Gói thầu: Đầu tư hệ thống phát sóng tự động, phân phối trên nền tảng OTT kênh Truyền hình Công an nhân dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198886-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục truyền thông Công An Nhân Dân
Tên gói thầu Đầu tư hệ thống phát sóng tự động, phân phối trên nền tảng OTT kênh Truyền hình Công an nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20211079365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:32:00 đến ngày 2021-12-20 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,670,420,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho Lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hướng dẫn sử dụng, và bảo hành bảo trì thiết bị.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Tự động hoá.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục truyền thông Công An Nhân Dân
E-CDNT 1.2 Đầu tư hệ thống phát sóng tự động, phân phối trên nền tảng OTT kênh Truyền hình Công an nhân dân
Đầu tư tăng cường năng lực sản xuất chương trình phát sóng Kênh Truyền hình Công an nhân dân giai đoạn 2021-2025
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục truyền thông Công An Nhân Dân , địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công Ty Cổ Phần Dat Việt Nam Địa chỉ: A3 T/thể viện ứng dụng CN, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục truyền thông Công An Nhân Dân , địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị nhà thầu chào phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được viết bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong Catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung toàn bộ các tính năng, công nghệ đó trong bảng đáp ứng hàng hóa dự thầu của mình và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. Trong quá trình đánh giá và thực hiện hợp đồng nếu phát hiện nhà thầu kê khai gian lận hoặc cố tình giả mạo hồ sơ, nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp: Đơn giá bao gồm giá trị hàng hóa nhập khẩu (giá CIF/CIP chưa bao gồm thuế nhập khẩu, VAT) và các chi phí thực hiện hợp đồng (đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định); đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết cung cấp thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết cung cấp thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an Địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống Server: transcoding, packaging và streaming2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)x
2Hệ thống Server HA/HP2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)x
3Hệ thống Server Storage1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)x
4Hệ thống Máy chủ Backend2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)x
5Hệ thống Switch data1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)x
6Hệ thống quản lý nội dung CMS bao gồm:- Global setting: Metadata management, Categories management- VOD management- Live channel management- Title/Series management- List management- DRM fingerprint- Page/Article management- Comment management1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)x
7Hệ thống đăng nhập và xác thực người dùng tập trung IDAM ( Identity management)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)
8Hệ thống giám sát, cảnh báo tự động tình trạng hệ thống qua email,..1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)
9Tích hợp tính năng quảng cáo1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)
10Cung cấp tính năng xem lại (Catch-up TV system, timeshift)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)
11Hệ thống báo cáo phân tích (Analytic-reports system)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)
12Thiết kế, xây dựng, tích hợp cổng thông tin xuất bản đa nền tảng có khả năng nâng cấp tích hợp các hạ tầng truyền hình internet, hệ thống thông tin báo điện tử, hệ thống Radio online, hệ thống xuất bản sách điện tử online.1GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. HỆ THỐNG ỨNG DỤNG OTT)
13Video server lưu trữ dữ liệu phát sóng3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
14Hệ thống lưu trữ 7.6TB ổ cứng cho server phát sóng3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
15Chức năng master control tích hợp trong video server2GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
16Tích hợp logo kênh:Chức năng tích hợp đồ họa, hỗ trợ 4 lớp graphic2GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
17Tích hợp lớp key cho logo, popup, DVE2GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
18Phần mềm cho phép truy cập dữ liệu file phát sóng3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
19Card giao diện I/O xử lý tín hiệu6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
20Cáp kết nối nội bộ cho video server3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
21Card đồ họa cho video server3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
22Cạc mạng 10/25Gbps và modul SFP+3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
23Phụ kiện cáp chính hãng tương thích cho video server6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
24Phụ kiện giắc cho kết nối đồng bộ video server6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
25Phần mềm lõi cho video server3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
26Giấy phép hỗ trợ tín hiệu 3G SDI cho video server3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
27Giấy phép hỗ trợ chức năng phát sóng HD và UHD trên playlist/1 kênh3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
28Giấy phép hỗ trợ tính năng xử lý tín hiệu UHD HDR3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
29Giấy phép hỗ trợ media AVC3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
30Giấy phép hỗ trợ play UHD cho video server3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
31Dịch vụ 1 năm hỗ trợ và bảo hành hệ thống video server1GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
32Dịch vụ 3 ngày cài đặt và đào tạo hệ thống máy chủ phát sóng 4K1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
33Máy chủ tự động hóa phát sóng2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
34Máy trạm vận hành điều khiển lập lịch phát sóng và đồ họa, theo dõi sóng3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
35Máy chủ quản lý di chuyển dữ liệu2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
36Máy trạm dựng 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
37Màn hình máy trạm dựng UHD1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
38Phần mềm dựng hình, kỹ xảo, xử lý đồ hoạ bản quyền tối thiểu 3 năm1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
39Loa kiểm thính1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
40Phần cứng xử lý tín hiệu vào hỗ trợ chuẩn 2K/4K tương thích với các phần mềm dựng, kỹ xảo1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
41Màn hình kiểm tra tín hiệu 31.5-inch 4K UHD: Native Resolution: 3840 x 2160 (60Hz, 16:9 aspect ratio)1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
42Phần mềm điều khiển kênh phát sóng video server kèm đồ họa3GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
43Phần mềm phát sóng tự động cho kênh 4K1GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
44Phần mềm kết nối cơ sở dữ liệu hiện có5GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
45Phần mềm điều khiển hệ thống router tổng khống chế Audio/ Video router1GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
46Dịch vụ hỗ trợ hệ thống 24/7 cho phần mềm phát sóng tự động1GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
47Dịch vụ cài đặt từ xa hệ thống phần mềm phát sóng tự động24GiờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
48Bộ lưu trữ chương trình phát sóng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
49Switch mạng 10 GiE, hỗ trợ kết nối 16 cổng quang 10GiE và SFP2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
50Switch mạng 1GiE, 48 cổng 1GiE1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
51Khung máy video router SDI1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
52Phụ kiện hỗ trợ kết nối1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
53Mô đun vào/ra tín hiệu UHD/3G-SDI4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
54Bộ kết nối điều khiển router controller1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
55Bàn điều khiển chuyển mạch cho video router1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
56Mô đun hiển thị Multiview2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
57Màn hình 4K cho kiểm tra chất lượng media1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
58Monitor 55 inch cho hệ thống multiview có các connector giao tiếp HDMI, DVI2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
59Bộ hiển thị mức audio 16 kênh và loa kiểm thính1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
60Bộ tách/ghép tiếng cho tín hiệu 4K1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
61Loa kiểm tra âm thanh đề bàn4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
62Khuếch đại phân chia UHD-4K2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
63Bộ UpConverter HD to UHD-4K2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
64Bộ DownConverter UHD-4K to HD2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
65Bộ tạo xung tín hiệu đồng bộ1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
66Khuếch đại phân chia cho tín hiệu đồng bộ Analog Video DA (Including 3RU Adaptor)2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
67Bộ xử lý chèn logo cho tín hiệu 4K/UHD1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
68Đầu ghi phát hỗ trợ 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
69Rack mount cho bộ xử lý đọc/ghi1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
70Thẻ nhớ 128GB cho đầu ghi phát2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
71Ổ cứng SSD 1TB2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
72Bộ kéo dài màn hình, chuột và bàn phím cho thiết bị phát video 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
73Màn hình, chuột và bàn phím cho thiết bị phát video 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
74Hệ thống lưu trữ hệ thống server phát sóng tự động1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)x
75Bàn Console và khung giá lắp màn hình giám sát: Lắp đặt tại phòng điều khiển Monitor Shelf cùng chủng loại với hệ thống MCS-21ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
76Cáp video HDTV cuộn 300 m (C3)5CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
77Đầu nối video connector DIN2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
78Đầu nối video connector BNC cho cáp C4 (100 pcs/hộp)1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
79Cáp video HDTV cuộn 300 m (C5)1CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
80Đầu chốt 75 Ohm (20 pcs/hộp)1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
81Cáp mạng cat64CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
82Hạt mạng cho cáp mạng Cat62HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
83Dây nhảy quang loại 3m, 5m6SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
84Tủ rack chuẩn công nghiệp 42U2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
85Phụ kiện khác hoàn thiện lắp đặt hệ thống1Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho Lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hướng dẫn sử dụng, và bảo hành bảo trì thiết bị. 5 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Tự động hoá.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->