Gói thầu: Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057083-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20211056891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:47:00 đến ngày 2021-12-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,913,178,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,697,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu sáu trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6369768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.639.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.278.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3 (Máy đào đất phải kèm theo kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T (Đối với Ô tô tự đổ kèm theo đăng ký, đăng kiểm tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng >= 2T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha, ván khuôn hoặc tôn lót sàn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha, ván khuôn hoặc tôn lót sàn
- Số lượng tối thiểu 500
5-Dàn giáo, cây chống thép - chân (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo, cây chống thép - chân
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: tổ 12 - phường Mường Thanh - tp. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Điện Biên-Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Phường Mường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank - Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: tổ 12 - phường Mường Thanh - tp. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.697.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà giao dịch cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật114,095m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,099tấn
3Tháo dỡ lan can gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,8m
4Tháo dỡ rèm cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật3công
5Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật5công
6Tháo dỡ hệ thống nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật5công
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật114,664m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
9Cẩu vật liệu đã tháo dỡ tập kết ra lề đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1ca
10Cẩu vật liệu đã tập kết lên ô tô thùngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1ca
11Vận chuyển vật liệu đã tháo dỡ đi thị xã Mường layChương V, yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
12Cẩu vật liệu từ trên xe xuống bãi tập kếtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1ca
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,114m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, yêu cầu về kỹ thuật34,875m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật43,671m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật42,112m3
17Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
18Phá dỡ kết cấu nền công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
19Phá dỡ kết cấu móng xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,331100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật35,392m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,823100m2
22Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,412100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật241,164m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật241,164m3
25Bốc dỡ vận chuyển các vật liệu thu gom về kho bằng ô tô thùng 5 tấnChương V, yêu cầu về kỹ thuật5chuyến
26Hút dọn bể phốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
B Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
3Tháo tấm lợp tônChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,089m3
7Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
8Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật17,661m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật17,661m3
C Phá dỡ nhà khung thép
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật3công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,519m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,972tấn
5Cẩu vật liệu đã tháo dỡ tập kết ra nề đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1ca
6Cẩu vật liệu đã tập kết lên ô tô thùngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1ca
7Vận chuyển vật liệu đã tháo dỡ đi thị xã Mường layChương V, yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
8Cẩu vật liệu từ trên xe xuống bãi tập kếtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1ca
9Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,021m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,112100m2
12Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,021m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,021m3
15Bốc dỡ vận chuyển các vật liệu thu gom về kho bằng ô tô thùng 5 tấnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
D Phá dỡ các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ các thiết bị trong phòng ATMChương V, yêu cầu về kỹ thuật2công
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật27,22m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
6Bốc dỡ vận chuyển các vật liệu thu gom về kho bằng ô tô thùng 5 tấnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, yêu cầu về kỹ thuật28,167m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,502m3
9Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,487100m3
10Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật53,202m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật53,202m3
E San mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,076100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,269100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,345100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,345100m3/1km
F Nhà làm việc (nhà giao dịch)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,422m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,17100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,784m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,688tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,423tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,761tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,698tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,977100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,587100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật83,3532m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,509m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật59,236m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,718tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,691100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,337m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,189100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,662m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,691m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,877m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,33m2
28Bả xi măng vào thành bể (đánh màu bể)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,33m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,751m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,588tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,64100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,376m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,894tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,388tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,991tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,77tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,529100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,933m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,517m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5195tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,302tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,689tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,785tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,468tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,971tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật96,494m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,727100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,769tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật124,218m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,426100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,039tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,683m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,618100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật47,171m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật104,586m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,607m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật46,736m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,632m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,958m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,299m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,63m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,321m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,541m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,841m3
82Gia công xà gồ thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật63,898m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,072100m2
86Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc 600MDChương V, yêu cầu về kỹ thuật41,548m
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật149,075m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật268,612m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật174,983m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật793,783m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.070,53m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật295,787m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật313,854m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật193,216m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật464,17m
96Đắp khóa vòm trên vách kính trang tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
97Đắp đèn giả tráng tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Đắp mô chóp nổi trên vách kính tráng tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
99Vét mạch lõm trang tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật578,05md
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật158,632m2
101Bàn đá tự nhiên màu trắng chậu rửa (cả khung sắt đỡ mặt đá)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,805m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật67,036m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,463m2
104Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật599,422m2
105Lát nền bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật212,884m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật35,541m2
107Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật39,078m2
108Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200,07m2
109Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói đá phiến màu đenChương V, yêu cầu về kỹ thuật168,696m2
110Vách ngăn phòng bằng bằng tấm thạch cao phẳng (2 mặt, có khung xương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật116,233m2
111Thép giằng bố trí tại cửa đi, cửa sổ (thép hộp 45x90x2,5)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật627,685kg
112Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật561,104m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật52,749m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.837,846m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.062,395m2
116Nhân công lắp đặt hàn chèn cửa kho tiềnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2công
117Nhân công lắp đặt hàn chèn cửa gian đệmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1công
118Nhân công lắp đặt hàn ô thoángChương V, yêu cầu về kỹ thuật1công
119Cung cấp cửa đi, vách kính bằng cửa kính cường lực dày 12mm tự động cảm biếnChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,186m2
120Bản lề tự động cảm biến HQ (đồng bộ) hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
121Bộ phụ kiện cửa đi cường lực 2 cánh (báo gồm : Khóa, tay cầm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc..) VPPChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim nhôm độ dày 1.3mm sơn phủ tính điện ngoài trờiChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
123Mô tơ cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
124Bộ lưu điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
125Hộp cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,176m2
126Bộ chữ kính chào quý khách hộp AluminumChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Cửa đi gỗ MDF (lõi xanh) veneer cao cấp, kính an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện, khuôn bao, nẹp chỉ và 7 bộ khóa Việt Tiệp 04908 (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
128Cửa đi gỗ HDF (lõi xanh) veneer cao cấp chống ẩm chịu nước, bao gồm phụ kiện, khuôn bao, nẹp chỉ và 4 bộ khóa Việt Tiệp 04908 (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
129Cửa sổ, vách khung nhôm định hình Việt Pháp dày 1,8mm, Panô kính dày 6,38mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật197,808m2
130SXLD vách ngăn khu WC bằng tấm compact HPL (bao gồm cả phụ kiện)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,914m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật291,094m2
132Sản xuất hoa cửa sổ bằng INOX hộp vuông 20x20x1.1Chương V, yêu cầu về kỹ thuật763,93kg
133SXLD lan can kính chịu lực dày 12mm ( Tay vị gỗ, kính, trụ đỡ kính INOX)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,543m2
134SXLD trụ cầu thang bằng gỗ lim, theo thiết kếChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Gia công xà gồ thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
136Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
137Ván gỗ ép phủ phim dầy 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,034m2
138Cao su mỏng chống ồnChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,034m2
139Gỗ tương đương MADE IN GERMANI rộng 100 dày 15Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,034m2
140Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,723m2
141Mặt, cổ bậc gỗ lim Nam Phi dày 3cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,723m2
142Sơn phủ bóng chống sước mặt bậc gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,723m2
143Chỉ gỗ ốp chân tường cao 12cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,64md
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,348100m
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật38cái
147Cầu chắn rác phi 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
148Phễu thu nước máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
149Đai sắt phi 10 neo giữ ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật220cái
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,924m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,924m3
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
153Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật110m
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
156Gia công và đóng cọc chống sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cọc
157Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cọc
158Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật110cái
159Kẹp kiểm traChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Bu lông đai ốcChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
161Đệm chì là 40x120 dày 3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Lắp đặt tủ điện tổng 650x420x180mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1hộp
163Lắp đặt tủ điện tầng 210x180x120mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3hộp
164Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 180x180mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật15hộp
165Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt Đèn led âm trần 600x600mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12bộ
172Lắp đặt đèn LED thả trần ánh trăng kích thước 600x600mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7bộ
173Lắp đặt đèn ốp trần ánh trăng D260Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
174Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Dowlight D160mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật125bộ
175Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Dowlight D110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật74bộ
176Lắp đặt đèn led trang trí thả trần tròn D800 TL-RMDB01-212BChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
177Lắp đặt đèn chùm Pha lê chao đá tự nhiên C8020/14Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
178Lắp đặt Đèn led âm trần 150x1200mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật26bộ
179Lắp đặt đèn dây Led hắt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật320m
180Lắp đặt đèn ốp trang trí cột sảnh theo chỉ địnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
181Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật9bộ
182Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần 15WChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
183Lắp đặt Đèn gắn tường cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
184Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn hộp 2 bóng chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
185Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn1 bóng chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
186Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V, yêu cầu về kỹ thuật22cái
187Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật41cái
188Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
190Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
191Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Lắp đặt đế âmChương V, yêu cầu về kỹ thuật155hộp
193Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
194Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật80m
195Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật400m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật700m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.150m
199Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật350m
200Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật700m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật80m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
204Lắp đặt ống nhựa xoẵn luồn dây D16Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.250m
205Lắp đặt puli đón điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Bộ chuyển nguồn ATS 3 phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp đặt quạt thông gió âm trần WCChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
208Quạt thông gió kho tiền tiêu chuẩn ngân hàngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Ống dẫn gió bạc đàn hồi D100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
210Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 24000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
211Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật12máy
212Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần 18000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
216Giá treo dàn lạnh điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
217Tacke, ti treo, tăng đơChương V, yêu cầu về kỹ thuật500cái
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,21cái
220Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,06cái
221Kéo rải các loại dây mạngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6công
222Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật290m
223Kéo rải các loại dây mạngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6công
224Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật248m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5m3
229Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật5m3
230Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
231Gạch chỉ báo hiệu cápChương V, yêu cầu về kỹ thuật230viên
232Băng báo cápChương V, yêu cầu về kỹ thuật10m2
233Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN16Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN16Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
236Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
237Măng sông HDPE D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
243Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm ren trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
244Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
245Lắp đặt van khóa D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
246Lắp đặt van khóa D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Lắp đặt van khóa D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
248Lắp đặt van 1 chiều D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
250Lắp đặt tê PPR D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
251Lắp đặt tê PPR D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
252Lắp đặt tê PPR D25mm ren ngoàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
253Lắp đặt côn thu PPR D40x25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
254Lắp đặt côn thu PPR D30x25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
255Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
256Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
257Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
258Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
259Rọ bơm D32 đồngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
260Kép D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
261Van phao D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
273Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
276Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
277Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
278Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
279Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
280Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
281Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
282Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
283Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
284Măng sông D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
285Măng sông D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
286Măng sông D60Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
287Xi phông chữ U ở phễu sàn INOXChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
288Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
289Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax AL-2216V +bộ ống xả chậu A-325PL (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
290Lắp đặt kệ kínhChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
291Lắp đặt hộp đựngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
292Lắp đặt gương soiChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
293Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1401S (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
294Lắp đặt chậu tiểu nam INAX AU-411V+Van xả kiểu ấn UF-3VS + roan nối tường UF-13AWP+cút nối UF-105 (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
295Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
296Lắp đặt Xí bệt Inax 1 khối AC-939VN (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
297Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
298Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bể
299Van phao điện D=32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
300Máy bơm Q= 2.5 l/s nước SHChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
301Van điện điều khiển nước cấpChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
302Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
303Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
304Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
305Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D = 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
306Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
307Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
308Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
309Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
310Crepin D50 đồngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
311Lắp đặt măng sông d=50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
312Lắp đặt colie giữ ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
313Y lọc D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
314Giảm lệch tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
315Giảm đồng tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
316Mối nối mềmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
317Mặt bích D65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
318Mặt bích D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
319Băng tan lắp ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật40cuộn
320Kéo rải các loại dây dẫn báo cháy, đèn sự cố, EXITChương V, yêu cầu về kỹ thuật6công
321Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật255m
322Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,4136m3
323Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật25,4136m3
324Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Dung dịch TERMIZE 200SC)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,4136m3
325Phòng mối nền công trình xây mới (Dung dịch TERMIZE 200SC)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật145,8745m2
326Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,429100m2
327Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật170tấn
328Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
329Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
330Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
331Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật28,22810m2
G Nhà bảo vệ + ATM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,791m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,349m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,405m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,829m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,546m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,773m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,023100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,637m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3/1km
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,571m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,429m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,696m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,208m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,374m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,247m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
31Gia công xà gồ thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,484m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
35Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc 600MDChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,8m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,148m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,068m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,148m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật47,552m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật52,418m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,143m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,696m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,456m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,83m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45,76m
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,216m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16,559m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,843m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,085m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,708100m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật74,713m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật78,45m2
53Cung cấp cửa đi bằng cửa kính cường lực dày 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,85m2
54Bộ phụ kiện cửa đi cường lực 2 cánh (báo gồm : Khóa, tay cầm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc..) VPPChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp dày 1,8mm, Panô kính dày 6,38mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,125m2
56Cửa sổ khung nhôm định hình Việt Pháp dày 1,8mm, Panô kính dày 6,38mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,248m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,223m2
58Sản xuất khung xương ốp tấm AlumiumChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
59Lắp dựng khung xương ốp tấm AlumiumChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,356m2
60Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16,442m2
61Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,627m2
62Dán chữ cây ATMChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật29,46kg
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,248m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
67Băng báo cápChương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
81Lắp đặt máy điều hoà 9000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật1máy
82Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Kéo rải dây mạng + đầu dây mạng Cat6eChương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
84Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bảng
85Kéo rải dây đồng trục đi cameraChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
H Kè chắn đất + bậc thang lên xuống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,939100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,765m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,661tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,742100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,77m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,709tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,696100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,937m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật103,459m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật103,459m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,186100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,615100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3/1km
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,351m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,593m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,606m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,606m2
28Sản xuất lan can bằng INOX SUS 304 hộp vuôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật215,08kg
29Chụp chân INOXChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3/1km
I Cổng, tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,602m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,818m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,995m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,612m3
11Sản xuất hoa tường rào bằng INOX hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật265,23kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,95m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, yêu cầu về kỹ thuật27,532m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,786m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,206m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,736m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,728m2
18Bộ cổng điện INOX chạy điện (hướng từ) cao 1,6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
19Hệ thống đầu máy thông minh cổng co giãn INOX, hệ thống điều khiển tiếp điểm, động cơChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Phụ kiện cổng co giãnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Ray cổng thép L50x50x5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,039m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,716m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,636m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật102,367m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật48,682m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật151,049m2
J Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,323m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
6Bu lông M20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Bản mã và sườn gia cườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
8Gia công cột bằng thép ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
9Gia công xà gồ thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,5m2
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
15Tấm lợp POLYCACBONAT đặc ruột dày 5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
K Phụ trợ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật101m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,465m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,351m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,105m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,844m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,132m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật74,977m2
12Tấm gang đúc sẵn KT(1000x520)mm hoặc Composit chịu lực tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tấm đan sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm rãnh TN sau lưng kèChương V, yêu cầu về kỹ thuật63,991kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật86cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,596m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,251m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,251m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,092m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,185m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật213,766m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,224m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemChương V, yêu cầu về kỹ thuật28,285m2
23Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,6721m
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,243m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,414m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,829m3
27Lát nền bằng đá thanh hóa màu ghi sáng băm mặt, kích thước đá 40x40x5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrzzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1m2
29Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,38m
30Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,38m
31Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,912m
L Thiết bị
1Máy điều hoà âm trần 2 chiều 18000BTU tương đương Daikin FCF50CVM / RZA50DV2V + BYCQ125EAF Điều khiển không dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
2Máy điều hoà âm trần 2 chiều 24000BTU tương đương Daikin FCF71CVM / RZA71DV1 +BYCQ125EAF Điều khiển không dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
3Máy điều hoà âm trần 2 chiều 18000BTU tương đương Daikin FCF50CVM / RZA50DV2V + BYCQ125EAF Điều khiển không dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật12máy
4Ông đồng, ống bảo ôn điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật160m
5Máy điều hoà treo tường 1 chiều 9000BTU tương đương Daikin FTKC25UAVMV/RKC25UAVMVChương V, yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Ông đồng, ống bảo ôn điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật7m
7Tủ mạng HQ-Rack 32U-D1000 (HQR-32U1000) (H1600xW600xD1000)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Khay tủ rackChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật250m
10Bấm đầu RJ 11Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34cái
11UTLET AMO (Đế + Mặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Phiến điện thoại 10 đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13PATCHPANEL RJ11, 24 cổngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tổng đài nội bộ - Tích hợp 3 trung kế - 8 thuê bao- Tích hợp 1 kênh trả lời tự độngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Card mở rộng 3 trung kế - 8 máy nhánhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Card mở rộng 8 thuê baoChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Điện thoại để bàn panasonicChương V, yêu cầu về kỹ thuật17cái
18Cổng đi dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật250m
19Dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Chương V, yêu cầu về kỹ thuật330m
20Bấm đầu RJ 45Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34cái
21Bộ cân bằng tải R480T+Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Switch chia 24 cổng. Switch 24port TP-Link TL-SL5428EChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
23PATCHPANEL RJ45, 24 cổngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp Rounter Wifi. TP-Link TL-WR940NChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
25UTLET AMO (Đế + Mặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật27cái
26Cổng đi dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật330m
27Cáp mạng Cat65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật300m
28Hạt mạng AMP Cat5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40hạt
29Dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
30Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật250m
31Bộ lưu điện 3KW Santak 3KVA (2700W)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đầu ghi hình IP 16 kênh FullHD chuẩn H265+Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Màn hình xem camera 32in casperChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Camera trong nhà 90 độ, FullHD 1080p, tầm xa hồng ngoại 30mChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Camera trong nhà 90 độ, FullHD 1080p, tầm xa hồng ngoại 30m Zoom quầy thanh toánChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Camera ngoài nhà chống nước, góc quan sát 90 độ, FullHD 1080p, tầm xa 80mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Nguồn cấp CameraChương V, yêu cầu về kỹ thuật22cái
38Switch PoE hai lớp 8 portChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Ổ cứng lưu trữ 6TBChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Dây cáp HDMI loại 3mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Camera trong nhà 90 độ, HD720p, tầm xa 10mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Cáp tín hiệu đồng truc RG59UChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
43Cáp mạng CEChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
44Kéo rải dây mạng Cat6Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
45Switch 5 port tp-link tl-sg105eChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Tủ trung tâm Hochiki 8 kênhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Tủ hộp 50x60x20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3tủ
48Lắp đặt đế đầu báo khói nhiệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật39đầu
49Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V, yêu cầu về kỹ thuật21đèn
50Lắp đặt đèn báo sự cốChương V, yêu cầu về kỹ thuật22đèn
51Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V, yêu cầu về kỹ thuật7nút
52Tủ chuông đèn tổ hợpChương V, yêu cầu về kỹ thuật3tủ
53Lắp đặt chuông + đèn báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật7bộ
54Cầu đấu dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật255m
56Kéo rải dây cáp tín hiệu 8x1,0mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
57Hộp nối 80x80Chương V, yêu cầu về kỹ thuật61cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Điện trở cuối nguồnChương V, yêu cầu về kỹ thuật12bộ
62Lắp đặt nối đất cho tủ báo cháy trung tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy trung tâm ( vít nở, băng dính điện,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Dây tiếp đất tủ báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2m
65Cọc tiếp địa bọc đồng, D14, L=2,5mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Vật tư phụ: Dây treo, vít nở, đai cố địnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1gói
67Thử nghiệm hệ thốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1lần
68Máy bơm chữa Cháy Pentax U7SLG 800/14T 8HP (tương đương 6KW) điện áp 380V; lưu lượng 2,4m3 - 9,6m3/h; cột áp 68m - 105m;Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt hộp đựng chữa cháy (600x500x180)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
70Lắp đặt vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
71Lăng chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10bình
73Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10bình
74Bóng cứu hỏa ELIDE -FIREChương V, yêu cầu về kỹ thuật6quả
75Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt hộp đựng lăng vòi (50X60X18)cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Bộ dụng cụ phá dỡChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bảng
80Hộp tăng áp 600x450Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Cửa xả gióChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Quạt tạo áp ly tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Cửa kho tiền chuyên dụng nghành ngân hàng theo quy định của ngân hàng nhà nước, mã số VSD II-1800/900Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Cửa phòng đệm kho tiền chuyên dụng nghành ngân hàng theo quy định của ngân hàng nhà nước, mã số GD1900Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Cửa thông gió phòng kho tiền, phòng đệm kho tiền chuyên dụng nghành ngân hàng theo quy địnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Cửa đi thép chống cháy 2 lớp, SX theo tiêu chuẩn PCCCChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
87Bàn giao dịchChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,15m
88Cửa bật ra vào quầy giao dịch. Gỗ công nghiệp Malaysia, phủ bóng PU, bản lề INOXChương V, yêu cầu về kỹ thuật1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6369768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.639.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.278.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,8m3 (Máy đào đất phải kèm theo kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 7T (Đối với Ô tô tự đổ kèm theo đăng ký, đăng kiểm tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
3 Vận thăng Vận thăng >= 2T1
4 Cốp pha, ván khuôn hoặc tôn lót sàn (m2) Cốp pha, ván khuôn hoặc tôn lót sàn500
5 Dàn giáo, cây chống thép - chân (bộ) Dàn giáo, cây chống thép - chân50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->