Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Trung Nghĩa, thôn Đỗ Trung, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193853-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Trung Nghĩa, thôn Đỗ Trung, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
Số hiệu KHLCNT 20211193803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:14:00 đến ngày 2021-12-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49635E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.447.451.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Trung Nghĩa, thôn Đỗ Trung, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Trung Nghĩa, thôn Đỗ Trung, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An; Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Chi nhánh Hải Dương - Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Cộng Đồng; Địa chỉ: Số nhà 180 Phạm Văn Đồng, phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0905733131. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Số 1 Hải Dương. + Thẩm định TKBVTC và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cẩm Giàng + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group lập; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An; Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao An; Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao An; Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8688100m3
B VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,156m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,534100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4583100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6008100m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block mầu tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V579,71m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6968m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V131m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1311cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9472m3
13Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,368m2
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
4Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (mỗi đoạn cống 2,5m dùng 3 đế cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1441cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
7Gối đỡ cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,4012m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,338m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4473m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,683m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8431m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,084m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,352m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,731100kg
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4028m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6424m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1236m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1263m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3329m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3896m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ....Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
32Thép hình gia cố tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V266,04kg
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3542m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
36Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
37Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
39Xây tường rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7318m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
42Bê tông hô ga, rãnh thoát nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3379m3
43Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
45Thép hình gia cố tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V70,944kg
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Khử trùng ống nước D110, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
6Lắp đặt van 2c BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu nhựa hàn HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bích thép rỗng D100 (10K)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bích thép đặc D100 (7K)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
12Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
19Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
23Bản lề thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
26Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
28Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5814100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2787100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3615100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4209m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2833m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CẤP ĐIỆN
1Hào cáp hạ thế dưới đường bê tông- Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5M
2Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V44,5M
3Tiếp địa lặp lại các tủ công tơ -R1 (Phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Bệ đặt tủ công tơ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bệ
5Hào cáp hạ thế chôn dưới đường bê tông - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5M
6Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V44,5M
7Cáp ngầm Cadisun Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x35+1x25mm2 -0,6kV, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V70M
8Đầu cốt đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D=85/65 (Luồn cáp 3x35+1x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
11Ống thép D=59,9, dày 3mm (Luồn cáp qua đường )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5M
12Biển báo cáp ngầm bằng sứ (khoảng 10m/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Tiếp địa lặp lại các tủ công tơ -R1 (Phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE D=32/25 (Từ tủ công tơ vào 14 hộx25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V350M
15Móng cột đèn thép bát giác cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
16Tiếp địa cột thép chiếu sáng (Phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V100M
18Cột thép bát giác liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 10m, vươn 1,5m dày 3,5mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
19Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led LED Star 810 -100W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Cáp ngầm Cadisun Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x6+1x4mm2 -0,6kV ( 120m+HH+ đấu nối lên cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V145M
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
23Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cửa
24Ống nhựa xoắn HDPE D=40/30 (luồn cáp toàn tuyến cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V140M
25Ống thép mạ kẽm D=59,9 dầy 3mm (Luồn cáp qua đường - 6,5m )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5M
26Tiếp địa cột thép chiếu sáng (Phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2 -0,6kV (11mx4 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44M
28Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V100M
29Biển báo cáp ngầm bằng sứ (khoảng 10m/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
30Tủ áp tô mát tổng (Lắp tại cột lấy điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt tủ công tơ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
32Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
33Thí nghiệm tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49635E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.447.451.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
9 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->