Gói thầu: Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198810-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211048325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn thu đấu giá QSDĐ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:19:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,026,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị gồm các hạng mục âm thanh ánh sáng, hệ thống điều hòa, nội thất. (Hợp đồng được coi là tương tự phải có ít nhất 2 trong 3 hạng mục nêu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hoá, dịch vụ như: Điều hoà, máy tính, máy chiếu, tivi yêu cầu phải có cam kết của hãng sản xuất hoặc đại lý, nhà phân phối được hãng ủy quyền về khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như: bảo trì, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa, phụ kiện thay thế sau bán hàng.- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 30 phút;- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 03 giờ;- Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu;- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, định kỳ 03 tháng/01 lần.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hệ thống điện (01 người); Đại học chuyên ngành CNTT (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Chi phí thiết bị
Nhà hội trường UBND xã phú lâm, huyện tiên du, tỉnh bắc ninh
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn thu đấu giá QSDĐ và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DMF Việt Nam; địa chỉ: Số 17 ngõ 46, đường Nguyễn Hoàng Tôn, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK; Địa chỉ số nhà 14, ngõ Hoà Bình, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo đề xuất của nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalog được hãng sản xuất mô tả về thông số kỹ thuật của hàng hoá (Cụ thể cho từng hàng hoá tại Chương V, E-HSMT).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
1. Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; 2. Bằng tốt nghiệp của nhân sự tham gia gói thầu đến thời điểm dự thầu (yêu cầu: 01 nhân lực tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo hệ thống điện có kinh nghiệm làm việc 05 năm và 01 nhân lực tốt nghiệp chuyên ngành CNTT có kinh nghiệm làm việc 05 năm thuộc lĩnh vực đào tạo); 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc quyết định giao nhiệm vụ/nghiệm thu/phê duyệt các hợp đồng tương tự; 4. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). (Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu từng Thành viên liên đều phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838124.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL các dự án công trình xây dựng huyện Tiên Du. Địa chỉ: số 56, đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838124.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Loa array6ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
2Loa SUB2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V
3Loa monitor2ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
4Cục đẩy 11ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
5Cục đẩy 22ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
6Micro không dây1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
7Thiết bị xử lý cos1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
8Mixer1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
9Micro cổ ngỗng1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
10Auto nguồn1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
11Tủ đựng thiết bị 16U1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
12Giá treo loa8ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
13Dây loa 2*1.5500mChi tiết tại Mục 2 Chương V 
14Dây tín hiệu.350mChi tiết tại Mục 2 Chương V 
15Rắc kết nối.30ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
16Đèn8ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
17Đèn parled 54*3w full màu.16ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
18Card điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
19Đèn vàng nắng 4 mắt1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
20Khung treo đèn28mChi tiết tại Mục 2 Chương V 
21Dây cáp điện 2x2.5mm250mChi tiết tại Mục 2 Chương V 
22Jack tín hiệu250mChi tiết tại Mục 2 Chương V 
23Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn (Vít, lạt thít, băng dính, cùm treo đèn)1góiChi tiết tại Mục 2 Chương V 
24Biển "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
25BIỂN "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"1chiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
26Biển khẩu lệnh 02 bên cánh gà phía mặt tiền sân khấu2chiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
27Biểu tượng logo hoa sen, ngôi sao, búa niềm1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
28Rèm sân khấu210m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V 
29Rèm rủ trang trí75m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V 
30Rèm cuốn cản nắng99,5m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V 
31Bục phát biểu1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
32Bục để tượng Bác1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
33Hoa sen và phụ kiện trang trí bục để tượng Bác1bộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
34Tượng Bác1BứcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
35Thảm nỉ trải sàn màu đỏ250m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V 
36Máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
37Màn Chiếu Điện1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
38Giá treo điều khiển1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
39Máy tính sách tay1chiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
40Smart Tivi2ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
41Giá treo tivi2ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
42Điều hoà cây 91000 BTU10CâyChi tiết tại Mục 2 Chương V 
43Quạt thông gió2BộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
44Quạt cấp gió kiểu gắn tường 15bộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
45Quạt cấp gió kiểu gắn tường 25bộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
46Quạt cấp gió kiểu gắn tường 32bộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
47Quạt cấp gió kiểu gắn tường 44bộChi tiết tại Mục 2 Chương V 
48Bàn chủ toạ1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
49Bàn đại biểu cấp cao8ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
50Bàn thư ký1chiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
51Ghế chủ toạ35ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
52Ghế hội trường523Vị tríChi tiết tại Mục 2 Chương V 
53Bàn quây3ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
54Ghế hội trường 260ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V 
55Ốp gỗ toàn bộ mặt tiền của sân khấu, dầm ngang sân và phía sau sân khấu.158m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V 
56Ốp chân tường, mặt ốp165m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị gồm các hạng mục âm thanh ánh sáng, hệ thống điều hòa, nội thất. (Hợp đồng được coi là tương tự phải có ít nhất 2 trong 3 hạng mục nêu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hoá, dịch vụ như: Điều hoà, máy tính, máy chiếu, tivi yêu cầu phải có cam kết của hãng sản xuất hoặc đại lý, nhà phân phối được hãng ủy quyền về khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như: bảo trì, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa, phụ kiện thay thế sau bán hàng.- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 30 phút;- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 03 giờ;- Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu;- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, định kỳ 03 tháng/01 lần.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý thi công 2 Đại học chuyên ngành hệ thống điện (01 người); Đại học chuyên ngành CNTT (01 người)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->