Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:20:00 đến ngày 2021-12-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,558,838,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338258153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86765163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.691.187.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.382.374.276 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, cấp thoát nước.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, giao thông, cấp thoát nước hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên. - Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình tương tự.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Yêu cầu chung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng như: cần cẩu bánh hơi, ô tô tự đổ, máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước thành phố Bắc Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Nguồn vốn sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN ĐƯỜNG NHƯ NGUYỆT (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐÌNH CHÙA ĐÁP CẦU) | |||
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC, LẮP ĐẶT BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 889,361 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 8,894 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 8,894 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 8,894 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,356 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 129,583 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 126,422 | m3 |
| 11 | Bó vỉa kích thước 18x26x100; M200 | Chương V- E-HSMT | 2.227,089 | m |
| 12 | Bó vỉa kích thước 18x26x25; M200 | Chương V- E-HSMT | 102,275 | m |
| 13 | Lắp Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2.172,77 | m |
| 14 | Lắp Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 99,78 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3,591 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 33,668 | m3 |
| 17 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 673,365 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỮA CHỮA VỈA HÈ: | |||
| 1 | Nilong lót nền móng | Chương V- E-HSMT | 3.413,99 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 333,697 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bê tông thương phẩm, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 325,558 | m3 |
| 4 | Lát gạch bê tông giả đá cường độ cao M500 20x20x5cm, vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 3.422,35 | m2 |
| D | CẢI TẠO HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hố cây 10x15cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 184,8 | m |
| 3 | Bó vỉa bê tông M400, bó vỉa gốc cây (15x10x60)cm | Chương V- E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 4 | Công cắt vát | Chương V- E-HSMT | 352 | viên |
| E | ĐÀO ĐẶT ỐNG HDPE, XÂY GA CÁP QUANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 60,36 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,781 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Chương V- E-HSMT | 25,711 | 100 m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,147 | 100m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặt báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 20.050 | viên |
| 8 | Băng cảnh bảo vệ cáp ngầm khổ 50cm | Chương V- E-HSMT | 836 | md |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 20,05 | 1000 viên |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,754 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,197 | 100m3/1km |
| F | * Xây hố ga cáp quang. | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,412 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 118,818 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,299 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 10 | Mua thép góc L70x70x5mm làm bo khung tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2.366,305 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 13 | Lát gạch bê tông cường độ cao 20x20x3cm lên tấm đan | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| G | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| H | * Bộ cửa thu ngăn mùi đúc sẵn gồm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 6 | Ô tô vận chuyển cửa thu nước ngăn mùi đúc sẵn, tấm đan hố ga ra vị trí thi công | Chương V- E-HSMT | 6 | chuyến |
| I | *Cải tạo hố ga ngăn mùi. | |||
| 1 | tháo dỡ CKBT | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa, tấm cửa thu nước | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 8 | Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 10 | Khung nắp tròn composite D670 TT125KN | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp Khung nắp tròn composite D670 | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KN | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp Khung nắp song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| J | *Xây mới ga thoát nước loại 3: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, | Chương V- E-HSMT | 1,461 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,462 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,798 | m2 |
| 7 | Bê tông móng,chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Bộ cửa thu nước) | Chương V- E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 11 | Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200, | Chương V- E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 12 | Khung nắp tròn composite D670 TT125KN | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KN | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp khung composite, song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền , M200 | Chương V- E-HSMT | 0,324 | m3 |
| K | *Cải tạo rãnh cũ, xây mới rãnh: | |||
| L | Rãnh cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V- E-HSMT | 363 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 24,402 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 79,86 | m2 |
| M | * Tấm đan D4 đổ mới | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V- E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 3 | Mua thép góc L70x70x5mm làm bo khung tấm đan | Chương V- E-HSMT | 813,774 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 7 | Lát gạch bê tông cường độ cao 20x20x3 lên tấm đan | Chương V- E-HSMT | 21 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 363 | 1cấu kiện |
| 9 | Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KN | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Lắp bộ cửa thu nước) | Chương V- E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| N | * Rãnh xây mới: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 22,702 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 59,244 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 266,236 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 51,92 | m2 |
| O | * Tấm đan D4 đổ mới | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V- E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 1,498 | tấn |
| 3 | Mua thép góc L70x70x5mm làm bo khung tấm đan | Chương V- E-HSMT | 484,395 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 7,885 | m3 |
| 7 | Lát gạch bê tông cường độ cao 20x20x3 lên tấm đan | Chương V- E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 236 | 1cấu kiện |
| 9 | Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KN | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Lắp bộ cửa thu nước) | 18 | 1cấu kiện | |
| P | *Rãnh cải tạo đoạn RCT7: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V- E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 3,383 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,173 | m3 |
| Q | * Tấm đan D5 đổ mới 6 tấm: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KN | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg ( Lắp bộ cửa thu nước) | Chương V- E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh liền | Chương V- E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 6,882 | m3 |
| R | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI HỒ THỊ CẦU | |||
| S | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| 1 | Bơm nước trong hồ | Chương V- E-HSMT | 418,475 | ca |
| 2 | Mua thép tấm chống lầy (6x3)m dày 10mm xếp chồng lên nhau 50cm | Chương V- E-HSMT | 8.531,951 | kg |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V- E-HSMT | 10,089 | tấn |
| T | *Làm đường công vụ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng từ hạng mục trước) | Chương V- E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đường công vụ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| U | THI CÔNG GA GIẾNG TÁCH TRÊN HÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 84,746 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 54,888 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,896 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Phá đá kè đá hộc để đặt cống | Chương V- E-HSMT | 8,749 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, | Chương V- E-HSMT | 5,857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 5,563 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,507 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 54,903 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt thang inox 304 D16 | Chương V- E-HSMT | 70,9 | kg |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 18 | Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M250 | Chương V- E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 21 | Bộ khung nắp tròn composite D670 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Bộ khung nắp tròn composite D670 tải trọng 250KN | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp hố ga composite, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, xây hoàn trả tường kè - Chiều dày >60cm, vữa XM M125 | Chương V- E-HSMT | 8,811 | m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V- E-HSMT | 7,323 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,414 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m3/1km |
| V | THI CÔNG GA DƯỚI LÒNG HỒ: | |||
| W | * Phần cọc: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 2,223 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc. | Chương V- E-HSMT | 180,432 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 18,691 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V- E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| X | Phần đế cống | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V- E-HSMT | 6,274 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống D12mm | 2,496 | tấn | |
| 4 | Bê tông đế cống bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 69,304 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 47,058 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 713 | 1cấu kiện |
| 7 | Bu lông inox M10, L=30cm | Chương V- E-HSMT | 1.426 | bộ |
| 8 | Đai inox 304 bản rộng 5cm, dày 3mm dùng giữ cố định ống D400 vào đế | Chương V- E-HSMT | 939,71 | kg |
| Y | * Phần hố ga dưới lòng hồ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,628 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 7,165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V- E-HSMT | 4,273 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 1,797 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, | Chương V- E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, | 6,674 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 29,153 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 40,315 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công + lắp đặt thang inox 304 D16 | Chương V- E-HSMT | 458,763 | kg |
| 17 | Bộ khung nắp tròn composite D670 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| Z | * Cửa xả D1500( G24): | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thang inox | Chương V- E-HSMT | 27,467 | kg |
| 2 | Bulong nở inox M10x150 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Mua thép V80x5.5mm và thép tấm 100x100x5mm | Chương V- E-HSMT | 97,032 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 8 | Mua đá lát 40x40x4cm | Chương V- E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 9 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25 | Chương V- E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,056 | 100m3/1km |
| AA | *Lắp đặt ống phụ kiện: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 8,007 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm, chiều dày 15,3mm | Chương V- E-HSMT | 7,16 | 100m |
| 3 | Ống inox 304 D400 dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 862,994 | kg |
| 4 | Gia công đĩa inox rỗng ngăn nước rỗng đường kính ngoài D565 dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT | 71,5 | kg |
| 5 | Mua bích rỗng D400 inox 304 dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 678,6 | kg |
| 6 | Giăng cao su mặt bích D400 | Chương V- E-HSMT | 55 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 39 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE- Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 15,3mm | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 5,603 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 5,603 | 100m3/1km |
| AB | *Hoàn trả lan can: | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,142 | m2 |
| 8 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,259 | m2 |
| AC | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GOM KCN QUẾ VÕ | |||
| AD | ĐẤU NỐI CỐNG D800 TỪ HỐ GA QV54 TỚI HỐ GA QV76: | |||
| AE | * Đấu cống: | |||
| 1 | tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 522,421 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V- E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V- E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 59,443 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 10,793 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 8 | tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Vận chuyển khối bê tông đỡ cống, cống BTCT D600 về nơi tập kết | Chương V- E-HSMT | 8 | chuyến |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 340 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTA | Chương V- E-HSMT | 113,4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTC | Chương V- E-HSMT | 53 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 155 | mối nối |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 7,605 | 100m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch tận dụng 60%) | Chương V- E-HSMT | 331,453 | m2 |
| 16 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch mua mới 40%) | Chương V- E-HSMT | 220,968 | m2 |
| 17 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 4,269 | tấn |
| 19 | Bê tông bản giảm tải, rộng ≤200cm, M200, | Chương V- E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V- E-HSMT | 47,601 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 1,858 | 100m2 |
| AF | *Xây mới 12 hố ga (8 hố ga trên vỉa hè, 4 hố ga dưới lòng đường): | |||
| 1 | tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,406 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V- E-HSMT | 0,406 | 100m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, phá dỡ hố ga hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 1,258 | 100m3 |
| 5 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 làm lót móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 6 | Đắp CPDD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 4,823 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 18,513 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 71,221 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản sàn | Chương V- E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 13 | Thép góc L63x63x5 | Chương V- E-HSMT | 224,024 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 16 | Khung nắp tròn composite D670 TT400KN | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bê tông bản sàn, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 5,777 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 bù móng hố đào | Chương V- E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200 vị trí xung quanh hố ga | Chương V- E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,542 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 7.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,542 | 100m3/1km |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga trên hè trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| AG | LẮP ĐẶT TẤM ĐAN CỐNG HỘP B400: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 52,008 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ rãnh B400, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 42,552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 4,728 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V- E-HSMT | 5,537 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 5,256 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V- E-HSMT | 7,679 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 102,13 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 2.163 | 1cấu kiện |
| AH | SỬA CHỮA CỬA THU NƯỚC (61 vị trí): | |||
| 1 | Tháo dỡ nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm, vị trí cửa thu nước | Chương V- E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 2 | Đào móng vị trí xung quanh cửa thu nước | Chương V- E-HSMT | 25,913 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,844 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 12 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 36,6 | m2 |
| AI | SỬA CHỮA HỐ GA (MŨ HỐ GA, CẢI TẠO GA NGĂN MÙI): | |||
| AJ | *Đổ bộ cửa thu ngăn mùi ( cửa ngăn mùi cho hố ga loại 4 gồm 6 hố: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa ngăn mùi, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa ngăn mù, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa ngăn mù, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,958 | m3 |
| AK | * Đổ tấm đan: | |||
| 1 | Mua thép góc L63x63x5 làm khung tấm đan, | Chương V- E-HSMT | 2.746,426 | kg |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,679 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,679 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 7 | Ô tô vận chuyển cấu kiện đúc sẵn ra công trường | Chương V- E-HSMT | 3 | chuyến |
| AL | * Cải tạo sửa chữa hố ga: | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 5,964 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,101 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm vị trí xung quanh hố ga | Chương V- E-HSMT | 64,12 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 14,261 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 18,554 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M200 | Chương V- E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cửa thu nước trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Khung nắp song chắn rác (430x860, gồm cả khung) composite TT125KN | Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp Khung nắp song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn cổ ga, tấm sàn | Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 14 | Bê tông, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 7,898 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 91,984 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,501 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,501 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 7.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,501 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,281 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 7.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,281 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338258153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86765163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.691.187.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.382.374.276 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 02 Người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, cấp thoát nước.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, giao thông, cấp thoát nước hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên. - Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình tương tự.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 3T | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 11 | Yêu cầu chung | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng như: cần cẩu bánh hơi, ô tô tự đổ, máy đào) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi