Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:46:00 đến ngày 2021-12-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,235,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.708353456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341670691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.130.564.946 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.261.129.892 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,998km; trong đó, có >4,619 km đường dây trung thế và >3,379 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.130.564.946 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.564.946 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.261.129.892 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022 Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Nam Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn 0,5kVA - 22/2x0,23kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 4 | Máy cắt recloser 24kV 630A, kèm phu kiện | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 5 | Modem Router 3G VPN dạng DIN rail | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 21kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 15 | Cái |
| 7 | Móng cột đơn BTLT; MT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn BTLT; MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn BTLT; MT-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi BTLT; MTĐ-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi BTLT; MTĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi BTLT; MTĐ-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 13 | Mương cáp ngầm trung thế nền đất MCN22-NĐ3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Mét |
| 14 | Mương cáp ngầm trung thế vĩa hè MCN22-VH3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 15 | Hoàn trả mặt bằng nền bê tông (móng và tiếp địa) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12,012 | m3 |
| 16 | Hoàn trả mặt bằng nền vĩa hè lát gạch (móng và tiếp địa) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 125,26 | m2 |
| 17 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Bộ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 29 | Chụp đầu cột bê tông 2,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 30 | Chụp đầu cột bê tông 3,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 31 | Chụp đầu cột bê tông đôi 2,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Chụp đầu cột bê tông đôi 3,0m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 33 | Chụp đầu cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ lệch cột BTLT đường dây 22kV (lắp trên chụp đầu cột) (XĐTL-LT-650-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XĐGL-2LTNg-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐGA-LT-850) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐGL-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐGN-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐTA-LT-850) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐTN-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV (lắp trên chụp đầu cột) (XĐTN-LT-650-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 42 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đơn đường dây 22kV (XFCO-2-22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột BTLT hình II 2,5 mét (XNII-2,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Xà hãm trạm ngang tuyến đường dây 22kV (XHT-NG-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột ly tâm đôi (XHĐC-2LTD-1P) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 48 | Xà néo góc cột sắt đường dây 22kV (XNG-CS-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 50 | Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTD-850) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTNg-850) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 52 | Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi đường dây 22kV (XNTG-2LT-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 53 | Xà néo góc tam giác cột sắt đường dây 22kV (XNTG-CS-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi 02 cột BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XRN+FCO-2LTNg-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Xà thu lôi + sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến (XTL+SĐ-2LTD-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 56 | Xà thu lôi + sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến (XTL+SĐ-LT-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 58 | Cần đèn chiếu sáng cột đôi BTLT dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 59 | Cần đèn chiếu sáng cột đôi BTLT ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Giá thao tác GTT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Giá thao tác GTT-2N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 62 | Xà néo nạnh cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 63 | Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 64 | Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m cột đôi ngang tuyến (TS-2N) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 65 | Xà lắp MBA nguồn cột BTLT đôi dọc tuyến (XBAN-2D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 66 | Xà lắp MBA nguồn cột BTLT (XBAN) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 67 | Xà dao cách ly cột BTLT (XDCL) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 68 | Xà DCL trên 2 trụ LT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ LBS trên cột đôi BTLT dọc tuyến XĐLBS BTLTĐ (D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 70 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT đôi (XTĐK-Đ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 71 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT (XTĐK) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 72 | Cùm trụ cột đôi BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 52 | Bộ |
| 73 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 97 | Bộ |
| 74 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 75 | Kim định hướng dòng sét lắp trên cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 76 | Sứ đứng Pinpost kèm ty 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 427 | Bộ |
| 77 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (bao gồm 2 móc treo chữ U, 01 chuỗi cách điện Polymer 22kV, 70kN, 25mm/kV, 01 mắt nối trung gian) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 318 | Bộ |
| 78 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 439,92 | Mét |
| 79 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 10.138,92 | Mét |
| 80 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 552,42 | Mét |
| 81 | Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 215,13 | Mét |
| 82 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 23 | Mét |
| 83 | Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x2,5 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 70 | Mét |
| 84 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 102 | Mét |
| 85 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Cái |
| 86 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 87 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 88 | Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 120 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 89 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 90 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | cái |
| 91 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 92 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cái |
| 93 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 94 | Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 95 | Giáp níu dây bọc 95mm2 + yếm cáp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 96 | Khóa néo ép dây trung thế XLPE 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Cái |
| 97 | Khóa néo ép dây trung thế XLPE 95mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 207 | Cái |
| 98 | Khóa néo ép dây trung thế XLPE 120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 96 | Cái |
| 99 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Cái |
| 100 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 213 | cái |
| 101 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 102 | Cái |
| 102 | Kẹp cáp 3 bu lông AC 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 103 | Kẹp cáp 3 bu lông AC 120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 104 | Kẹp răng trung thế 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 26 | Cái |
| 105 | Kẹp răng trung thế 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 38 | Cái |
| 106 | Cụm đấu rẽ trung thế 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 27 | Bộ |
| 107 | Cụm đấu rẽ trung thế 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Bộ |
| 108 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc 95 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Cái |
| 109 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 1x95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Đầu |
| 110 | Đầu cáp ngầm trong nhà 1x95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Đầu |
| 111 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 32/25 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Mét |
| 112 | Dây buộc cổ sứ dùng cho dây AC 95 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Sợi |
| 113 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây ACX 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 249 | Sợi |
| 114 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây ACX 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 173 | Sợi |
| 115 | Bảng tên cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 116 | Băng keo trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cuộn |
| 117 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 118 | Dây chảy bằng chì 6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Sợi |
| 119 | Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 114 | Bộ |
| 120 | Mốc báo vị trí tuyến cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Vị trí |
| 121 | Mương cáp ngầm trung thế nền đất MCN22-NĐ1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Mét |
| 122 | Mương cáp ngầm trung thế vĩa hè MCN22-VH1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 123 | Ống thép fi 114 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Mét |
| 124 | Tháo lắp lại xà néo cột đơn, NG-10 (SDL) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 125 | Tháo lắp lại xà sứ đỡ, XSĐ (SDL) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 126 | Tháo lắp lại xà đỡ gốc lệch | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 127 | Tháo lắp lại xà đỡ thẳng chữ A | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 128 | Tháo lắp lại xà néo góc cột đôi dọc tuyến | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 129 | Tháo lắp lại chuỗi néo 22kV | Thi công theo thiết kế | 45 | Chuỗi |
| 130 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV | Thi công theo thiết kế | 18 | Quả |
| 131 | Căng lại cáp PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 (SDL) | Thi công theo thiết kế | 2.377 | Mét |
| 132 | Căng lại cáp PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 (SDL) | Thi công theo thiết kế | 8.823 | Mét |
| 133 | Căng lại cáp ABC-A(4x70) (SDL) | Thi công theo thiết kế | 1.878 | Mét |
| 134 | Căng lại cáp ACSR 95/16 (SDL) | Thi công theo thiết kế | 246 | Mét |
| 135 | Tháo lắp lại đèn LED hạ thế | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 136 | Thu hồi cột H 10,5m (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 25 | Bộ |
| 137 | Thu hồi cột BTLT 10,5m (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 15 | Quả |
| 138 | Thu hồi cột BTLT 8,4m (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 16 | Cột |
| 139 | Thu hồi cổ dề cột LT | Thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 140 | Thu hồi Xà đỡ thẳng 22kV X1A | Thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 141 | Thu hồi Xà đỡ góc 22kV X2A | Thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 142 | Thu hồi Xà đỡ thẳng chữ Z X1Z | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 143 | Thu hồi Xà néo chữ Z X2Z | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 144 | Thu hồi Xà néo góc 22kV XNG | Thi công theo thiết kế | 28 | Bộ |
| 145 | Thu hồi sứ đứng Pinposst 22kV | Thi công theo thiết kế | 258 | Bộ |
| 146 | Thu hồi dây AC-70 | Thi công theo thiết kế | 264 | Mét |
| 147 | Thu hồi dây AC-95 | Thi công theo thiết kế | 4.296 | Mét |
| 148 | Thu hồi dây chống sét | Thi công theo thiết kế | 855 | Mét |
| 149 | Chụp đầu cột thu hồi | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 150 | Thu hồi dây ACX-95 | Thi công theo thiết kế | 546 | Mét |
| 151 | Thu hồi sứ đứng chuỗi néo 22kV | Thi công theo thiết kế | 144 | Bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van 21kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp R-TR-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | HT |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Cái |
| 6 | Sứ đứng Pinpost kèm ty 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 15 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 33 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 72 | Mét |
| 9 | Chụp đầu sứ kẹp dây | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 72 | Mét |
| 11 | Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45 | Mét |
| 12 | Hệ xà trạm biến áp trên 01 trụ BTLT (XTBA-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | HT |
| 13 | Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyến (XTBA-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | HT |
| 14 | Bách lắp CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 15 | Dây néo TK-70-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện hạ thế 100kVA (trọn bộ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện hạ thế 160kVA (trọn bộ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Mét |
| 18 | Bu lông inox có đai ốc 10x50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cái |
| 19 | Kẹp đồng rẽ nhánh M50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 20 | Kẹp răng dây bọc trung thế 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 21 | Kẹp răng dây bọc trung thế 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 93 | Cái |
| 23 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 24 | Dây chảy bằng chì 6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Sợi |
| 25 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 29 | Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 30 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Thu hồi Xà cầu chì | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Giá treo máy biến áp 1 pha cột đơn | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Chống sét van 18kV | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Thu hồi Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Thu hồi Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 37 | Thu hồi cáp đồng bọc MV-50 | Thi công theo thiết kế | 10 | Mét |
| 38 | Thu hồi tủ điện hạ thế 1 pha 15kVA | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22(15)/0,23kV-15kVA | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT; MT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT; MT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT; MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 14 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x500mm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn cao hạ kết hợp TĐN-2 (AV35x2,5m) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa dòng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 731,34 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 4.524,72 | Mét |
| 20 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 553,86 | Mét |
| 21 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Khóa đỡ cáp ABC 4x50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 52 | Cái |
| 24 | Khóa néo cáp ABC 4x95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 25 | Khoá néo cáp ABC 4x50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 26 | Khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 108 | Cái |
| 27 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 28 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Ống nối dây ABC 50 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Ống nối dây ABC 70 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 31 | Ống nối dây ABC 95 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 32 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 60 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cáp ABC 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 34 | Bịt đầu cáp ABC 70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 35 | Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn (tiếp địa chờ hạ thế) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 152 | Cái |
| 36 | Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 163 | Cái |
| 37 | Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 300 | Bộ |
| 38 | Bu lông móc 16x250 mạ kẽm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | Cái |
| 39 | Bu lông móc 16x300 mạ kẽm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 40 | Chụp đầu cột bê tông 2,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐGA-LT-850) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Sứ đứng Pinpost kèm ty 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 43 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Cái |
| 44 | Tháo lắp lại dây ABC-A(4x95) | Thi công theo thiết kế | 45 | Mét |
| 45 | Tháo lắp lại xà néo góc | Thi công theo thiết kế | 2 | Mét |
| 46 | Tháo lắp lại dây AC-70 | Thi công theo thiết kế | 300 | Mét |
| 47 | Tháo lắp lại dây ACV-95 | Thi công theo thiết kế | 807 | Mét |
| 48 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 | Thi công theo thiết kế | 787 | Mét |
| 49 | Thu hồi dây AV 50mm2 | Thi công theo thiết kế | 1.534 | Mét |
| 50 | Thu hồi Xà X1-0,4kV | Thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 51 | Thu hồi Xà X2-0,4kV | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 52 | Thu hồi Sứ hạ thế | Thi công theo thiết kế | 40 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Cột BTLT 7,5m (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.708353456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341670691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.130.564.946 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.261.129.892 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,998km; trong đó, có >4,619 km đường dây trung thế và >3,379 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.130.564.946 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.564.946 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.261.129.892 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động. | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi