Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196579-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211196498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:20:00 đến ngày 2021-12-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,558,838,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338258153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86765163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.691.187.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.382.374.276 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, cấp thoát nước.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, giao thông, cấp thoát nước hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên. - Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình tương tự.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Yêu cầu chung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng như: cần cẩu bánh hơi, ô tô tự đổ, máy đào)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần Thi công xây dựng công trình
Công trình: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước thành phố Bắc Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn vốn sự nghiệp môi trường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Harico + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Sô 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN ĐƯỜNG NHƯ NGUYỆT (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐÌNH CHÙA ĐÁP CẦU)
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC, LẮP ĐẶT BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT889,361m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V- E-HSMT8,894100m3
3Đào san đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,356100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- E-HSMT8,894100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- E-HSMT8,894100m3/1km
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,356100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,356100m3/1km
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT2,273100m2
9Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT129,583m3
10Bê tông móng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT126,422m3
11Bó vỉa kích thước 18x26x100; M200Chương V- E-HSMT2.227,089m
12Bó vỉa kích thước 18x26x25; M200Chương V- E-HSMT102,275m
13Lắp Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2.172,77m
14Lắp Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT99,78m
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V- E-HSMT3,591100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200Chương V- E-HSMT33,668m3
17Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75Chương V- E-HSMT673,365m2
C CẢI TẠO, SỮA CHỮA VỈA HÈ:
1Nilong lót nền móngChương V- E-HSMT3.413,99m2
2Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT333,697m3
3Bê tông móng bê tông thương phẩm, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT325,558m3
4Lát gạch bê tông giả đá cường độ cao M500 20x20x5cm, vữa XM M75,Chương V- E-HSMT3.422,35m2
D CẢI TẠO HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT2,816m3
2Bó vỉa hố cây 10x15cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT184,8m
3Bó vỉa bê tông M400, bó vỉa gốc cây (15x10x60)cmChương V- E-HSMT2,633m3
4Công cắt vátChương V- E-HSMT352viên
E ĐÀO ĐẶT ỐNG HDPE, XÂY GA CÁP QUANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,742100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT60,361m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,781100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,431100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmChương V- E-HSMT25,711100 m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,147100m3
7Gạch bê tông đặt báo hiệu cápChương V- E-HSMT20.050viên
8Băng cảnh bảo vệ cáp ngầm khổ 50cmChương V- E-HSMT836md
9Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT4,18100m2
10Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT20,051000 viên
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT1,754100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,197100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,197100m3/1km
F * Xây hố ga cáp quang.
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,299100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,321100m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT12,58m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,412m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT118,818m2
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,299100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,299100m3/1km
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,435tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT1,536m3
10Mua thép góc L70x70x5mm làm bo khung tấm đanChương V- E-HSMT2.366,305kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,309tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,309tấn
13Lát gạch bê tông cường độ cao 20x20x3cm lên tấm đanChương V- E-HSMT38,4m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT681cấu kiện
G CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC:
H * Bộ cửa thu ngăn mùi đúc sẵn gồm
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,79100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,02tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,242tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,111tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT4,792m3
6Ô tô vận chuyển cửa thu nước ngăn mùi đúc sẵn, tấm đan hố ga ra vị trí thi côngChương V- E-HSMT6chuyến
I *Cải tạo hố ga ngăn mùi.
1tháo dỡ CKBTChương V- E-HSMT61 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT0,43m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,613m3
4Tháo dỡ bó vỉa, tấm cửa thu nướcChương V- E-HSMT61 cấu kiện
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,011100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,087100m2
7Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,091tấn
8Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT1,074m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT91cấu kiện
10Khung nắp tròn composite D670 TT125KNChương V- E-HSMT3bộ
11Lắp Khung nắp tròn composite D670Chương V- E-HSMT31 cấu kiện
12Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KNChương V- E-HSMT3bộ
13Lắp Khung nắp song chắn rácChương V- E-HSMT31 cấu kiện
J *Xây mới ga thoát nước loại 3:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,124100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,315m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,039100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200,Chương V- E-HSMT1,461m3
5Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,462m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,798m2
7Bê tông móng,chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,294m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Bộ cửa thu nước)Chương V- E-HSMT91cấu kiện
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,075100m2
10Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,077tấn
11Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200,Chương V- E-HSMT0,639m3
12Khung nắp tròn composite D670 TT125KNChương V- E-HSMT3bộ
13Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KNChương V- E-HSMT3bộ
14Lắp khung composite, song chắn rácChương V- E-HSMT61 cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,588100m3
16Bê tông nền , M200Chương V- E-HSMT0,324m3
K *Cải tạo rãnh cũ, xây mới rãnh:
L Rãnh cải tạo:
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V- E-HSMT3631 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT24,402m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,041100m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT1,382m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT79,86m2
M * Tấm đan D4 đổ mới
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V- E-HSMT0,294100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT1,141tấn
3Mua thép góc L70x70x5mm làm bo khung tấm đanChương V- E-HSMT813,774kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,794tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,794tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT5,74m3
7Lát gạch bê tông cường độ cao 20x20x3 lên tấm đanChương V- E-HSMT21m2
8Lắp đặt tấm đanChương V- E-HSMT3631cấu kiện
9Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KNChương V- E-HSMT16bộ
10Lắp song chắn rácChương V- E-HSMT161 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Lắp bộ cửa thu nước)Chương V- E-HSMT481cấu kiện
N * Rãnh xây mới:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,168100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,269100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT22,702m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT59,244m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT266,236m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT70,8m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT51,92m2
O * Tấm đan D4 đổ mới
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V- E-HSMT0,443100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT1,498tấn
3Mua thép góc L70x70x5mm làm bo khung tấm đanChương V- E-HSMT484,395kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,473tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,473tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT7,885m3
7Lát gạch bê tông cường độ cao 20x20x3 lên tấm đanChương V- E-HSMT12,5m2
8Lắp đặt tấm đanChương V- E-HSMT2361cấu kiện
9Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KNChương V- E-HSMT6bộ
10Lắp song chắn rácChương V- E-HSMT61 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Lắp bộ cửa thu nước)181cấu kiện
P *Rãnh cải tạo đoạn RCT7:
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V- E-HSMT681 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT3,383m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,007100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,173m3
Q * Tấm đan D5 đổ mới 6 tấm:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V- E-HSMT0,027100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,073tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,45m3
4Lắp đặt tấm đanChương V- E-HSMT61cấu kiện
5Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KNChương V- E-HSMT2bộ
6Lắp song chắn rácChương V- E-HSMT21 cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Lắp bộ cửa thu nước)Chương V- E-HSMT61cấu kiện
8Ván khuôn tấm đan rãnh liềnChương V- E-HSMT0,186100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,736tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT6,882m3
R CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI HỒ THỊ CẦU
S BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Bơm nước trong hồChương V- E-HSMT418,475ca
2Mua thép tấm chống lầy (6x3)m dày 10mm xếp chồng lên nhau 50cmChương V- E-HSMT8.531,951kg
3Bốc xếp sắt thép các loạiChương V- E-HSMT10,089tấn
T *Làm đường công vụ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT1,057m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT0,44m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng từ hạng mục trước)Chương V- E-HSMT1,05100m3
4Đào thanh thải đường công vụ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,05100m3
U THI CÔNG GA GIẾNG TÁCH TRÊN HÈ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT3,591m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT1,332m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V- E-HSMT84,7461m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V- E-HSMT54,8881m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT2,896m3
6Phá dỡ Phá đá kè đá hộc để đặt cốngChương V- E-HSMT8,749m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,036100m3
8Ván khuôn móng bê tông lótChương V- E-HSMT0,128100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150,Chương V- E-HSMT5,857m3
10Ván khuôn móng bê tông móngChương V- E-HSMT0,126100m2
11Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200Chương V- E-HSMT5,563m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmChương V- E-HSMT0,49100m
13Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,507m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V- E-HSMT54,903m2
15Gia công lắp đặt thang inox 304 D16Chương V- E-HSMT70,9kg
16Ván khuôn gỗ tấm đanChương V- E-HSMT0,164100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,204tấn
18Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT3,57m3
19Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,071100m2
20Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M250Chương V- E-HSMT0,556m3
21Bộ khung nắp tròn composite D670 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT8bộ
22Bộ khung nắp tròn composite D670 tải trọng 250KNChương V- E-HSMT1bộ
23Lắp hố ga composite, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT91 cấu kiện
24Xây móng bằng đá hộc, xây hoàn trả tường kè - Chiều dày >60cm, vữa XM M125Chương V- E-HSMT8,811m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,893100m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,028100m2
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,422m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,332m3
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2Chương V- E-HSMT7,323m2
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,414100m3
31Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,414100m3/1km
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,163100m3
33Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,163100m3/1km
V THI CÔNG GA DƯỚI LÒNG HỒ:
W * Phần cọc:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT2,223100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,523tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,098tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT1,427tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V- E-HSMT0,101tấn
6Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc.Chương V- E-HSMT180,432kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,172tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,172tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200Chương V- E-HSMT18,691m3
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,89100m
11Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,23100m
12Cọc dẫn để ép âmChương V- E-HSMT1cái
13Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V- E-HSMT1,231m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,012100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,012100m3/1km
X Phần đế cống
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V- E-HSMT6,274100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống D8mmChương V- E-HSMT0,642tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống D12mm2,496tấn
4Bê tông đế cống bê tông M200Chương V- E-HSMT69,304m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT47,058m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT7131cấu kiện
7Bu lông inox M10, L=30cmChương V- E-HSMT1.426bộ
8Đai inox 304 bản rộng 5cm, dày 3mm dùng giữ cố định ống D400 vào đếChương V- E-HSMT939,71kg
Y * Phần hố ga dưới lòng hồ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,628100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,166100m2
3Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT7,165m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,736100m2
5Ván khuôn tườngChương V- E-HSMT4,273100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- E-HSMT1,797tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT1,011tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm,Chương V- E-HSMT0,427tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm,6,674tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT29,153m3
11Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT40,315m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,29100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,216tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200Chương V- E-HSMT4,63m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT231cấu kiện
16Gia công + lắp đặt thang inox 304 D16Chương V- E-HSMT458,763kg
17Bộ khung nắp tròn composite D670 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT23bộ
Z * Cửa xả D1500( G24):
1Gia công lắp đặt thang inoxChương V- E-HSMT27,467kg
2Bulong nở inox M10x150Chương V- E-HSMT16bộ
3Mua thép V80x5.5mm và thép tấm 100x100x5mmChương V- E-HSMT97,032kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,097tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,097tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,012tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,055m3
8Mua đá lát 40x40x4cmChương V- E-HSMT1,44m2
9Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25Chương V- E-HSMT1,44m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,056100m3
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,056100m3/1km
AA *Lắp đặt ống phụ kiện:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT8,007100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm, chiều dày 15,3mmChương V- E-HSMT7,16100m
3Ống inox 304 D400 dày 3mmChương V- E-HSMT862,994kg
4Gia công đĩa inox rỗng ngăn nước rỗng đường kính ngoài D565 dày 1.5mmChương V- E-HSMT71,5kg
5Mua bích rỗng D400 inox 304 dày 1cmChương V- E-HSMT678,6kg
6Giăng cao su mặt bích D400Chương V- E-HSMT55cái
7Lắp bích thép rỗng - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT39cặp bích
8Lắp đặt mối nối mềm gang BE- Đường kính 400mmChương V- E-HSMT32cái
9Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 15,3mmChương V- E-HSMT23bộ
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT5,603100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT5,603100m3/1km
AB *Hoàn trả lan can:
1Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V- E-HSMT1,054m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,027tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,052tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,046tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,04100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,429m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,142m2
8Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT11,259m2
AC CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GOM KCN QUẾ VÕ
AD ĐẤU NỐI CỐNG D800 TỪ HỐ GA QV54 TỚI HỐ GA QV76:
AE * Đấu cống:
1tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmChương V- E-HSMT522,421m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V- E-HSMT2,16100m
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT2,16100m
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT59,443m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V- E-HSMT10,793100m3
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,594100m3
7Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT481 đoạn ống
8tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT96cái
9Vận chuyển khối bê tông đỡ cống, cống BTCT D600 về nơi tập kếtChương V- E-HSMT8chuyến
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V- E-HSMT340cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTAChương V- E-HSMT113,41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTCChương V- E-HSMT531 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V- E-HSMT155mối nối
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT7,605100m3
15Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch tận dụng 60%)Chương V- E-HSMT331,453m2
16Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch mua mới 40%)Chương V- E-HSMT220,968m2
17Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT185,76m2
18Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK 10mmChương V- E-HSMT4,269tấn
19Bê tông bản giảm tải, rộng ≤200cm, M200,Chương V- E-HSMT46,44m3
20Bê tông thương phẩm M200Chương V- E-HSMT47,601m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT1,858100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT1,858100m2
AF *Xây mới 12 hố ga (8 hố ga trên vỉa hè, 4 hố ga dưới lòng đường):
1tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmChương V- E-HSMT32,64m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V- E-HSMT0,406100m
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT0,406100m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, phá dỡ hố ga hiện trạngChương V- E-HSMT1,258100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại 2 làm lót móng hố gaChương V- E-HSMT4,804m3
6Đắp CPDD, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,036100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,118100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V- E-HSMT4,823m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT18,513m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V- E-HSMT71,221m2
11Ván khuôn bản sànChương V- E-HSMT0,332100m2
12Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,426tấn
13Thép góc L63x63x5Chương V- E-HSMT224,024kg
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,219tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,219tấn
16Khung nắp tròn composite D670 TT400KNChương V- E-HSMT4bộ
17Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT5,777m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 bù móng hố đàoChương V- E-HSMT0,634100m3
19Bê tông nền, M200 vị trí xung quanh hố gaChương V- E-HSMT4,08m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,163100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT0,163100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V- E-HSMT41 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT81cấu kiện
24Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT32,64m2
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,542100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,542100m3/1km
27Vận chuyển đất 7.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,542100m3/1km
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V- E-HSMT0,016100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-8mmChương V- E-HSMT0,033tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,274m3
31Lắp đặt tấm đan hố ga trên hè trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT81cấu kiện
AG LẮP ĐẶT TẤM ĐAN CỐNG HỘP B400:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT52,008m3
2Bê tông cổ rãnh B400, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT42,552m3
3Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT4,728100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V- E-HSMT5,537100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-8mmChương V- E-HSMT5,256tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V- E-HSMT7,679tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200Chương V- E-HSMT102,13m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT2.1631cấu kiện
AH SỬA CHỮA CỬA THU NƯỚC (61 vị trí):
1Tháo dỡ nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm, vị trí cửa thu nướcChương V- E-HSMT92,16m2
2Đào móng vị trí xung quanh cửa thu nướcChương V- E-HSMT25,9131m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT611cấu kiện
4Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,844m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V- E-HSMT15,86m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,157100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,158100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmChương V- E-HSMT0,148tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,217tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200Chương V- E-HSMT3,026m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT611cấu kiện
12Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT36,6m2
AI SỬA CHỮA HỐ GA (MŨ HỐ GA, CẢI TẠO GA NGĂN MÙI):
AJ *Đổ bộ cửa thu ngăn mùi ( cửa ngăn mùi cho hố ga loại 4 gồm 6 hố:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,112100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cửa ngăn mùi, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,004tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cửa ngăn mù, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,135tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cửa ngăn mù, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,022tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,958m3
AK * Đổ tấm đan:
1Mua thép góc L63x63x5 làm khung tấm đan,Chương V- E-HSMT2.746,426kg
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,679tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,679tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmChương V- E-HSMT0,237tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V- E-HSMT0,288tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT4,142m3
7Ô tô vận chuyển cấu kiện đúc sẵn ra công trườngChương V- E-HSMT3chuyến
AL * Cải tạo sửa chữa hố ga:
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V- E-HSMT5,964m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,1011m3
3Tháo dỡ nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm vị trí xung quanh hố gaChương V- E-HSMT64,12m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT14,2611m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT18,554m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT1,007m3
7Bê tông nền , M200Chương V- E-HSMT0,781m3
8Lắp đặt cửa thu nước trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT181cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V- E-HSMT61 cấu kiện
10Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KNChương V- E-HSMT6 Bộ
11Lắp Khung nắp song chắn rácChương V- E-HSMT61 cấu kiện
12Ván khuôn cổ ga, tấm sànChương V- E-HSMT1,12100m2
13Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,531tấn
14Bê tông, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT7,898m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,143100m3
16Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT91,984m2
17Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT1231cấu kiện
18Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,501100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,501100m3/1km
20Vận chuyển đất 7.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,501100m3/1km
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,281100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,281100m3/1km
23Vận chuyển đất 7.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,281100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338258153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86765163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.691.187.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.382.374.276 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 02 Người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, cấp thoát nước.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, giao thông, cấp thoát nước hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên. - Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình tương tự.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
4 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T1
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
8 Máy khoan đứng Máy khoan đứng1
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
11 Yêu cầu chung Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng như: cần cẩu bánh hơi, ô tô tự đổ, máy đào)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->