Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197066-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211194745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:46:00 đến ngày 2021-12-10 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,472,235,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.708353456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341670691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.130.564.946 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.261.129.892 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,998km; trong đó, có >4,619 km đường dây trung thế và >3,379 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.130.564.946 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.564.946 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.261.129.892 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Máy biến áp cấp nguồn 0,5kVA - 22/2x0,23kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Máy
2Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
3Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứngThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
4Máy cắt recloser 24kV 630A, kèm phu kiệnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
5Modem Router 3G VPN dạng DIN railThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Bộ
6Chống sét van 21kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
7Móng cột đơn BTLT; MT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
8Móng cột đơn BTLT; MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Móng
9Móng cột đơn BTLT; MT-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
10Móng cột đôi BTLT; MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
11Móng cột đôi BTLT; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Móng
12Móng cột đôi BTLT; MTĐ-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
13Mương cáp ngầm trung thế nền đất MCN22-NĐ3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Mét
14Mương cáp ngầm trung thế vĩa hè MCN22-VH3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
15Hoàn trả mặt bằng nền bê tông (móng và tiếp địa)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12,012m3
16Hoàn trả mặt bằng nền vĩa hè lát gạch (móng và tiếp địa)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế125,26m2
17Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
18Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Bộ
19Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
20Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
21Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cột
22Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Cột
23Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
24Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
25Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
26Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cột
27Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cột
28Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
29Chụp đầu cột bê tông 2,5mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
30Chụp đầu cột bê tông 3,5mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bộ
31Chụp đầu cột bê tông đôi 2,5mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
32Chụp đầu cột bê tông đôi 3,0mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
33Chụp đầu cột sắtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
34Xà đỡ lệch cột BTLT đường dây 22kV (lắp trên chụp đầu cột) (XĐTL-LT-650-CĐC)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
35Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XĐGL-2LTNg-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
36Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐGA-LT-850)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
37Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐGL-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
38Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐGN-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
39Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐTA-LT-850)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
40Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐTN-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
41Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV (lắp trên chụp đầu cột) (XĐTN-LT-650-CĐC)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
42Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đơn đường dây 22kV (XFCO-2-22)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
43Xà néo cột BTLT hình II 2,5 mét (XNII-2,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
44Xà hãm trạm ngang tuyến đường dây 22kV (XHT-NG-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
45Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
46Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột ly tâm đôi (XHĐC-2LTD-1P)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
47Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
48Xà néo góc cột sắt đường dây 22kV (XNG-CS-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
49Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
50Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTD-850)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
51Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTNg-850)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
52Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi đường dây 22kV (XNTG-2LT-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
53Xà néo góc tam giác cột sắt đường dây 22kV (XNTG-CS-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
54Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi 02 cột BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XRN+FCO-2LTNg-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
55Xà thu lôi + sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến (XTL+SĐ-2LTD-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
56Xà thu lôi + sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến (XTL+SĐ-LT-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
57Cần đèn chiếu sáng cột đơn BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
58Cần đèn chiếu sáng cột đôi BTLT dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
59Cần đèn chiếu sáng cột đôi BTLT ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
60Giá thao tác GTT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
61Giá thao tác GTT-2NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
62Xà néo nạnh cột sắtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
63Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
64Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m cột đôi ngang tuyến (TS-2N)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
65Xà lắp MBA nguồn cột BTLT đôi dọc tuyến (XBAN-2D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
66Xà lắp MBA nguồn cột BTLT (XBAN)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
67Xà dao cách ly cột BTLT (XDCL)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
68Xà DCL trên 2 trụ LT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
69Xà đỡ LBS trên cột đôi BTLT dọc tuyến XĐLBS BTLTĐ (D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
70Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT đôi (XTĐK-Đ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
71Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT (XTĐK)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
72Cùm trụ cột đôi BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế52Bộ
73Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế97Bộ
74Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
75Kim định hướng dòng sét lắp trên cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
76Sứ đứng Pinpost kèm ty 24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)427Bộ
77Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (bao gồm 2 móc treo chữ U, 01 chuỗi cách điện Polymer 22kV, 70kN, 25mm/kV, 01 mắt nối trung gian)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)318Bộ
78Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)439,92Mét
79Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10.138,92Mét
80Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)552,42Mét
81Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)215,13Mét
82Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)23Mét
83Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x2,5 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế70Mét
84Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)102Mét
85Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
86Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại siliconeCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
87Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại siliconCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
88Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 120 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
89Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
90Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39cái
91Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
92Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
93Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
94Ốc siết cáp đồng 22-50mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
95Giáp níu dây bọc 95mm2 + yếm cápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
96Khóa néo ép dây trung thế XLPE 70mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
97Khóa néo ép dây trung thế XLPE 95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)207Cái
98Khóa néo ép dây trung thế XLPE 120mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)96Cái
99Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
100Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)213cái
101Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)102Cái
102Kẹp cáp 3 bu lông AC 95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
103Kẹp cáp 3 bu lông AC 120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
104Kẹp răng trung thế 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)26Cái
105Kẹp răng trung thế 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)38Cái
106Cụm đấu rẽ trung thế 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Bộ
107Cụm đấu rẽ trung thế 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
108Ống nối dây nhôm lõi thép bọc 95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Cái
109Đầu cáp ngầm ngoài trời 1x95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Đầu
110Đầu cáp ngầm trong nhà 1x95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Đầu
111Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 32/25Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Mét
112Dây buộc cổ sứ dùng cho dây AC 95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Sợi
113Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây ACX 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)249Sợi
114Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây ACX 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)173Sợi
115Bảng tên cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
116Băng keo trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cuộn
117Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
118Dây chảy bằng chì 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Sợi
119Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế114Bộ
120Mốc báo vị trí tuyến cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Vị trí
121Mương cáp ngầm trung thế nền đất MCN22-NĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Mét
122Mương cáp ngầm trung thế vĩa hè MCN22-VH1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
123Ống thép fi 114Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Mét
124Tháo lắp lại xà néo cột đơn, NG-10 (SDL)Thi công theo thiết kế1Bộ
125Tháo lắp lại xà sứ đỡ, XSĐ (SDL)Thi công theo thiết kế1Bộ
126Tháo lắp lại xà đỡ gốc lệchThi công theo thiết kế2Bộ
127Tháo lắp lại xà đỡ thẳng chữ AThi công theo thiết kế1Bộ
128Tháo lắp lại xà néo góc cột đôi dọc tuyếnThi công theo thiết kế1Bộ
129Tháo lắp lại chuỗi néo 22kVThi công theo thiết kế45Chuỗi
130Tháo lắp lại sứ đứng 22kVThi công theo thiết kế18Quả
131Căng lại cáp PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 (SDL)Thi công theo thiết kế2.377Mét
132Căng lại cáp PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 (SDL)Thi công theo thiết kế8.823Mét
133Căng lại cáp ABC-A(4x70) (SDL)Thi công theo thiết kế1.878Mét
134Căng lại cáp ACSR 95/16 (SDL)Thi công theo thiết kế246Mét
135Tháo lắp lại đèn LED hạ thếThi công theo thiết kế8Bộ
136Thu hồi cột H 10,5m (cắt gốc)Thi công theo thiết kế25Bộ
137Thu hồi cột BTLT 10,5m (cắt gốc)Thi công theo thiết kế15Quả
138Thu hồi cột BTLT 8,4m (cắt gốc)Thi công theo thiết kế16Cột
139Thu hồi cổ dề cột LTThi công theo thiết kế3Cột
140Thu hồi Xà đỡ thẳng 22kV X1AThi công theo thiết kế30Bộ
141Thu hồi Xà đỡ góc 22kV X2AThi công theo thiết kế18Bộ
142Thu hồi Xà đỡ thẳng chữ Z X1ZThi công theo thiết kế1Bộ
143Thu hồi Xà néo chữ Z X2ZThi công theo thiết kế4Bộ
144Thu hồi Xà néo góc 22kV XNGThi công theo thiết kế28Bộ
145Thu hồi sứ đứng Pinposst 22kVThi công theo thiết kế258Bộ
146Thu hồi dây AC-70Thi công theo thiết kế264Mét
147Thu hồi dây AC-95Thi công theo thiết kế4.296Mét
148Thu hồi dây chống sétThi công theo thiết kế855Mét
149Chụp đầu cột thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
150Thu hồi dây ACX-95Thi công theo thiết kế546Mét
151Thu hồi sứ đứng chuỗi néo 22kVThi công theo thiết kế144Bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Máy
3Chống sét van 21kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Cái
4Tiếp địa trạm biến áp R-TR-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3HT
5Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
6Sứ đứng Pinpost kèm ty 24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Bộ
7Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)33Mét
8Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Mét
9Chụp đầu sứ kẹp dâyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
10Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Mét
11Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Mét
12Hệ xà trạm biến áp trên 01 trụ BTLT (XTBA-LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1HT
13Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyến (XTBA-2LT-D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2HT
14Bách lắp CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
15Dây néo TK-70-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Tủ điện hạ thế 100kVA (trọn bộ)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Tủ
17Tủ điện hạ thế 160kVA (trọn bộ)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Mét
18Bu lông inox có đai ốc 10x50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
19Kẹp đồng rẽ nhánh M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
20Kẹp răng dây bọc trung thế 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
21Kẹp răng dây bọc trung thế 70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
22Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế93Cái
23Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
24Dây chảy bằng chì 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Sợi
25Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
26Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
27Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại siliconeCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
28Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại siliconCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
29Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
30Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN"Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
31Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
32Thu hồi Xà cầu chìThi công theo thiết kế1Bộ
33Thu hồi Giá treo máy biến áp 1 pha cột đơnThi công theo thiết kế1Bộ
34Thu hồi Chống sét van 18kVThi công theo thiết kế2Cái
35Thu hồi Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100AThi công theo thiết kế2Cái
36Thu hồi Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVThi công theo thiết kế12Bộ
37Thu hồi cáp đồng bọc MV-50Thi công theo thiết kế10Mét
38Thu hồi tủ điện hạ thế 1 pha 15kVAThi công theo thiết kế1Bộ
39Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22(15)/0,23kV-15kVAThi công theo thiết kế1Máy
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột đơn BTLT; MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Móng
2Móng cột đơn BTLT; MT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
3Móng cột đơn BTLT; MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Móng
4Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Bộ
5Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Cột
7Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Cột
8Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
9Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cột
10Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
11Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cột
12Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cột
13Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
14Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x500mm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế49Bộ
15Tiếp địa ngọn cao hạ kết hợp TĐN-2 (AV35x2,5m)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
16Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
17Tiếp địa dòngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
18Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)731,34Mét
19Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.524,72Mét
20Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)553,86Mét
21Khóa đỡ cáp ABC 4x95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
22Khóa đỡ cáp ABC 4x50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
23Khóa đỡ cáp ABC 4x70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế52Cái
24Khóa néo cáp ABC 4x95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
25Khoá néo cáp ABC 4x50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
26Khóa néo cáp ABC 4x70mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế108Cái
27Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
28Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16cái
29Ống nối dây ABC 50 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
30Ống nối dây ABC 70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
31Ống nối dây ABC 95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
32Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)60Cái
33Bịt đầu cáp ABC 50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
34Bịt đầu cáp ABC 70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
35Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn (tiếp địa chờ hạ thế)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)152Cái
36Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế163Cái
37Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế300Bộ
38Bu lông móc 16x250 mạ kẽmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35Cái
39Bu lông móc 16x300 mạ kẽmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
40Chụp đầu cột bê tông 2,5mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
41Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐGA-LT-850)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
42Sứ đứng Pinpost kèm ty 24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
43Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Cái
44Tháo lắp lại dây ABC-A(4x95)Thi công theo thiết kế45Mét
45Tháo lắp lại xà néo gócThi công theo thiết kế2Mét
46Tháo lắp lại dây AC-70Thi công theo thiết kế300Mét
47Tháo lắp lại dây ACV-95Thi công theo thiết kế807Mét
48Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2Thi công theo thiết kế787Mét
49Thu hồi dây AV 50mm2Thi công theo thiết kế1.534Mét
50Thu hồi Xà X1-0,4kVThi công theo thiết kế16Bộ
51Thu hồi Xà X2-0,4kVThi công theo thiết kế2Bộ
52Thu hồi Sứ hạ thếThi công theo thiết kế40Bộ
53Thu hồi Cột BTLT 7,5m (cắt gốc)Thi công theo thiết kế2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.708353456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341670691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.130.564.946 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.261.129.892 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,998km; trong đó, có >4,619 km đường dây trung thế và >3,379 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.130.564.946 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.564.946 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.261.129.892 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động.5
10 Dây đai an toàn dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->