Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:12:00 đến ngày 2021-12-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,555,662,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.333493455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66669869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.963.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.777.927.224 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành – 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng bãi xe hai bánh và điểm quay đầu xe trên tuyến đường ven biển xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% KL đào) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,76 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,993 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,318 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,891 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,216 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,462 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông cột, tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,488 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,678 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,847 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,601 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,25 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,778 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dầy 19cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,848 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,64 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 119,66 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152,82 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 67,8 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,…. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 272,48 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152,82 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,86 | m2 |
| 44 | Lát nền sàn gạch Ceramic 40x40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,8 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột Ceramic 30x60cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 87,88 | m2 |
| 46 | Vẽ tường ngoài nhà bằng sơn dầu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,06 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact kháng nước dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,92 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách ngăn bằng tấm Compact kháng nước dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng bảng tên phòng bằng Mica KT 12x30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường (MTCx0,978/0,965) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chim bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 61 | Ống uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Ống uPVC D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Ống uPVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, T uPVC D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, T uPVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt khóa DK 27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rữa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | HỐ THẤM : Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% KL đào) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,459 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,176 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,88 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| B | BÃI XE 2 BÁNH | |||
| 1 | TỔNG THỂ: Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 417,45 | m3 |
| 4 | Đào hạ coss nền vỉa hè bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,981 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu, hàng quán hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,156 | 100m3/km |
| 8 | Đào đất móng kè đá, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,61 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,922 | m3 |
| 10 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68,209 | m3 |
| 11 | Cuung cấp đất san lấp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 752,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền bằng máy lu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,525 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt nền đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,541 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 310,962 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,1 | m3 |
| 16 | Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cây/90 ngày |
| 18 | Lát gạch số 8 trên mặt bồn cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 19 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,438 | 100m3 |
| 20 | Đào móng nhà xe thủ công, đất cấp II (20% KL) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,942 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,24 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,439 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,448 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 141,282 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo D20 L=700 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 320 | cái |
| 31 | Gia công cột bằng thép hính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,736 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,096 | tấn |
| 33 | Gia công giằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,366 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,48 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,736 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,096 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,366 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,48 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.016,074 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 dem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,67 | 100m2 |
| 41 | Đào đất móng bó nền nhà xe, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,264 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,132 | m3 |
| 43 | Xây bó nền nhà xe bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,176 | m3 |
| 44 | Thi công mặt nền nhà xe bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,709 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,621 | m3 |
| 46 | Láng nền nhà xe vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 656,21 | m2 |
| 47 | Sơn kẽ phân làng khu vực đậu xe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 656,21 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,758 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3.6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | 100m2 |
| 50 | NHÀ BẢO VỆ: Đào đất móng nhà bảo vệ, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 52 | Bê tông móng nhà bảo vệ đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt khung bulong bản mã chân cột nhà bảo vệ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,147 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng nhà bảo vệ, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng nhà bảo vệ, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà bảo vệ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đà kiềng nhà bảo vệ đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hính khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,614 | m2 |
| 69 | Lợp mái nhà bảo vệ bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 dem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,354 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa XM mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,069 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép lanh tô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 73 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,62 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,46 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 67,08 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,46 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,62 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,34 | m2 |
| 83 | Đắp cát tôn nền công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,634 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,089 | m3 |
| 85 | Lát nền sàn tiết diện gạch 400x400 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,736 | m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,25 | m2 |
| 87 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,073 | m3 |
| 88 | Trát tường bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,333 | m2 |
| 89 | NHÀ VỆ SINH: Đào đất móng bó nền nhà vệ sinh, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 91 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,472 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,964 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa XM mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,111 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép tấm đan, lanh tô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 104 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,58 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,12 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 (ốp cao 1,8m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,88 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,7 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,12 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,58 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,06 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,5 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 118 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu độ dày 4dem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 121 | Lát nền sàn tiết diện gạch 300x300 nhám mặt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 122 | BỂ TỰ HOẠI: Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,208 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,476 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,191 | m3 |
| 125 | Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,32 | m2 |
| 126 | Láng đáy bể tự hoại vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,88 | m2 |
| 127 | Đào đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,072 | m3 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa XM mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,243 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 130 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | TƯỜNG RÀO: Đào móng cột, trụ tường rào, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,792 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,752 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,457 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng tường rào đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,479 | 100m2 |
| 139 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,394 | m3 |
| 140 | Cung cấp khung Bulong bản mã chân cột tường rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,882 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,705 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,049 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 148 | Bê tông cột cổng đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 149 | Xây ốp cột cổng và tường bảng tên bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,618 | m3 |
| 150 | Trát cột cổng và tường bảng tên, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,52 | m2 |
| 151 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 105,738 | m2 |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 360,87 | m |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,8 | m |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115,258 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115,258 | m2 |
| 156 | Gia công cột bằng thép hính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 158 | Cung cấp hàng rào song sắt theo thiết kế | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 292,094 | m2 |
| 159 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 292,094 | m2 |
| 160 | Cung cấp cửa cổng chính theo thiết kế | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa cổng chính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 211,106 | m2 |
| 163 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường bảng tên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng chữ Inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 165 | ĐIỆN TỔNG THỂ: Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,53 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt khung Bulong bản mã chân cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 169 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 171 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,255 | m3 |
| 172 | Đắp cát móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,45 | m3 |
| 173 | Lát gạch đặc bảo vệ cáp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,16 | m2 |
| 174 | Đắp đất nền móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,085 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 176 | Lắp cần đèn đơn D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cần đèn |
| 177 | Lắp cần đèn đôi D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 178 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 110W-220V-IP66 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 181 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/30 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 184 | Ốc xiết cáp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 185 | Đầu cốt đồng các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 186 | Đômino | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 187 | Băng keo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 188 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 191 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 192 | Dây tiếp địa M22 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 193 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 194 | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ: Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn LED 36W 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 201 | ĐIỆN NHÀ XE: Lắp đặt đèn LED 36W 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 206 | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt đèn LED 36W 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,4 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 211 | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rữa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rữa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 227 | Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co, Tê, Y nhựa PVC, đk=114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | BÃI XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,812 | 100m3 |
| 2 | Đất công trình bằng cát tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,812 | 100m3 |
| 3 | Rãi vải địa kỹ thuật ART17 (17kN/m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,86 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 24cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,166 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.333493455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66669869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.963.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.777.927.224 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 10 | có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành – 16T | Máy lu tự hành – 16T | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất 110CV | Máy ủi công suất 110CV | 1 |
| 8 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi