Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184728-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211037840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:12:00 đến ngày 2021-12-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,555,662,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.333493455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66669869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.963.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.777.927.224 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tự hành – 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng bãi xe hai bánh và điểm quay đầu xe trên tuyến đường ven biển xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bình; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Việt Trung Tín; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG THAY ĐỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,27100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% KL đào)Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,76m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,69m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,017tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,993tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,252m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5m3
10Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V26,318m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,073tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,891tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,306100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,216m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền nhàYêu cầu về kỹ thuật chương V9,462m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,254tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,298100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông cột, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,488m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,11100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,648m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,015tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,078tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,368100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật chương V0,678100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,096tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,847tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,601tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,25m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,778m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dầy 19cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V22,848m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V14,64m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,08m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V119,66m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V152,82m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V36,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V67,8m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V78m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,….Yêu cầu về kỹ thuật chương V78m2
40Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V272,48m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật chương V104,6m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V152,82m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V18,86m2
44Lát nền sàn gạch Ceramic 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V60,8m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột Ceramic 30x60cmYêu cầu về kỹ thuật chương V87,88m2
46Vẽ tường ngoài nhà bằng sơn dầuYêu cầu về kỹ thuật chương V152,8m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V17,06m2
48Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V10,58m2
49Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V6,48m2
50Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact kháng nước dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,92m2
51Cung cấp vách ngăn bằng tấm Compact kháng nước dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304)Yêu cầu về kỹ thuật chương V61,92m2
52Lắp dựng bảng tên phòng bằng Mica KT 12x30cmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt đèn huỳnh quang 36WYêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm 6 lỗYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt đế âm tường (MTCx0,978/0,965)Yêu cầu về kỹ thuật chương V10hộp
58Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V168m
59Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V45m
60Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chim bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V110m
61Ống uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,266100m
62Ống uPVC D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
63Ống uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
64Ống uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
65Lắp đặt côn, T uPVC D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V16cái
66Lắp đặt côn, T uPVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V16cái
67Lắp đặt khóa DK 27Yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
69Lắp đặt vòi rữaYêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
70Lắp đặt phểu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
71Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
72HỐ THẤM : Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,058m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% KL đào)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,459m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,768m3
75Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,176m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V10,88m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,4m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,015tấn
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,016100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,308m3
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳnYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
82Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V2,56m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,24m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,24m3
B BÃI XE 2 BÁNH
1TỔNG THỂ: Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật chương V15cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật chương V15gốc cây
3Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông bằng máy đàoYêu cầu về kỹ thuật chương V417,45m3
4Đào hạ coss nền vỉa hè bằng máy đào, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V3,981100m3
5Tháo dỡ các kết cấu, hàng quán hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V1toàn bộ
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,156100m3
7Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,156100m3/km
8Đào đất móng kè đá, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V29,61m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,922m3
10Xây kè bằng đá hộc, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V68,209m3
11Cuung cấp đất san lấpYêu cầu về kỹ thuật chương V752,5m3
12Đắp đất nền bằng máy luYêu cầu về kỹ thuật chương V7,525100m3
13Thi công mặt nền đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cmYêu cầu về kỹ thuật chương V24,541100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V310,962m3
15Đào hố trồng cây, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V9,1m3
16Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cmYêu cầu về kỹ thuật chương V13cây
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V13cây/90 ngày
18Lát gạch số 8 trên mặt bồn câyYêu cầu về kỹ thuật chương V18,72m2
19Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,438100m3
20Đào móng nhà xe thủ công, đất cấp II (20% KL)Yêu cầu về kỹ thuật chương V35,942m3
21Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V10,24m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,088tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,439tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,448100m2
25Bê tông móng đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V25,97m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4100m2
27Bê tông cổ cột đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,5m3
28Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V141,282m3
29Cung cấp, lắp đặt bulong neo D20 L=700Yêu cầu về kỹ thuật chương V160cái
30Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết D20Yêu cầu về kỹ thuật chương V320cái
31Gia công cột bằng thép hínhYêu cầu về kỹ thuật chương V2,736tấn
32Gia công vì kèo thép hínhYêu cầu về kỹ thuật chương V6,096tấn
33Gia công giằng thépYêu cầu về kỹ thuật chương V3,366tấn
34Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V3,48tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật chương V2,736tấn
36Lắp dựng vì kèo thépYêu cầu về kỹ thuật chương V6,096tấn
37Lắp dựng giằng thépYêu cầu về kỹ thuật chương V3,366tấn
38Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V3,48tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V1.016,074m2
40Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 demYêu cầu về kỹ thuật chương V7,67100m2
41Đào đất móng bó nền nhà xe, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V6,264m3
42Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,132m3
43Xây bó nền nhà xe bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,176m3
44Thi công mặt nền nhà xe bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cmYêu cầu về kỹ thuật chương V6,709100m2
45Bê tông nền nhà xe đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V65,621m3
46Láng nền nhà xe vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V656,21m2
47Sơn kẽ phân làng khu vực đậu xeYêu cầu về kỹ thuật chương V656,21m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,758100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3.6mYêu cầu về kỹ thuật chương V6100m2
50NHÀ BẢO VỆ: Đào đất móng nhà bảo vệ, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V3,44m3
51Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,94m3
52Bê tông móng nhà bảo vệ đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,368m3
53Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã chân cột nhà bảo vệYêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
54Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,8m3
55Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V1,147m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng nhà bảo vệ, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,016tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng nhà bảo vệ, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,074tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà bảo vệYêu cầu về kỹ thuật chương V0,056100m2
59Bê tông đà kiềng nhà bảo vệ đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,56m3
60Gia công cột bằng thép hínhYêu cầu về kỹ thuật chương V0,069tấn
61Gia công vì kèo thép hính khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,068tấn
62Gia công giằng mái thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,047tấn
63Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,081tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật chương V0,069tấn
65Lắp dựng vì kèo thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,068tấn
66Lắp dựng giằng thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,047tấn
67Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,081tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V24,614m2
69Lợp mái nhà bảo vệ bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 demYêu cầu về kỹ thuật chương V0,331100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,354m3
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa XM mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,069m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép lanh tôYêu cầu về kỹ thuật chương V0,009tấn
73Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tôYêu cầu về kỹ thuật chương V0,014100m2
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V34,62m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,46m2
77Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V67,08m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V32,46m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V34,62m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V1,98m2
81Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V3,36m2
82Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu về kỹ thuật chương V5,34m2
83Đắp cát tôn nền công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V1,634m3
84Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,089m3
85Lát nền sàn tiết diện gạch 400x400Yêu cầu về kỹ thuật chương V12,736m2
86Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cmYêu cầu về kỹ thuật chương V12,25m2
87Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,073m3
88Trát tường bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,333m2
89NHÀ VỆ SINH: Đào đất móng bó nền nhà vệ sinh, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V3m3
90Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6m3
91Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V2m3
92Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V1m3
93Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,011tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,093tấn
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật chương V0,04100m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4m3
97Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,013tấn
98Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,032tấn
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,094100m2
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,472m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,964m3
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa XM mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,111m3
103Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép tấm đan, lanh tôYêu cầu về kỹ thuật chương V0,015tấn
104Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tôYêu cầu về kỹ thuật chương V0,022100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V28,58m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V17,12m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 (ốp cao 1,8m)Yêu cầu về kỹ thuật chương V23,88m2
109Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V45,7m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V17,12m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V28,58m2
112Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V5,06m2
113Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
114Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu về kỹ thuật chương V6,5m2
115Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,025tấn
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,008tấn
117Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V0,025tấn
118Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,008tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu độ dày 4demYêu cầu về kỹ thuật chương V0,105100m2
120Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,504m3
121Lát nền sàn tiết diện gạch 300x300 nhám mặtYêu cầu về kỹ thuật chương V6m2
122BỂ TỰ HOẠI: Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V8,208m3
123Bê tông lót móng đá 1x2 M150Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,476m3
124Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,191m3
125Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,32m2
126Láng đáy bể tự hoại vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,88m2
127Đào đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V3,072m3
128Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa XM mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,243m3
129Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,02tấn
130Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,011100m2
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
132TƯỜNG RÀO: Đào móng cột, trụ tường rào, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V42,792m3
133Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,752m3
134Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,302tấn
135Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,457tấn
136Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,226100m2
137Bê tông móng tường rào đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,04m3
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,479100m2
139Bê tông cổ cột đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,394m3
140Cung cấp khung Bulong bản mã chân cột tường ràoYêu cầu về kỹ thuật chương V60bộ
141Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,183tấn
142Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,882tấn
143Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,705100m2
144Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,049m3
145Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,007tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,029tấn
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,048100m2
148Bê tông cột cổng đá 1x2 vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,24m3
149Xây ốp cột cổng và tường bảng tên bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,618m3
150Trát cột cổng và tường bảng tên, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,52m2
151Trát đà kiềng, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V105,738m2
152Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V360,87m
153Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V28,8m
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật chương V115,258m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V115,258m2
156Gia công cột bằng thép hínhYêu cầu về kỹ thuật chương V0,532tấn
157Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật chương V0,532tấn
158Cung cấp hàng rào song sắt theo thiết kếYêu cầu về kỹ thuật chương V292,094m2
159Lắp dựng song sắt hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật chương V292,094m2
160Cung cấp cửa cổng chính theo thiết kếYêu cầu về kỹ thuật chương V7m2
161Lắp dựng cửa cổng chínhYêu cầu về kỹ thuật chương V7m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V211,106m2
163Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường bảng tênYêu cầu về kỹ thuật chương V1,2m2
164Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng chữ InoxYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
165ĐIỆN TỔNG THỂ: Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V1,53m3
166Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,18m3
167Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đènYêu cầu về kỹ thuật chương V0,072100m2
168Cung cấp, lắp đặt khung Bulong bản mã chân cột đènYêu cầu về kỹ thuật chương V5bộ
169Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,72m3
170Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V0,51m3
171Đào móng hào cáp, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V60,255m3
172Đắp cát móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật chương V15,45m3
173Lát gạch đặc bảo vệ cápYêu cầu về kỹ thuật chương V74,16m2
174Đắp đất nền móngYêu cầu về kỹ thuật chương V20,085m3
175Lắp dựng cột đèn bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật chương V5cột
176Lắp cần đèn đơn D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cần đèn
177Lắp cần đèn đôi D60Yêu cầu về kỹ thuật chương V2cần đèn
178Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 110W-220V-IP66Yêu cầu về kỹ thuật chương V7bộ
179Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V50m
180Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V156m
181Lắp đặt cáp bọc PVC 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V50m
182Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/30Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,56100m
183Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 65/50Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
184Ốc xiết cápYêu cầu về kỹ thuật chương V52cái
185Đầu cốt đồng các loạiYêu cầu về kỹ thuật chương V52cái
186ĐôminoYêu cầu về kỹ thuật chương V25cái
187Băng keoYêu cầu về kỹ thuật chương V2cuộn
188Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KAYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
189Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KAYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KAYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
191Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mYêu cầu về kỹ thuật chương V6cọc
192Dây tiếp địa M22Yêu cầu về kỹ thuật chương V12m
193Lắp đặt tủ điện 400x300x200Yêu cầu về kỹ thuật chương V1hộp
194ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ: Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
195Lắp đặt đèn LED 36W 1,2mYêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
196Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
197Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V16m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V10m
200Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnYêu cầu về kỹ thuật chương V12m
201ĐIỆN NHÀ XE: Lắp đặt đèn LED 36W 1,2mYêu cầu về kỹ thuật chương V28bộ
202Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật chương V14cái
203Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V384m
204Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V42m
205Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnYêu cầu về kỹ thuật chương V192m
206ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt đèn LED 36W 1,2mYêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
207Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
208Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,4m
209Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
210Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnYêu cầu về kỹ thuật chương V70m
211CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt chậu rữa LavaboYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
212Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
213Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
214Lắp đặt vòi rữa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
215Lắp đặt phểu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
216Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
218Lắp đặt giá treoYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt hộp đựng xà bôngYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
220Lắp đặt vòi rữa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
221Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,05100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,51100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,124100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,062100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
227Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
228Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
229Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
230Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
C BÃI XE 04 BÁNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,812100m3
2Đất công trình bằng cát tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,812100m3
3Rãi vải địa kỹ thuật ART17 (17kN/m)Yêu cầu về kỹ thuật chương V79,86100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm dày 24cmYêu cầu về kỹ thuật chương V19,166100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.333493455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66669869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.963.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.777.927.224 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 10 có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T1
6 Máy lu tự hành – 16T Máy lu tự hành – 16T1
7 Máy ủi công suất 110CV Máy ủi công suất 110CV1
8 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->