Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198723-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211198467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:22:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,567,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.199.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học, là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường ngõ 20 thuộc các tổ 48, 50, 51, 52 khu 5, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hạ Long. (Tư vấn hạng mục: HTKT), Công ty cổ phần Xây dựng Đại Phú An (Tư vấn hạng mục: Điện), Công ty cổ phần Xây dựng và Thương Mại Thái Long Phát (Tư vấn hạng mục: Cấp nước) + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông/Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG: THI CÔNG PHẦN MÁY
B Cống thoát nước tuyến 01
C Phá dỡ bằng máy
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V13,4451m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V43,7312m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V12,6506m3
4Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V2,90710m
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,6983100m3
6San bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,6983100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,9669100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,9669100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,9669100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V2,8794100m3
11Đắp đá mạt mang cống K95Theo yêu cầu chương V0,9232100m3
D Cống chịu lực B800 dưới lòng đường
1Đệm đá mạt dày 10cmTheo yêu cầu chương V8,928m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V0,432100m2
3Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V26,784m3
4Xây cống gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V41,184m3
5Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V187,2m2
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V0,864100m2
7Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,6595tấn
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V9,504m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V1,5034100m2
10Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V2,399tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V2,8397tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V26,784m3
13Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V2881 cấu kiện
E Cống chịu lực B600 dưới lòng đường
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V4,29m3
2Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,2475100m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu chương V12,87m3
4Xây cống gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V21,1112m3
5Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V96,11m2
6Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,495100m2
7Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,3779tấn
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,445m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,7623100m2
10Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,7871tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V1,1616tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V12,87m3
13Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V1651 cấu kiện
F Cống hộp 1m
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V6,048m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,168100m2
3Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V6,048m3
4Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu chương V3,9555100m2
5Cốt thép cống DTheo yêu cầu chương V1,1355tấn
6Cốt thép cống DTheo yêu cầu chương V2,7273tấn
7Bê tông cống M300 đá 1x2 (BTTP đổ thủ công)Theo yêu cầu chương V23,7888m3
8Bốc xếp cống lên phương tiệnTheo yêu cầu chương V42cấu kiện
9Bốc xếp cống xuống phương tiệnTheo yêu cầu chương V42cấu kiện
10Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu chương V42đoạn cống
11Vữa mối nối M150Theo yêu cầu chương V1,1718m3
G Hố ga kiểm tra
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,3135100m3
2Đệm đá mạt móng dày 5cmTheo yêu cầu chương V1,071m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,099100m2
4Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V3,213m3
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V0,8088100m2
6Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V7,608m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,0227100m2
8Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,1393tấn
9Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,1505m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1195100m2
11Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,099tấn
12Cốt thép tấm đan 10 Theo yêu cầu chương V0,0942tấn
13Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,3572m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, song chắn rácTheo yêu cầu chương V121 cấu kiện
15Thép mạ kẽm dày 5mm gia cố mũ mố, bản đậyTheo yêu cầu chương V1.012,65kg
16Lắp đặt thép mạ kẽm gia cố mũ mố bản đậyTheo yêu cầu chương V1,0127tấn
17Bộ song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V12bộ
18Đắp đá mạt mang hố thu K95Theo yêu cầu chương V0,066100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,068100m3
20Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,336m3
21Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,024100m2
22Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,008m3
23Xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V0,88m3
24Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4m2
25Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,048100m2
26Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0366tấn
27Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,528m3
28Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0643100m2
29Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,0642tấn
30Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V0,0955tấn
31Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,008m3
32Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V161 cấu kiện
33Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,136100m3
H Cải tạo cống ngang hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bản đậy bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V12,896m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,129100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,129100m3
4Tháo dỡ bản đậy hiện trạngTheo yêu cầu chương V681 cấu kiện
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu chương V4,41m3
6Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,0441100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,0441100m3
8Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1934100m2
9Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,1915tấn
10Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V0,2885tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,0735m3
12Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V681 cấu kiện
I HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ bản hố gaTheo yêu cầu chương V11 cấu kiện
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,59100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,59100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,59100m3
5Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V2,2855m3
6Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,664m3
7Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,1599100m2
8Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V4,6845m3
9Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,328m3
10Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu chương V1,2218100m2
11Cốt thép móng, tường DTheo yêu cầu chương V0,1011tấn
12Cốt thép móng, tường DTheo yêu cầu chương V0,3787tấn
13Cốt thép móng, tường D>18Theo yêu cầu chương V0,0209tấn
14Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V9,8993m3
15Bê tông tường hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,1485m3
16Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,4031100m2
17Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,2094tấn
18Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,8191m3
19Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,2038100m2
20Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,247tấn
21Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V0,3057tấn
22Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,7787m3
23Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V221 cấu kiện
24Bộ song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V7bộ
25Lắp đặt bản đậy gắn khung chắn rácTheo yêu cầu chương V71 cấu kiện
26Thép mạ kẽm dày 5mm gia cố mũ mố, bản đậyTheo yêu cầu chương V2.030,0885Kg
27Lắp đặt thép mạ kẽm gia cố mũ mố bản đậyTheo yêu cầu chương V2,0301tấn
28Đắp đá mạt mang cống K95Theo yêu cầu chương V0,0967100m3
29Tường rãnh xây gạch VXM M75Theo yêu cầu chương V1,7795m3
30Trát tường rãnh VXM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu chương V1,4m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,2404100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,2404100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,2404100m3
4Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,45m3
5Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V0,048100m2
6Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,8m3
7Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu chương V0,5221100m2
8Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V4,8255m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0496100m2
10Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,0431tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V0,1508tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,92m3
13Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V41 cấu kiện
K Cổ ga BTCT
1Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu chương V0,0835100m2
2Cốt thép cổ ga DTheo yêu cầu chương V0,016tấn
3Cốt thép cổ ga DTheo yêu cầu chương V0,0983tấn
4Thép thang sắt D>18Theo yêu cầu chương V0,0334tấn
5Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V0,0334tấn
6Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,044m3
7Nắp hố ga Composite nắp tròn khung vuông chìm (KT nắp 7000mm, KT khung 850x850mm), Ptk = 250KNTheo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt nắp hố gaTheo yêu cầu chương V41 cấu kiện
9Đắp đá mạt mang cống K95Theo yêu cầu chương V0,0081100m3
L Ống thoát nước thải D300
1Đệm đá mạt móng công trìnhTheo yêu cầu chương V2,76m3
2Vận chuyển ống cốngTheo yêu cầu chương V16,8tấn
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V48đoạn ống
4Vận chuyển đế cốngTheo yêu cầu chương V5,76tấn
5Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu chương V144cái
6Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V47mối nối
M NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V104,2567m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V1,0426100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V1,0426100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu chương V6,2995100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu chương V6,2995100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V6,2995100m3
7Cày xớiTheo yêu cầu chương V2,331100m3
8Lu nèn K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V2,331100m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,3639100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V3,6973100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1115100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V1,438510m3/1km
13Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V2,3189100m3
14Lót Nilong 2 lớpTheo yêu cầu chương V12,8821100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V1,4366100m2
16Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (BTTP đổ thủ công)Theo yêu cầu chương V57,268m3
17Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (BTTP đổ thủ công)Theo yêu cầu chương V181,4m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS - 1 tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V8,372100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V8,372100m2
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổTheo yêu cầu chương V1,0147100tấn
21Vệ sinh tạo nhám trên mặt đường cũTheo yêu cầu chương V6,6556100m2
22Bù vênh bê tông mặt đường M250 đá 2x4 (BTTP đổ thủ công)Theo yêu cầu chương V93,9166m3
23Xẻ khe co giãnTheo yêu cầu chương V24,7510m
24Gỗ mềm làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V0,08m3
25Bi tum chèn kheTheo yêu cầu chương V119,9838kg
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS - 1 tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V3,5416100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V3,5416100m2
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổTheo yêu cầu chương V0,4292100tấn
29Đệm đá mạt viên bó vỉa dày 5cmTheo yêu cầu chương V1,61m3
30Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,89m3
31Vữa lót XM M75 viên vỉa dày 3cmTheo yêu cầu chương V26,15m2
32Bê tông rãnh đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,3m3
33Viên đá xẻ rãnh tam giác KT 0,4x0,25x0,05Theo yêu cầu chương V0,175m3
34Lát rãnh tam giácTheo yêu cầu chương V3,5m2
35Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaTheo yêu cầu chương V0,5744100m2
36Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,5425m3
37Viên vỉa đá xẻ KT 0,8x0.3x0.2mTheo yêu cầu chương V0,245m3
38Viên vỉa đá xẻ KT 0,4x0.3x0.2mTheo yêu cầu chương V0,441m3
39Lắp đặt viên bó vỉa đá xẻTheo yêu cầu chương V28,75m
40Lắp đặt viên vỉa BTXMTheo yêu cầu chương V107,5m
41Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu chương V0,1316100m2
42Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V1,62m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,1992100m3
44Đệm đá mạt móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,2981m3
45Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,0471100m2
46Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,1925m3
47Xây tường kè gạch đặc không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V3,0938m3
N Hoàn trả tường rào nhà dân
1Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,7757100m2
2Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V11,68m3
3Đào móng kè, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,3086100m3
4Đệm đá mạt móng công trìnhTheo yêu cầu chương V1,64m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,2998100m2
6Bê tông móng kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V16,5626m3
7Ván khuôn tường kèTheo yêu cầu chương V0,9138100m2
8Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V25,149m3
9Bao đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V0,8855m2
10Đệm đá dăm 2x4 lỗ thoát nướcTheo yêu cầu chương V0,011100m3
11Bọc vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V0,0176100m2
12Ống nhựa thoát nước PVC D75Theo yêu cầu chương V8,25m
13Đắp đá mạt móng kè K95Theo yêu cầu chương V0,0584100m3
14Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu chương V0,08100m2
15Cốt thép giằng đỉnh kè DTheo yêu cầu chương V0,0492tấn
16Bê tông giằng đỉnh kè M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,6m3
O Lan can thép mạ kẽm
1Ống thép mạ kẽm D100 dày 3,2mmTheo yêu cầu chương V28m
2Thép vuông đặc 16x16Theo yêu cầu chương V243,6kg
3Bulong M16, L = 180mmTheo yêu cầu chương V32cái
4Thép bản dày 10mmTheo yêu cầu chương V10kg
5Sản xuất lan canTheo yêu cầu chương V0,4101tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V22m2
7Sơn chống rỉTheo yêu cầu chương V16,561m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V34,03m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu chương V0,3403100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,3403100m3
11Phá dỡ nhà tạm quây tônTheo yêu cầu chương V119,79m2
P HẠNG MỤC GIAO THÔNG: THI CÔNG THỦ CÔNG
Q CỐNG THOÁT NƯỚC
R Phá dỡ bằng thủ công
1Phá dỡ bản đậy, mũ mố bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V3,218m3
2Phá dỡ móng rãnh bê tôngTheo yêu cầu chương V3,4575m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo yêu cầu chương V9,46m3
4Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V16,1355m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,1614100m3
6San bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,1614100m3
7Đào móng cống đất cấp IITheo yêu cầu chương V24,8386m3
8Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V24,8386m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,2484100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,2484100m3
11Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu chương V58,0473m3
12Đắp đá mạt mang cống K95Theo yêu cầu chương V0,0676100m3
S Cống chịu lực B600 dưới lòng đường
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V4,356m3
2Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,251100m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu chương V13,0541m3
4Xây cống gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V23,2848m3
5Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V105,84m2
6Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,5026100m2
7Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,3836tấn
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,5282m3
T Bản đậy hố ga lắp ghép
1Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,7623100m2
2Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,7871tấn
3Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V1,1616tấn
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V12,87m3
5Lắp đặt bản đậy hố ga TL195kgTheo yêu cầu chương V1651 cấu kiện
6Bê tông phủ bản M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,003m3
U Cải tạo cống ngang hiện trạng
1Phá dỡ bản cống cũ B1000Theo yêu cầu chương V3,672m3
2Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V3,672m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,0367100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,0367100m3
5Tháo dỡ bản đậy hiện trạngTheo yêu cầu chương V521 cấu kiện
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu chương V11,55m3
7Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V11,55m3
8Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,1155100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,1155100m3
10Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V0,255100m2
11Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0641tấn
12Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,6375m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,4615100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,4749tấn
15Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V0,6619tấn
16Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V8,2755m3
17Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V1031 cấu kiện
V HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng hố ga đất cấp 2Theo yêu cầu chương V14,3682m3
2Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V14,3682m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,1437100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,1437100m3
5Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,5385m3
6Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,0345100m2
7Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,6155m3
8Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu chương V0,3661100m2
9Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V4,0971m3
10Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,091100m2
11Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0529tấn
12Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,6865m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0616100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,0716tấn
15Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu chương V0,088tấn
16Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,0997m3
17Lắp đặt bản đậy hố gaTheo yêu cầu chương V71 cấu kiện
18Bộ song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V2bộ
19Lắp đặt bản đậy gắn khung chắn rácTheo yêu cầu chương V21 cấu kiện
20Thép mạ kẽm dày 5mm gia cố mũ mố, bản đậyTheo yêu cầu chương V481,5975Kg
21Lắp đặt thép mạ kẽm gia cố mũ mố bản đậyTheo yêu cầu chương V0,4816tấn
22Đắp đá mạt mang cống K95Theo yêu cầu chương V0,0157100m3
W ĐIỂM CẮT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V2,04910m
2Phá mặt đường bê tông thủ côngTheo yêu cầu chương V2,5429m3
3Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnhTheo yêu cầu chương V0,4538m3
4Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V2,9967m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,03100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,03100m3
7Tháo dỡ bản rãnh cũTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
8Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu chương V26,4302m3
9Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V26,4302m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,2643100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,2643100m3
12Đệm đá mạt móng dày 5cmTheo yêu cầu chương V0,6253m3
13Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,0669100m2
14Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,2565m3
15Xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V5,6995m3
16Trát tường xây gạch không nung VXM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu chương V24,7068m2
17Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu chương V0,038100m2
18Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,3392m3
19Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,1021100m2
20Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0984tấn
21Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,2711m3
X Dầm đỡ bản rãnh
1Ván khuôn dầm đỡ bản rãnhTheo yêu cầu chương V0,006100m2
2Cốt thép dầm đỡ bản rãnh DTheo yêu cầu chương V0,0028tấn
3Cốt thép dầm đỡ bản rãnh DTheo yêu cầu chương V0,0029tấn
4Bê tông dầm đỡ bản rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,054m3
Y Bản đậy BTCT
1Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0262100m2
2Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,036tấn
3Cốt thép tấm đan 10 Theo yêu cầu chương V0,043tấn
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,5353m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V51 cấu kiện
Z Bản cắt nước
1Thép hình U100x55x4.5mmTheo yêu cầu chương V337kg
2Thép hình U100x50x5mmTheo yêu cầu chương V561,6kg
3Bu lông M16 L250Theo yêu cầu chương V31,6cái
4Sản xuất tấm cắt nướcTheo yêu cầu chương V0,8986tấn
5Lắp đặt tấm cắt nướcTheo yêu cầu chương V0,8986tấn
6Đắp đá mạt mang cống K95Theo yêu cầu chương V0,0647100m3
7Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V0,0169100m3
8Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,1423m3
AA NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V39,1004m3
2Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V39,1004m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,391100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,391100m3
5Đào khuôn đường thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu chương V33,2336m3
6Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V33,2336m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,3323100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,3323100m3
9Cày xớiTheo yêu cầu chương V46,7481m3
10Lu nèn K95 bằng máy đầm đấtTheo yêu cầu chương V0,4675100m3
11Đắp nền đường K95 đầm đấtTheo yêu cầu chương V0,0296100m3
AB Mặt đường
1Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V0,2352100m3
2Lót nilongTheo yêu cầu chương V1,3067100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,5334100m2
4Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu chương V26,13m3
5Vệ sinh tạo nhám trên mặt đường cũTheo yêu cầu chương V3,92100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,1357100m2
7Bù vênh bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu chương V70,5315m3
8Xẻ khe co giãnTheo yêu cầu chương V10,110m
9Gỗ mềm làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V0,04m3
10Bi tum chèn kheTheo yêu cầu chương V52,3125kg
AC Phần mặt đường tăng cường loại 2 (bù vênh CPĐD)
1Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V0,23100m3
2Lót nilongTheo yêu cầu chương V0,46100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,1029100m2
4Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Theo yêu cầu chương V9,2m3
AD Gờ chắn
1Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu chương V0,768100m2
2Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V11,08m3
AE Kè xây gạch
1Đào móng kè đất cấp 3 thủ côngTheo yêu cầu chương V2,1223m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,1623100m2
3Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,1m3
AF Kè bê tông
1Đào móng kè đất cấp 3 thủ côngTheo yêu cầu chương V10,7258m3
2Đệm đá mạt móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,4983m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,1534100m2
4Bê tông móng kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V4,7488m3
5Ván khuôn tường kèTheo yêu cầu chương V0,3275100m2
6Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V7,7277m3
7Đệm đá dăm 2x4 lỗ thoát nướcTheo yêu cầu chương V0,003100m3
8Bọc vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V0,0048100m2
9Ống nhựa thoát nước PVC D75Theo yêu cầu chương V2,4m
10Đắp đá mạt móng kè K95Theo yêu cầu chương V0,0369100m3
AG Bậc lên xuống
1Phá dỡ bậc lên xuống xây gạchTheo yêu cầu chương V6,1873m3
2Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V6,1873m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu chương V0,0619100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,0619100m3
5Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V1,363m3
6Xây bậc lên xuống gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V10,8799m3
7Lát gạch cotto KT40x40Theo yêu cầu chương V32,5455m2
AH Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ tường rào, gờ chắn xây gạchTheo yêu cầu chương V14,68m3
2Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu chương V14,68m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu chương V0,1468100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,1468100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.199.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học, là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.22
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m31
2 Máy đầm cóc theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy phát điện theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV1
10 Máy lu ≥6T1
11 Máy lu ≥10T1
12 Máy lu ≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->