Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:21:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 777,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 700 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, Cấp III; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị nội thất. (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng); 01 (một) Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc nội thất.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Súng bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xả nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo Laze cân bằng vuông góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Nhà điều hành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí Việt Nam - Cảng Dịch vụ dầu khí tổng hợp Quảng Bình.
Địa chỉ: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3291 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí Việt Nam - Cảng Dịch vụ dầu khí tổng hợp Quảng Bình. Địa chỉ: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3291 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí Việt Nam - Cảng Dịch vụ dầu khí tổng hợp Quảng Bình. Địa chỉ: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3291 677 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa phòng họp 2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung+vách nhôm kính tại phòng làm việc | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 36,5982 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm-Tường phòng PBM | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1,9957 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch nền | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 150 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị bàn ghế làm việc, bể cá cảnh, kệ trang trí tại khu vực sảnh (Khoán gọn) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ toàn bộ lớp gạch ốp cầu thang (gồm lớp gạch hoàn thiện+lớp vữa lót) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 45,0617 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 448,438 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Vĩnh tường hoặc tương đương) (Khoán gọn) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 224 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 258,0039 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 224 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 482,0039 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 74 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 45,0617 | m2 |
| 7 | Đóng trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Vĩnh tường hoặc tương đương) (Khoán gọn) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 76 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng Kính cường lực 10mm bản lề sàn Adler chính hãng hoặc tương đương, cửa mở quay 1 cánh bao gồm tay nắm và khóa (Khoán gọn) (Tâm Việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 12,8838 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 12,8838 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Dowlight 7W-220V viền trắng âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED fi 1200 ốp trần viền cam | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu chìm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 147 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP đi âm tường đk20mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP đi nổi gá trần đk 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Dowlight 7W-220V viền trắng âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu chìm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 182 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa SP đi âm tường đk20mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa SP đi nổi gá trần đk 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 81 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn LED Dowlight 7W-220V viền trắng âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 53 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ 10 đèn LED rọ 12W ánh sáng vàng, thanh ray dài 2m | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn thả LED 5 vòng tròn Inox sơn đồng vàng xước H30 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ treo đèn Billard 3 chao, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Dây đèn led ánh sáng trắng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu chìm tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 356 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP đi âm tường đk20mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa SP đi nổi gá trần đk 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 138 | m |
| D | NỘI THẤT PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Diện Tường ốp MDF phủ melamine chống ẩm, khung xương MDF phủ melamine màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 29,4752 | m2 |
| 2 | Hệ tủ âm tường Thùng và mặt cánh MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu, pano kính màu 5mm KT(1200x2800x600)mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 16,3616 | m2 |
| 3 | Kệ tủ trang trí Thùng và mặt cánh MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu sơn 2k phủ hoàn thiện. (KT2010x900x400) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,01 | md |
| 4 | Bàn lam việc giám đốc Thùng và mặt cánh MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu sơn 2k phủ hoàn thiện KT (1400x2300x750) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | bàn trà tiếp khách Thùng và mặt cánh MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu mặt bàn kính đen.KT (1000x1200x300) khoán gọn | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ Janmi dày 12mm bản nhỏ ,pk cao su non dày 3mm phào nhựa chân tường cao 7cm ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 37 | m2 |
| 7 | Ghế sofa | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| E | NỘI THẤT PHÒNG HỌP 2 | |||
| 1 | Diện ốp lam nhấn Tường ốp MDF phủ melamine chống ẩm, khung xương MDF phủ melamine màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 17,088 | m2 |
| 2 | Diện vach ốp tường , Tường ốp MDF phủ melamine chống ẩm, khung xương MDF phủ melamine màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 17,088 | m2 |
| 3 | Kệ tivi Thùng và mặt cánh MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu bản lề inox giảm chấn.( KT 2400x800x400)mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | md |
| 4 | Sản xuất lắp đặt Bộ chữ solo mika làm theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bàn phòng họp MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu KT (1500x4000x700) khoán gọn | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| F | NỘI THẤT SẢNH | |||
| 1 | Vách quầy lễ tân Ốp MDF phủ melamine khung xương thép màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 15,2028 | m2 |
| 2 | Bộc chữ logo cắt cnc alu theo mẫu (bao gồm tháo lắp vách kính cũ) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Vách bể cá MDF phủ melamine chống ẩm, khung xương MDF phủ melamine màu theo mẫu kết hợp khung xương sắt | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 11,4472 | m2 |
| 4 | Ốp trụ MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 15,088 | m2 |
| 5 | Quầy bar Thùng MDF phủ melamine màu theo mẫu, bên ngoài thùng ốp lam MDF, cánh MDF phủ melamine bản lề inox giảm chấn. | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 8,576 | md |
| 6 | Hộp gỗ treo quầy bar MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu , sơn hoàn thiện 2k | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4,573 | md |
| 7 | Vách hông quầy bar MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4,149 | m2 |
| 8 | Đá marble đen vân mây hoàn thiện ghép chỉ cạnh 45 độ | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 8,576 | md |
| 9 | Kệ giá Inox quầy Bar, Inox hộp KT 20x20x1,4 sơn tĩnh điện màu vàng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 7,885 | md |
| 10 | Diện ốp tường phòng chờ MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu.KT 7100x3000 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 21,8415 | m2 |
| G | NỘI THẤT PHÒNG HỌP 2 | |||
| 1 | Ốp chân vách kính MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 6,647 | md |
| 2 | Tủ phòng trang trí Thùng và mặt cánh MDF phủ melamine chống ẩm màu theo mẫu bản lề inox giảm chấn. Pano kính màu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 16,6296 | m2 |
| H | CHIẾU NGHỈ | |||
| 1 | Vách chiếu nghĩ ốp MDF phủ melamine khung xương MDF màu theo mẫu | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 10,0375 | m2 |
| 2 | Chữ mika cắt cnc deco theo mẫu ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 700 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, Cấp III; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị nội thất. (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | Trong đó:01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng); 01 (một) Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc nội thất.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Súng bắn đinh | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hút bụi công nghiệp | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy xả nhám | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đo Laze cân bằng vuông góc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi