Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129173-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:32:00 đến ngày 2021-12-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,046,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công kiến trúc tầng trên đường sắt (ray, tà vẹt) và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt và thi công mặt đường bê tông nhựa và đèn tín hiệu giao thông đường bộ; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (kiến trúc tầng trên đường sắt,hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt, mặt đường bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông đường bộ) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 04 hạng mục nêu trên thì phải có 01 hợp đồng có tối thiểu 01 hạng mục hoặc nhiều hơn 01 hạng mục nêu trên (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng mời thầu hạng mục tương ứng) thì được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpHợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành >5.000.000.000 VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường sắt;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải công suất 130 – 140cv.
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h.
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô >=5T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại nút giao Km15+500/QL.17B với QL.5 tỉnh Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]. Bên mời thầu và đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương -
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, TP Hải Dương. - Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV 116; Số nhà 25, ngõ 5, đường Cầu Vồng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]. Bên mời thầu và đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương -


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thẽo mẫu 15A đi kèm. Trường hợp có sự sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm trong E-HSDT thì bản cam kết tín dụng kèm theo sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]. Bên mời thầu và đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 043. 857. 1444; Fax: 043 857. 1440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 043. 857. 1444; Fax: 043 857. 1440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường sắt
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,6m3
2Đá đệm móng đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V55m3
3Tháo dỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấukiện
4Vận chuyển vật liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,146100m3
5Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3AMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
6Tháo tà vẹt cũ đường lông, tà vẹt bê tông K3AMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
7Tháo dỡ ràn chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
8Lắp đặt ray P50Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
9Đặt tà vẹt TN1Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
10Ke chỉnh tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
11Nâng chèn giật tà vẹt đường lôngMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
12Làm vai đá đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V320m
13Làm lại đá lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Bổ sung đá ballastMô tả kỹ thuật theo chương V229,59m3
15Bổ sung lập lách đặc biệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấukiện
17Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấukiện
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4062tấn
19Gia công thép góc tấm đan T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6065tấn
20Ván khuôn tấm đan T1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1635100m2
21Bê tông tấm đan T1 M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,757m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
23Thi công lớp đá đệm móng, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
24Lắp đặt tấm đan T1Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4526tấn
26Gia công thép góc tấm đan T2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3662tấn
27Ván khuôn tấm đan T2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
28Bê tông tấm đan T2 M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
31Lắp đặt tấm đan T2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TA1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
33Gia công thép góc tấm đan TA1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
34Ván khuôn tấm đan TA1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
35Bê tông tấm đan TA1 M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3088m3
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
38Lắp đặt tấm đan TA1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Gia công, lắp đặt cốt thép gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V1,5278tấn
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9149100m2
41Bê tông gối kê M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
44Lắp đặt gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
45Gia công cốt thép thanh liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3429tấn
46Vận chuyển ray về cung đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4tấn
47Vận chuyển bê tông tấm đan cũ về cung đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,571310 tấn
48Gia công thép khung dàn chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
49Bánh cao su F250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Bánh sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Biển báo STOPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt dàn chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
53Lắp đặt cần dàn chắn vào đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
54Sơn dàn chắn 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
55Mua ray dẫn hướng đường dàn chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.843,2kg
56Lắp đặt ray dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
57Gia công, lắp đặt tà vẹt đường dẫn+mốc chắn cụtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
58Bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
59Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
60Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
62Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
64Vận chuyển chất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,77610m3
B Đường bộ đường sắt
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6974100m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V56,97410m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6826100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0528100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,554100m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5435100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5614100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0528100m2
9Sản xuất bê tông nhựa chặt 19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0905100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,634100 tấn
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2791100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4577100m3
13Đắp nền đường độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048100m3
14Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V278,5416m3
15Bó vỉa hè kích thước 26x23x100 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
16Bê tông móng M150, đá 2x4, chiều rộng > 250 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,665m3
17Bê tông đan rãnh M300, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
18Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
20Bó vỉa hè kích thước 20x55x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Phá vỡ kết cấu đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,5m3
23Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
24Vận chuyển vật liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V13,210m3
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
27Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
28Bê tông rãnh M300#,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1366m3
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0332100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,6237tấn
31Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3856m3
32Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
33Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
34Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
35Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1961100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,71m2
37Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác kích thước 87,5x87,5x87,5cm + cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Cung cấp, lắp đặt biển hình vuông kích thước 90x90cm + cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Biển đỏ quay phòng vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V21m
41Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
42Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
43Cột thép, tấm đệm, bu lông, tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Bê tông móng M200, đá 1x2 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
47Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
48Đào móng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
49Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
50Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,30810m3
C Hệ thống thông tin tín hiệu đường ngang
1Thi công lắp đặt cột H bê tông 1 xà 4; 4 đôi dây kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Thi công lắp đặt cột ghép 1 xà 4; 4 đôi dây kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Thi công lắp đặt cột chống và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Đổ bê tông chân cột HMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Đổ bê tông chân cột ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Đổ bê tông chân cột chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Lắp đặt dây co chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x600/1350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
9Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x1200/2550Mô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
10Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-1800/3150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Thanh
11Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-2400/3750Mô tả kỹ thuật theo chương V6Thanh
12Thi công dây lưỡng kim Cs3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,209kmsợi
13Thi công dây sắt Fe4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736kmsợi
14Thi công lắp đặt cáp quang 24FO đi treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,736Km
15Lắp đặt phụ kiện treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368Km
17Thi công cáp đồng thông tin chôn loại 5x2x0,65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675Km
18Tháo dỡ và lắp đặt lại máy điện thoại nhà gác chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
19Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Đo kiểm tra đường dây trần thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V419,25km
21Chuyển đổi thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
22Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
23Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quangMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
24Hiệu chỉnh máy tải baMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
25Hiệu chỉnh tổng đài điều độMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
26Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
27Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đènMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
28Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gácMô tả kỹ thuật theo chương V1đài
29Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt hộp cáp HF-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Thi công mạch điện móc nối tín hiệu gaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
33Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 3x2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V44,75100m
34Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m
35Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 7x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
36Lắp đặt cọc mốc cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh Φ114x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPEΦ110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPEΦ63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
41Đào, rải cát, lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.302m
42Đào, lấp đất rãnh cáp qua hạn chế độ sâuMô tả kỹ thuật theo chương V122m
43Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V91m
44Đào, lấp đất rãnh cáp qua ke gaMô tả kỹ thuật theo chương V497m
45Thi công xây bể cáp 2 đanMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
46Lắp đặt hệ tiếp đất thiết bị thông tin tín hiệu đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
47Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V82m
48Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả kỹ thuật theo chương V497m
49Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
50Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
51Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
D Hệ thống đèn tín hiệu đường bộ
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đôi 7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Lắp dựng mới cột cao 3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Lắp dựng mới cột cao 2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Lắp khung móng 8M24x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp khung móng 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp khung móng 4M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Lắp đặt đèn THGT mũi tên D300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tay bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
16Giá bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Bảng điện cửa cột THGTMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cáp
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cáp
21Cáp cấp nguồn THGT 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,19m
22Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V898,16m
23Cáp trung tính 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V898,16m
24Dây lên đèn 5x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V258,2m
25Dây lên đèn 3x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
26Lắp đặt tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
27Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
28Đào móng cột, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Đào móng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
30Bê tông móng cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3
31Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
32Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V735,42m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5m
35Đào đất mương cáp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V274,5m3
36Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V54,9m3
37Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V23,3325m3
38Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,607m3
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
40Đào đất rãnh cáp lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
41Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
42Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
46Khoan ngầm đặt ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V97,5m
47Đào hố thao tác kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m3
48Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
49Đắp đất tận dụng hoàn trả hố thao tác kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,95m3
50Hoàn trả vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
51Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
52Bê tông móng hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5853m3
53Xây gạch hố ga, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3939m3
54Bê tông miệng hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
55Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
57Sản xuất, lắp đặt thép hình gia cường miệng hố ga và tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
58Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E Nhà gác chắn
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
3Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
4Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 cây
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m3
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
16Bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,35m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,15m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,35m2
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
23Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
25Bê tông sàn mái, M250 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,64m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m2
35ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14m
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,417m2
43Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Khoan lỗ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V144lỗ
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,78m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,64m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
54Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
59Sản xuất cửa đi trên kính dưới pa no đặc kính trắng 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
60Sản xuất cửa đi trên kính dưới pa no chớp kính hoa dâu dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
61Sản xuất cửa sổ kính khuôn gỗ kính trắng dầy 5mm, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
62Sản xuất cửa sổ kính khuôn gỗ kính hoa dâu dầy 5mm, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
63Khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56,2m
64Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m
65Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m2
66Cửa hoa sắt vuông 12x12mm sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,3863m2
67Khoá ổ Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Khoá thườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
83Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
84Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
85Cung cấp lặp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1Toànbộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
88Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
89Cầu nối dây 3 pha 4 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V9đầucáp
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp choá đèn ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
94Khung móng cột thép 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
96Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
100Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m
101Kéo rải dây chống loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,02m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
104Bê tông móng M150, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m2
106Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
107Đào đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
109Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
110Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283m3
112Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03310m3
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
115Lắp đặt Khoá đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
120Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Bình C02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
123Bình bộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
135Bê tông nền, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
136Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
137Chi phí đấu nguồn điện tại vị trí đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
F Đảm bảo giao thông
1Chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Biển báo chữ nhật (100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Biển báo tam giác (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Biển báo chữ nhật I.441c,b kích thước 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
7Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
9Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
10Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Khung thép treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
12Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
G Bồi thường chậm tàu
1Bồi thường chậm tàu do ảnh hưởng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoán Tbộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công kiến trúc tầng trên đường sắt (ray, tà vẹt) và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt và thi công mặt đường bê tông nhựa và đèn tín hiệu giao thông đường bộ; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (kiến trúc tầng trên đường sắt,hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt, mặt đường bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông đường bộ) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 04 hạng mục nêu trên thì phải có 01 hợp đồng có tối thiểu 01 hạng mục hoặc nhiều hơn 01 hạng mục nêu trên (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng mời thầu hạng mục tương ứng) thì được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpHợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành >5.000.000.000 VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường sắt;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải công suất 130 – 140cv. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy lu rung - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy lu bánh thép - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy đào - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 xe nâng 12m - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Ô tô >=10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
9 Cần trục ô tô >=5T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->