Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:39:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,263,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông (lắp dựng cột ăngten, thi công tuyến cột, cáp...) trên nhiều địa bàn xã/huyện khác nhau ở khu vực miền núi vùng cao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kế hoạch LCNT Xây dựng cơ sở hạ tầng để lắp đặt thiết bị Remote sector tại Lào Cai năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. (Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu). b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp). c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng (hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực). Bản sao các tài liệu xác nhận cấp và loại công trình đã thực hiện có tính chất tương tự gói thầu theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác hực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: + Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. + Tài liệu xác nhận nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Lào Cai - địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 0214 3832973 Fax: 0214 3838 988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Minh Đức – Giám đốc Viễn thông Lào Cai – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214. 3832973; Fax: 0214. 3838988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập sau khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Phan Anh Tuấn – Phó Trưởng phòng KT – ĐT Viễn thông Lào Cai; Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0917796789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | EXP_TONG-SANH_LCI - Mua sắm và lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích TC-PCI 16-9,2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cột |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Bu lông M14x300 + 2 ê cu + đệm vênh | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Gông thép dẹt 30x3-304 + bu lông M12x100 + 2 ecu + đệm vênh | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Ống thép mạ kẽm F113,5x3,2mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 11 | Cút chếch F115,5 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây đai +Khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| B | EXP_TONG-SANH_LCI: Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,164 | m3 |
| C | EXP_TONG-SANH_LCI: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D12 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bảng đồng 200x100x6 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,768 | kg |
| 7 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | 1m |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 điện cực |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 tấm |
| D | EXP_TONG-SANH_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| E | EXP_TONG-SANH_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| F | EXP_XUAN-TANG_LCI: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| G | EXP_XUAN-TANG_LCI: Lắp dựng cột anten H=18m tự đứng | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8572 | 1 tấn |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9364 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9364 | tấn |
| H | EXP_XUAN-TANG_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | công/1m3 |
| 8 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | 1m |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| I | EXP_XUAN-TANG_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3429 | m3 |
| J | EXP_XUAN-TANG_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Dồn dịch cáp quang treo 24Fo để hạ măng sông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,235 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| K | TEXP_XUAN-TANG_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Khóa đai cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| L | EXP_TECCO_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| M | EXP_CHUA-BAC-HA_LCI: Cột anten ly tâm 8m | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8m. Loại B (D Ngọn 160mm, gốc 266mm, lực đầu cột 320kg) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cột |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5082 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5844 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công bê tông ly tâm 8m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| N | EXP_CHUA-BAC-HA_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Kim thu sét 1m F18 mạ kẽm (Theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| O | EXP_CHUA-BAC-HA_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4732 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4732 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,3729 | m3 |
| P | EXP_CHUA-BAC-HA_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | ODF Indoor 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,7 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| Q | EXP_CHUA-BAC-HA_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 165 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6122 | tấn |
| R | EXP_BAN-LIEN2_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| S | EXP_BAN-LIEN2_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| T | EXP_BAN-LIEN2_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| U | EXP_BAN-LIEN2_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8093 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8093 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,432 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (độ dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 75 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,06 | m3 |
| V | EXP_BAN-LIEN2_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,2 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 91 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| W | EXP_BAN-LIEN2_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2968 | tấn |
| X | EXP_NAM-HAN_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| Y | EXP_NAM-HAN_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| Z | EXP_NAM-HAN_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| AA | EXP_NAM-HAN_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8565 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8565 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (độ dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,2866 | m3 |
| AB | EXP_NAM-HAN_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,2 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | 1 cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 52 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| AC | EXP_NAM-HAN_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| AD | EXP-TANG-LOONG_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| AE | EXP-NHA-MAY-DONG-BTG_LCI: Móng cột Anten 02 Anten | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu, dụng cụ thi công lên mái tầng 3 và phế thải xuống tầng 1 bằng cẩu 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bạt dứa che công trình trong suốt thời gian thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 5 | Bu lông Hiltil M18 - L=500 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 6 | Keo Hiltil RE 500 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Nhân công, máy bơm keo lỗ khoan Hiltil | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| AF | EXP-NHA-MAY-DONG-BTG_LCI: Lắp dựng cột Anten | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2197 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Kiểm tra độ thẳng đứng cột trong quá trình lắp dựng (máy kinh vĩ, máy bộ đàm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Mỡ YC-2 (Bôi toàn bộ bulong ...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| AG | EXP-NHA-MAY-DONG-BTG_LCI: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bảng đồng 300x100x6 (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 7 | Ống nhựa PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Đai giữ ống nhựa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 11 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất trong phòng máy, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6(S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 1m |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Hoàn trả sân gạch | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | CT |
| AH | EXP-NHA-MAY-DONG-BTG_LCI: TRUYỀN DẪN QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| AI | EXP-NHA-MAY-DONG-BTG_LCI: TUYẾN CÁP AC | |||
| 1 | Cáp đồng vỏ bọc PVC CVV-2x16-0,6/1kV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| AJ | EXP_SON-HAI_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| AK | EXP_BAO-NHAI_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5144 | m3 |
| AL | EXP_BAO-NHAI_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| AM | EXP_BAO-NHAI_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| AN | EXP_TH-BAO-THANG_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3717 | m3 |
| AO | EXP_TH-BAO-THANG_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | ODF Indoor 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 33 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| AP | EXP_TH-BAO-THANG_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| AQ | EXP_NAM-PHANG_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| AR | EXP_NAM-PHANG_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 4 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| AS | EXP_NAM-PHANG_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| AT | EXP_NAM-PHANG_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5139 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5139 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,572 | m3 |
| AU | EXP_NAM-PHANG_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Dồn dịch cáp quang treo 24Fo để hạ măng sông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| AV | EXP_NAM-PHANG_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 160 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5936 | tấn |
| AW | EXP_NHA-MAY-DONG2_LCI_BT: Mua sắm và lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm nối bích TC-PCI 16-9,2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cột |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Bu lông M14x300 + 2 ê cu + đệm vênh | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Gông thép dẹt 30x3-304 + bu lông M12x100 + 2 ecu + đệm vênh | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Ống thép mạ kẽm F113,5x3,2mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 11 | Cút chếch F115,5 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây đai +Khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| AX | EXP_NHA-MAY-DONG2_LCI_BT: Móng cột | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| AY | EXP_NHA-MAY-DONG2_LCI_BT: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực > 75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 7 | Cáp thép D12 tiếp địa KTS và tiếp địa bảng đồng Outdoor | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc M50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Bu lông M10x40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt cáp D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | Đầu cốt cáp M50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Ống xoắn HDPE 90/72 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Bảng đồng 200x100x6 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,768 | kg |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải cáp đồng, dây lập là 4x40, cáp đồng M50 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | 1m |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 tấm |
| AZ | EXP_NHA-MAY-DONG2_LCI_BT: Tuyến cống bể xây mới | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/85 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m/ ống |
| 9 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,172 | 1 m3 |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,662 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0714 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0192 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| BA | EXP_NHA-MAY-DONG2_LCI_BT: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,124 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| BB | EXP_NHA-MAY-DONG2_LCI_BT: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| BC | EXP_SIN-CHAI_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| BD | EXP_SIN-CHAI_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| BE | EXP_SIN-CHAI_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| BF | EXP_SIN-CHAI_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8222 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8222 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,1151 | m3 |
| BG | EXP_SIN-CHAI_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| BH | EXP_SIN-CHAI_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| BI | EXP_NGHIA-DO_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8573 | m3 |
| BJ | EXP_NGHIA-DO_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | ODF Indoor 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,7 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| BK | EXP_NGHIA-DO_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| BL | EXP_BAN-KHOAI_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| BM | EXP_BAN-KHOAI_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| BN | EXP_BAN-KHOAI_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| BO | EXP_BAN-KHOAI_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2002 | m3 |
| BP | EXP_BAN-KHOAI_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| BQ | EXP_MA-TUYEN_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| BR | EXP_MA-TUYEN_LCI: Lắp dựng cột anten H=12m tự đứng | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5783 | 1 tấn |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 12m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 12m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| BS | EXP_MA-TUYEN_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | công/1m3 |
| 8 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | 1m |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| BT | EXP_MA-TUYEN_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | ODF Indoor 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,73 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,47 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1hộp |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| BU | EXP_MA-TUYEN_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| BV | EXP_TUNG-CHUNG-PHO_LCI: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| BW | EXP_TUNG-CHUNG-PHO_LCI: Lắp dựng cột anten H=12m tự đứng | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5783 | 1 tấn |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 12m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 12m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| BX | EXP_TUNG-CHUNG-PHO_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | công/1m3 |
| 8 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | 1m |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| BY | EXP_TUNG-CHUNG-PHO_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | ODF Indoor 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| BZ | EXP_TUNG-CHUNG-PHO_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| CA | EXP_O-QUY-HO_LCI: MÓNG CỘT 02 ANTEN POLE H=4M | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu, dụng cụ thi công lên mái tầng 2 và phế thải xuống tầng 1 bằng cẩu 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bạt dứa che công trình trong suốt thời gian thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 4 | Bu lông Hiltil M18 - L=500 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 5 | Keo Hiltil RE 500 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Nhân công, máy bơm keo lỗ khoan Hiltil | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| CB | EXP_O-QUY-HO_LCI: LẮP DỰNG 02 ANTEN POLE H=4M | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2197 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Kiểm tra độ thẳng đứng cột trong quá trình lắp dựng (máy kinh vĩ, máy bộ đàm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Mỡ YC-2 (Bôi toàn bộ bulong ...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| CC | EXP_O-QUY-HO_LCI: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Cáp thép D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bảng đồng 300x100x6 (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 7 | Ống nhựa PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Đai giữ ống nhựa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 11 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) (Cọc 1,5m) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất trong phòng máy, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6(S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | 1m |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Hoàn trả rãnh tiếp địa0 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| CD | EXP_O-QUY-HO_LCI: TRUYỀN DẪN QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| CE | EXP_O-QUY-HO_LCI: TUYẾN CÁP AC | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| CF | EXP_TA-PHIN_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| CG | EXP_TA-PHIN_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 4 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| CH | EXP_TA-PHIN_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| CI | EXP_TA-PHIN_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3426 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3426 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,7146 | m3 |
| CJ | EXP_TA-PHIN_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| CK | EXP_TA-PHIN_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| CL | EXP_KHE-LECH_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| CM | EXP_KHE-LECH_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 3 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| CN | EXP_KHE-LECH_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| CO | EXP_KHE-LECH_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0556 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0556 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,2878 | m3 |
| CP | EXP_KHE-LECH_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 53 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| CQ | EXP_KHE-LECH_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 53 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| CR | EXP_NAM-CAN_LCI: Móng cột anten Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,79 | m3 |
| CS | EXP_NAM-CAN_LCI: Lắp dựng cột Pole dây co H=18m | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 4 | Vận chuyển cột anten 18m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột anten 18m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| CT | EXP_NAM-CAN_LCI: Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-1,500 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 40x4 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khoá cáp M10 (Tiếp địa block co và tiếp địa cho tủ Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x40 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L75x75x7(>Φ75) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| CU | EXP_NAM-CAN_LCI: Tuyến cột thép | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép 6m từ VNPT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,713 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,713 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (Địa hình đồi dốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 47 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,5732 | m3 |
| CV | EXP_NAM-CAN_LCI: Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 52 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông, tròn và cột Anten | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ VT Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| CW | EXP_NAM-CAN_LCI: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Khóa hãm cáp 2x35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai loại 1200x20x0,4mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 35mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đai Inox+Khóa đai giữ ống D40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển cáp AC từ TP Lào Cai đến địa điểm thi công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông (lắp dựng cột ăngten, thi công tuyến cột, cáp...) trên nhiều địa bàn xã/huyện khác nhau ở khu vực miền núi vùng cao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi