Gói thầu: Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196933 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:35:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,698,894,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.695.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Hoa viên cây cảnh, hoặc Kỹ thuật hoa viên.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cây xanh (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Hoa viên cây cảnh, hoặc Kỹ thuật hoa viên.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc thảm cỏ, cây xanh |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận/Chứng chỉ nghề Hoa viên cây cảnh hoặc Chăm sóc cây xanh; có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn thời hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước, hoặc Ô tô xitec, dung tích chứa nước ≥ 8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người, tải trọng làm việc ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng, tải hàng hóa ≥ 2,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun thuốc trừ sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh năm 2022 Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh năm 2022 trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu chứng minh về: Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực và kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Các tài liệu về công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về Trình độ chuyên môn của Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Xác nhận kinh nghiệm trong các gói thầu tương tự của các Nhân sự bố trí tham gia gói thầu này. - Các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên cùng Căn cứ công dân của các nhân sự để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu và Cam kết tài chính; Bản sao tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh; Khu hành chánh huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3858797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh; Khu hành chánh huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3858797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh; Khu hành chánh huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3858797 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 7.797,6 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 14.400 | |
| 3 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3 | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 12.775,2 | |
| 4 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 319,38 | |
| 5 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 240 | |
| 6 | Làm cỏ tạp | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 1.748,64 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả theo chương V | m2/lần | 1.000 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 874,32 | |
| 9 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả theo chương V | 100cây/lần | 3.072 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Mô tả theo chương V | 100cây/lần | 403,2 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả theo chương V | 100cây/năm | 6,21 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100cây/năm | 7,04 | |
| 13 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 240 | |
| 14 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 100cây/lần | 187,2 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 1,78 | |
| 16 | Tưới nước dây leo trên hè phố, thành cầu, Bằng nước xe bồn 8m3 | Mô tả theo chương V | 100gốc/ năm | 0,08 | |
| 17 | Chăm sóc dây leo | Mô tả theo chương V | 100 trụ/năm | 0,08 | |
| 18 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả theo chương V | 100m2/lần | 312 | |
| 19 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/năm | 1,3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.695E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.695.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Hoa viên cây cảnh, hoặc Kỹ thuật hoa viên.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cây xanh (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Hoa viên cây cảnh, hoặc Kỹ thuật hoa viên.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên chăm sóc thảm cỏ, cây xanh | 15 | Có Chứng nhận/Chứng chỉ nghề Hoa viên cây cảnh hoặc Chăm sóc cây xanh; có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn thời hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước, hoặc Ô tô xitec, dung tích chứa nước ≥ 8 m3 | Có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe nâng người, tải trọng làm việc ≥ 200 kg | Có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng, tải hàng hóa ≥ 2,0 tấn | Có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 5 |
| 5 | Máy cưa | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy phun thuốc trừ sâu | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy bơm điện | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi