
8Bê tông cọc cừ, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên197,653m3
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên31,484100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Ép âmNhư trên0,816100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên136mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên3,825m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất INhư trên20,8791m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên2,083100m3
15Đắp cát móng phụ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,006100m3
16Đóng cừ đá, TD 120x120, L=2.0m, mật độ 9 cây/m2Như trên1,08100m
17Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên1,181100m3
18Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên9,399100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Như trên1,098100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp INhư trên4,392100m3/1km
21Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Như trên19,532m3
22Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên84,133m3
23Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên2,659m3
24Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên4,672m3
25Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên3,016100m2
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,764100m2
27SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmNhư trên0,007tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmNhư trên2,218tấn
29SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmNhư trên0,921tấn
30SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmNhư trên2,002tấn
31SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép D6mmNhư trên0,12tấn
32SXLD cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép D8mmNhư trên0,298tấn
33SXLD cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép D14mmNhư trên0,051tấn
34SXLD cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép D18mmNhư trên3,51tấn
35Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày 20cm, cao Như trên12,747m3
36Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,014100m2
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên57,772m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên5,044100m2
39SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Như trên0,431tấn
40SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Như trên1,422tấn
41SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Như trên1,003tấn
42SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Như trên0,023tấn
43SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Như trên1,337tấn
44SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Như trên1,193tấn
45SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Như trên2,859tấn
46Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Như trên138,885m3
47Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên14,122m3
48Lót nilon đổ bê tôngNhư trên14,993100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,228100m2
50SXLD cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép D6mmNhư trên0,066tấn
51SXLD cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép D8mmNhư trên0,594tấn
52SXLD cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép D10mmNhư trên1,847tấn
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên12,15m3
54Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên5,406m3
55Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao Như trên20,732m3
56Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao Như trên29,122m3
57Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên7,222100m2
58Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,828tấn
59SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Như trên1,288tấn
60SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Như trên0,373tấn
61SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Như trên0,195tấn
62SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Như trên3,451tấn
63SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Như trên6,496tấn
64Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, dầm, sàn mái đá 1x2, M250Như trên172,618m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên9,072100m2
66SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Như trên1,687tấn
67SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Như trên0,76tấn
68SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Như trên0,499tấn
69SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Như trên0,749tấn
70SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Như trên4,111tấn
71SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Như trên6,396tấn
72SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Như trên1,129tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên13,216100m2
74SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Như trên1,183tấn
75SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Như trên6,039tấn
76SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Như trên1,286tấn
77Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên4,328m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,627100m2
79SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Như trên0,081tấn
80SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Như trên0,106tấn
81SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Như trên0,057tấn
82SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Như trên0,441tấn
83Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên262,583m3
84Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày Như trên2,72m3
85Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày Như trên40,994m3
86Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày 20cm, cao Như trên1,724m3
87Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, cao Như trên11,867m3
88Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 .Như trên1.545,82m2
89Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 .Như trên1.773,212m2
90Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên336,365m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên548,985m2
92Trát trần, vữa XM M75Như trên1.040,674m2
93Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Như trên968,246m2
94Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ Như trên19,115tấn
95Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ Như trên0,809tấn
96Cung cấp và gia công giằng mái thép (theo TK)Như trên2,179tấn
97Cung cấp và gia công xà gồ thép (theo TK)Như trên5,558tấn
98Cung cấp bu lông D20, L=600mmNhư trên48Cái
99Cung cấp bu lông D18, L=500mmNhư trên24Cái
100Cung cấp bu lông D16, L=400mmNhư trên16Cái
101Cung cấp ty giằng xà gồ D12mmNhư trên171,1m
102Cung cấp thanh treo Inox D42mm + phụ kiệnNhư trên16m
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mNhư trên19,115tấn
104Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,809tấn
105Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngNhư trên2,179tấn
106Lắp dựng xà gồ thépNhư trên5,558tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên793,8861m2
108Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmNhư trên10,895100m2
109Lợp mái bằng kính cường lực 12 ly (theo TK)Như trên64,6m2
110Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chuyên dụng (theo TK)Như trên1.043,5m2
111Làm trần phẳng bằng tấm prima dày 6.5mm chống ẩm, khung chuyên dụngNhư trên53,1m2
112CCLĐ cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính cường lực 10ly + phụ kiện (theo TK)Như trên12m2
113CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính cường lực 10ly + phụ kiện (theo TK)Như trên24m2
114CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, dày 2mm, kính cường lực 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên14,08m2
115CCLĐ cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm hệ 93, dày 2mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên57,6m2
116CCLĐ cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên2,88m2
117CCLĐ cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên1,44m2
118CCLĐ cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên2,16m2
119CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 65, dày 2mm, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK)Như trên38,4m2
120CCLĐ tấm Compact dày 20mm (Bao gồm phụ kiện inox 304, LĐ hoàn chỉnh)Như trên61m2
121CCLĐ Lam nhôm hình thoi 250x50x1,3 + Khung bao (theo TK)Như trên36,322m2
122Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM M75 - bậc cấpNhư trên127,865m2
123Lát đá granite tự nhiên dày 20 - mặt bệ các loạiNhư trên11,01m2
124Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM M75Như trên1.356,705m2
125Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75Như trên53,1m2
126Ốp gạch Ceramic 300x600mmNhư trên84,74m2
127Ốp đá chẻ chân tườngNhư trên77,243m2
128Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên1.545,82m2
129Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên1.419,47m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên2.969,524m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên4.388,994m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.545,82m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên761,486m2
134Đắp chỉ, vữa XM M75Như trên390,1m
135Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên422,883m2
136Kẻ ron tườngNhư trên20,478m2
137CCLĐ đèn âm trần vuông bóng led 15WNhư trên21bộ
138CCLĐ đèn led dây 15W/m ánh sáng vàngNhư trên205m
139CCLĐ đèn Panel 600x600mm, 36WNhư trên58bộ
140CCLĐ đèn downlight âm trần bóng led 9WNhư trên40bộ
141CCLĐ đèn downlight âm trần bóng led 25WNhư trên131bộ
142CCLĐ đèn áp trần bóng led 12WNhư trên77bộ
143CCLĐ đèn pha bóng led 60W gắn trên tường cao 7mNhư trên28bộ
144CCLĐ đèn chiếu sáng thoát hiểm ExitNhư trên1,45 đèn
145CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố emergencyNhư trên3,65 đèn
146CCLĐ box chờ nguồnNhư trên2hộp
147CCLĐ quạt hút trên tườngNhư trên14cái
148CCLĐ ổ cắm điện đôi 16A-220VNhư trên41cái
149CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đơnNhư trên2cái
150CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đôiNhư trên9cái
151CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt baNhư trên1cái
152CCLĐ MCCB 3P-80A-15kANhư trên1cái
153CCLĐ MCB 1P-16A-6kANhư trên26cái
154CCLĐ RCBO 2P-20A-30mANhư trên7cái
155CCLĐ vỏ tủ điện lắp nổi 800x600x250mmNhư trên1hộp
156CCLĐ MCCB 3P-150A-18kANhư trên1cái
157CCLĐ MCB 3P-20A-6kANhư trên16cái
158CCLĐ MCB 1P-16A-6kANhư trên1cái
159CCLĐ vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250mmNhư trên1hộp
160CCLĐ MCCB 3P-200A-18kANhư trên1cái
161CCLĐ MCCB 3P-150A-18kANhư trên1cái
162CCLĐ MCCB 3P-80A-18kANhư trên1cái
163CCLĐ MCCB 3P-63A-18kANhư trên1cái
164CCLĐ MCB 1P-16A-6kANhư trên1cái
165CCLĐ vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250mmNhư trên1hộp
166CCLĐ Cáp điện CV/1C - 1,5mm²Như trên7.500m
167CCLĐ Cáp điện CV/1C - 2,5mm²Như trên2.500m
168CCLĐ Cáp điện CV/1C - 4,0mm²Như trên4.530m
169CCLĐ Cáp điện CXV/3C - 4,0mm²Như trên550m
170CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 16,0mm²Như trên60m
171CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 25,0mm²Như trên60m
172CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 50,0mm²Như trên20m
173CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 70,0mm²Như trên400m
174CCLĐ Cáp điện CV/1C - 16,0mm²Như trên30m
175CCLĐ Cáp điện CV/1C - 25,0mm²Như trên15m
176CCLĐ Cáp điện CV/1C - 35,0mm²Như trên100m
177CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D20mmNhư trên3.000m
178CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D25mmNhư trên1.600m
179CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D32mmNhư trên150m
180CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D110mmNhư trên1100 m
181Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên4cọc
182Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần D70mm²Như trên25m
183CCLĐ ổ cắm mạng máy tính RJ45Như trên3cái
184CCLĐ đầu phát wifi (theo TK)Như trên3cái
185CCLĐ Switch 16 PortNhư trên1cái
186CCLĐ dây CAT6Như trên150m
187CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D20mmNhư trên150m
188CCLĐ máy lạnh dạng tủ đứng 5HP , inverter + phụ kiện LĐ hoàn chỉnhNhư trên16máy
189CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mmNhư trên3100m
190CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mmNhư trên3100m
191CCLĐ bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmNhư trên3100m
192CCLĐ bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmNhư trên3100m
193Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư trên0,683100m3
194Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Như trên0,672100m3
195CCLĐ ống STK D90x3,2mmNhư trên1,84100m
196CCLĐ ống STK D76x2,9mmNhư trên0,22100m
197CCLĐ ống STK D60x2,6mmNhư trên0,06100m
198CCLĐ trụ cứu hoả ĐK 100mmNhư trên1cái
199CCLĐ hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220mmNhư trên4hộp
200CCLĐ van góc chữa cháy D65mmNhư trên4cái
201CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D65-20mNhư trên4Cuộn
202CCLĐ lăng phun D19mmNhư trên4Cái
203CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyNhư trên4Bảng
204CCLĐ bình chữa cháy MFZ4 - 8kgNhư trên8Bình
205CCLĐ bình chữa cháy CO2 - 5kgNhư trên8Bình
206CCLĐ giá treoNhư trên8cái
207CCLĐ cáp điều khiển máy bơmNhư trên10m
208CCLĐ tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháyNhư trên1hộp
209CCLĐ Van khóa D60mmNhư trên1cái
210CCLĐ Van khóa D34mm (Mồi nước)Như trên2cái
211CCLĐ Van 1 chiều D60mmNhư trên1cái
212CCLĐ đồng hồ đo áp suấtNhư trên1cái
213CCLĐ các loại đồng hồ - Rơ le áp suấtNhư trên3cái
214CCLĐ ống chống rung D60mmNhư trên2cái
215CCLĐ ruppe lọc rác D60mmNhư trên1cái
216Phụ kiện lắp đặt ống (Co, tê, nối…)Như trên1
217CCLĐ máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6 m3/h, H=70m + phụ kiện LĐ hoàn chỉnhNhư trên1máy
218CCLĐ trung tâm báo cháy 6 kênhNhư trên11 trung tâm
219CCLĐ đầu báo khóiNhư trên310 đầu
220CCLĐ nút báo cháy khẩn cấpNhư trên0,65 nút
221CCLĐ chuông báo cháyNhư trên0,65 chuông
222CCLĐ đèn Exit thoát hiểmNhư trên15 đèn
223CCLĐ đèn chiếu sáng khẩnNhư trên1,65 đèn
224CCLĐ Cáp tín hiệu đầu báo 2x0,75mm²Như trên750m
225CCLĐ Cáp tín hiệu chuông 2x1,5mm²Như trên150m
226CCLĐ Cáp tín hiệu đèn thoát hiểm 2x1,5mm²Như trên200m
227CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D16mmNhư trên1.100m
228CCLĐ trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=5m + Đế trụNhư trên1Trụ
229CCLĐ Cáp đồng trần 50mm²Như trên82,5m
230Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên5cọc
231CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mmNhư trên51,2m
232Làm mối hàn hóa nhiệtNhư trên5Mối
233CCLĐ hộp kiểm tra điện trở nối đất + lá đồngNhư trên1hộp
234CCLĐ Bộ đếm sét (đồng bộ với kim)Như trên1Bộ
235CCLĐ Kim thu sét, bán kính bảo vệ Rbv=41mNhư trên1kim
236CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D168x7,3mmNhư trên0,5100m
237CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mmNhư trên2,5100m
238CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mmNhư trên0,2100m
239CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mmNhư trên0,3100m
240CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,0mmNhư trên0,3100m
241CCLĐ Co 45° uPVC D168mmNhư trên25cái
242CCLĐ Co 45° uPVC D114mmNhư trên10cái
243CCLĐ Co 45° uPVC D90mmNhư trên5cái
244CCLĐ Co 45° uPVC D60mmNhư trên25cái
245CCLĐ Co giảm 45° uPVC D168/90mmNhư trên50cái
246CCLĐ Co giảm 45° uPVC D90/60mmNhư trên15cái
247CCLĐ Y 45° uPVC D114mmNhư trên10cái
248CCLĐ Y rút 45° uPVC D114/60mmNhư trên7cái
249CCLĐ Y 45° uPVC D90mmNhư trên3cái
250CCLĐ Y rút 45° uPVC D90/60mmNhư trên7cái
251CCLĐ Tê cong uPVC D114mmNhư trên10cái
252CCLĐ Tê cong uPVC D60mmNhư trên6cái
253CCLĐ Thông tắc Co uPVC D114mmNhư trên2cái
254CCLĐ Thông tắc Co uPVC D90mmNhư trên2cái
255CCLĐ phễu thu nước mưa D90mmNhư trên50cái
256CCLĐ phễu thu sàn D50mmNhư trên166cái
257CCLĐ đầu thông hơi D42mmNhư trên2cái
258CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D42x2,4mmNhư trên2100m
259CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mmNhư trên0,3100m
260CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mmNhư trên1,3100m
261CCLĐ Co 90° uPVC D42mmNhư trên6cái
262CCLĐ Co 90° uPVC D27mmNhư trên5cái
263CCLĐ Co 90° uPVC D21mmNhư trên28cái
264CCLĐ Co ren trong 90° uPVC D21mmNhư trên28cái
265CCLĐ Tê uPVC D42mmNhư trên3cái
266CCLĐ Tê uPVC D27mmNhư trên52cái
267CCLĐ Tê giảm uPVC D42/27mmNhư trên3cái
268CCLĐ Tê giảm uPVC D27/21mmNhư trên25cái
269CCLĐ Nối giảm uPVC D27/21mmNhư trên3cái
270CCLĐ van cổng đồng D32mmNhư trên2cái
271CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửaNhư trên10bộ
272CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiệnNhư trên10bộ
273CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn xả + phụ kiệnNhư trên6bộ
274CCLĐ vòi tưới câyNhư trên4bộ
275CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên12bộ
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,729100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Như trên1,94100m3
3Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên14,247m3
4Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên6,823m3
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên4,427m3
6SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mmNhư trên0,751tấn
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên79cấu kiện
8Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M100Như trên18,014m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 .Như trên96,288m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên21,76m2
11Ván khuôn gỗ hố ga, HTH, gối cốngNhư trên0,343100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanNhư trên0,23100m2
13CCLĐ ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm dày 5cmNhư trên32,5đoạn ống
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,007100m3
3Đóng cừ đá TD 120x120, L=2m vào đất - Cấp đất INhư trên0,864100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Như trên0,104100m3
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,672m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Như trên1,44m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên2,74m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên0,455m3
9Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,053100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,045100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,168100m2
12SXLD cốt thép móng, ĐK =12mmNhư trên0,053tấn
13SXLD cốt thép móng, ĐK =06mmNhư trên0,04tấn
14SXLD cốt thép móng, ĐK =14mmNhư trên0,087tấn
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,012tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,055tấn
17CCLĐ cột trụ biểu tượng giáo dục bằng đá cao 3m (theo TK)Như trên4Trụ
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,24100m3
19Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Như trên7,503m3
20Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên18,757m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 .Như trên112,542m2
22Quét vôi 3 nước trắngNhư trên112,542m2
23Lót nilon đổ bê tôngNhư trên18,62100m2
24SXLD cốt thép móng, ĐK =08mmNhư trên7,229tấn
25Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Như trên148,956m3
26Cắt khe co dãn sân đan, khe 1x4Như trên37210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước]; từ ngày 01/01/2018 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC55
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC33
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát 1 Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước;Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
3 Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê2000
5 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê10
6 Máy đào đất Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
7 Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
8 Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
9 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->