Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:22:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.199.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ngõ 20 thuộc các tổ 48, 50, 51, 52 khu 5, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông/Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: THI CÔNG PHẦN MÁY | |||
| B | Cống thoát nước tuyến 01 | |||
| C | Phá dỡ bằng máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 13,4451 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 43,7312 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 12,6506 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 2,907 | 10m |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,6983 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,6983 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 2,8794 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá mạt mang cống K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,9232 | 100m3 |
| D | Cống chịu lực B800 dưới lòng đường | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 8,928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 26,784 | m3 |
| 4 | Xây cống gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 41,184 | m3 |
| 5 | Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 187,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,6595 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 9,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,5034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 2,399 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 2,8397 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 26,784 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| E | Cống chịu lực B600 dưới lòng đường | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 12,87 | m3 |
| 4 | Xây cống gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 21,1112 | m3 |
| 5 | Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 96,11 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,3779 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,7871 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 1,1616 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 12,87 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 165 | 1 cấu kiện |
| F | Cống hộp 1m | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,9555 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cống D | Theo yêu cầu chương V | 1,1355 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống D | Theo yêu cầu chương V | 2,7273 | tấn |
| 7 | Bê tông cống M300 đá 1x2 (BTTP đổ thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 23,7888 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cống lên phương tiện | Theo yêu cầu chương V | 42 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cống xuống phương tiện | Theo yêu cầu chương V | 42 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu chương V | 42 | đoạn cống |
| 11 | Vữa mối nối M150 | Theo yêu cầu chương V | 1,1718 | m3 |
| G | Hố ga kiểm tra | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt móng dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 1,071 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 3,213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V | 0,8088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 7,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,1393 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1505 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10 | Theo yêu cầu chương V | 0,0942 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3572 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thép mạ kẽm dày 5mm gia cố mũ mố, bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 1.012,65 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép mạ kẽm gia cố mũ mố bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 1,0127 | tấn |
| 17 | Bộ song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đắp đá mạt mang hố thu K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,336 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,008 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | m3 |
| 24 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0366 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,0642 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 0,0955 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,008 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,136 | 100m3 |
| H | Cải tạo cống ngang hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bản đậy bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 12,896 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ bản đậy hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu chương V | 4,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,1915 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 0,2885 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,0735 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| I | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ bản hố ga | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 2,2855 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 4,6845 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,328 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu chương V | 1,2218 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, tường D | Theo yêu cầu chương V | 0,1011 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, tường D | Theo yêu cầu chương V | 0,3787 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, tường D>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,0209 | tấn |
| 14 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 9,8993 | m3 |
| 15 | Bê tông tường hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,1485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,4031 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,2094 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,8191 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,2038 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,247 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 0,3057 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,7787 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bộ song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bản đậy gắn khung chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thép mạ kẽm dày 5mm gia cố mũ mố, bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 2.030,0885 | Kg |
| 27 | Lắp đặt thép mạ kẽm gia cố mũ mố bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 2,0301 | tấn |
| 28 | Đắp đá mạt mang cống K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 29 | Tường rãnh xây gạch VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,7795 | m3 |
| 30 | Trát tường rãnh VXM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,5221 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 4,8255 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,0431 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 0,1508 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| K | Cổ ga BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cổ ga D | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Cốt thép cổ ga D | Theo yêu cầu chương V | 0,0983 | tấn |
| 4 | Thép thang sắt D>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,0334 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,0334 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,044 | m3 |
| 7 | Nắp hố ga Composite nắp tròn khung vuông chìm (KT nắp 7000mm, KT khung 850x850mm), Ptk = 250KN | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đá mạt mang cống K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0081 | 100m3 |
| L | Ống thoát nước thải D300 | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 2,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu chương V | 16,8 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 48 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển đế cống | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 6 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 47 | mối nối |
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 104,2567 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,2995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,2995 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 6,2995 | 100m3 |
| 7 | Cày xới | Theo yêu cầu chương V | 2,331 | 100m3 |
| 8 | Lu nèn K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V | 2,331 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,3639 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,6973 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 1,4385 | 10m3/1km |
| 13 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 2,3189 | 100m3 |
| 14 | Lót Nilong 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 12,8821 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 1,4366 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (BTTP đổ thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 57,268 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (BTTP đổ thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 181,4 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS - 1 tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 8,372 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 8,372 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 1,0147 | 100tấn |
| 21 | Vệ sinh tạo nhám trên mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V | 6,6556 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh bê tông mặt đường M250 đá 2x4 (BTTP đổ thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 93,9166 | m3 |
| 23 | Xẻ khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 24,75 | 10m |
| 24 | Gỗ mềm làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 25 | Bi tum chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 119,9838 | kg |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS - 1 tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 3,5416 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 3,5416 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,4292 | 100tấn |
| 29 | Đệm đá mạt viên bó vỉa dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 1,61 | m3 |
| 30 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Vữa lót XM M75 viên vỉa dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 26,15 | m2 |
| 32 | Bê tông rãnh đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Viên đá xẻ rãnh tam giác KT 0,4x0,25x0,05 | Theo yêu cầu chương V | 0,175 | m3 |
| 34 | Lát rãnh tam giác | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | m2 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Theo yêu cầu chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 36 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,5425 | m3 |
| 37 | Viên vỉa đá xẻ KT 0,8x0.3x0.2m | Theo yêu cầu chương V | 0,245 | m3 |
| 38 | Viên vỉa đá xẻ KT 0,4x0.3x0.2m | Theo yêu cầu chương V | 0,441 | m3 |
| 39 | Lắp đặt viên bó vỉa đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 28,75 | m |
| 40 | Lắp đặt viên vỉa BTXM | Theo yêu cầu chương V | 107,5 | m |
| 41 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 44 | Đệm đá mạt móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,2981 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,1925 | m3 |
| 47 | Xây tường kè gạch đặc không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 3,0938 | m3 |
| N | Hoàn trả tường rào nhà dân | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,7757 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 11,68 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 16,5626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường kè | Theo yêu cầu chương V | 0,9138 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 25,149 | m3 |
| 9 | Bao đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,8855 | m2 |
| 10 | Đệm đá dăm 2x4 lỗ thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 8,25 | m |
| 13 | Đắp đá mạt móng kè K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng đỉnh kè D | Theo yêu cầu chương V | 0,0492 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng đỉnh kè M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| O | Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D100 dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 2 | Thép vuông đặc 16x16 | Theo yêu cầu chương V | 243,6 | kg |
| 3 | Bulong M16, L = 180mm | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 4 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 5 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,4101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 22 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 34,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nhà tạm quây tôn | Theo yêu cầu chương V | 119,79 | m2 |
| P | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: THI CÔNG THỦ CÔNG | |||
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| R | Phá dỡ bằng thủ công | |||
| 1 | Phá dỡ bản đậy, mũ mố bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,218 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng rãnh bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,4575 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu chương V | 9,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 16,1355 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 24,8386 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 24,8386 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 58,0473 | m3 |
| 12 | Đắp đá mạt mang cống K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0676 | 100m3 |
| S | Cống chịu lực B600 dưới lòng đường | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 4,356 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,251 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 13,0541 | m3 |
| 4 | Xây cống gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 23,2848 | m3 |
| 5 | Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 105,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,5026 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,3836 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,5282 | m3 |
| T | Bản đậy hố ga lắp ghép | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,7871 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 1,1616 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 12,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bản đậy hố ga TL195kg | Theo yêu cầu chương V | 165 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông phủ bản M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,003 | m3 |
| U | Cải tạo cống ngang hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bản cống cũ B1000 | Theo yêu cầu chương V | 3,672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,672 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ bản đậy hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu chương V | 11,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 11,55 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0641 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,6375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,4615 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,4749 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 0,6619 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 8,2755 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| V | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V | 14,3682 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 14,3682 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,5385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,6155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,3661 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 4,0971 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0529 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,6865 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,0716 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,0997 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bản đậy gắn khung chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Thép mạ kẽm dày 5mm gia cố mũ mố, bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 481,5975 | Kg |
| 21 | Lắp đặt thép mạ kẽm gia cố mũ mố bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,4816 | tấn |
| 22 | Đắp đá mạt mang cống K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0157 | 100m3 |
| W | ĐIỂM CẮT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 2,049 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông thủ công | Theo yêu cầu chương V | 2,5429 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,4538 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 2,9967 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 26,4302 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 26,4302 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá mạt móng dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 0,6253 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,2565 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,6995 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu chương V | 24,7068 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,3392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0984 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,2711 | m3 |
| X | Dầm đỡ bản rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn dầm đỡ bản rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm đỡ bản rãnh D | Theo yêu cầu chương V | 0,0028 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ bản rãnh D | Theo yêu cầu chương V | 0,0029 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm đỡ bản rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,054 | m3 |
| Y | Bản đậy BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10 | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5353 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| Z | Bản cắt nước | |||
| 1 | Thép hình U100x55x4.5mm | Theo yêu cầu chương V | 337 | kg |
| 2 | Thép hình U100x50x5mm | Theo yêu cầu chương V | 561,6 | kg |
| 3 | Bu lông M16 L250 | Theo yêu cầu chương V | 31,6 | cái |
| 4 | Sản xuất tấm cắt nước | Theo yêu cầu chương V | 0,8986 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm cắt nước | Theo yêu cầu chương V | 0,8986 | tấn |
| 6 | Đắp đá mạt mang cống K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,1423 | m3 |
| AA | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 39,1004 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 39,1004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,391 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,391 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 33,2336 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 33,2336 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 9 | Cày xới | Theo yêu cầu chương V | 46,7481 | m3 |
| 10 | Lu nèn K95 bằng máy đầm đất | Theo yêu cầu chương V | 0,4675 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 đầm đất | Theo yêu cầu chương V | 0,0296 | 100m3 |
| AB | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo yêu cầu chương V | 1,3067 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 26,13 | m3 |
| 5 | Vệ sinh tạo nhám trên mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 70,5315 | m3 |
| 8 | Xẻ khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 10,1 | 10m |
| 9 | Gỗ mềm làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Bi tum chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 52,3125 | kg |
| AC | Phần mặt đường tăng cường loại 2 (bù vênh CPĐD) | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 9,2 | m3 |
| AD | Gờ chắn | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu chương V | 0,768 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 11,08 | m3 |
| AE | Kè xây gạch | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 3 thủ công | Theo yêu cầu chương V | 2,1223 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,1 | m3 |
| AF | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 3 thủ công | Theo yêu cầu chương V | 10,7258 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,4983 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 4,7488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường kè | Theo yêu cầu chương V | 0,3275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 7,7277 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm 2x4 lỗ thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | m |
| 10 | Đắp đá mạt móng kè K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0369 | 100m3 |
| AG | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Phá dỡ bậc lên xuống xây gạch | Theo yêu cầu chương V | 6,1873 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 6,1873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 1,363 | m3 |
| 6 | Xây bậc lên xuống gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 10,8799 | m3 |
| 7 | Lát gạch cotto KT40x40 | Theo yêu cầu chương V | 32,5455 | m2 |
| AH | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào, gờ chắn xây gạch | Theo yêu cầu chương V | 14,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu chương V | 14,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,1468 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.199.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học, là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0.3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy lu | ≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi