Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193327-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211193318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:44:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,321,496,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241122546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.047.710 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu, đường còn hiệu lực hạng III trở lên, đã được đào tạo chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Đường GTNT Hoàn Kiếm 2 đi Hoàn Kiếm 3 xã Nam Hà
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn , địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, xã Đạ Đờn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Hà; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 584. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn , địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, xã Đạ Đờn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Hà; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Hà; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.967,35m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.967,35m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.572,15m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)489,37m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.618,82m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)375,3m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.243,52m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.243,52m3 đất nguyên thổ/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.781,65m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)500,24m3
11Xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.140,86m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)796,24m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)453,82m3
3Bạt chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9.872,58m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.452,21m3
5Làm khe co mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58,1m2
6Làm khe giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,48m2
C PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1Đào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)51,48m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,42m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,384m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,06m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)232,32m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,68m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.320cấu kiện
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)144,14m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,76m3
3Bê tông mương đan chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,03m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,45m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,756tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,837tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)346,89m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)56,7m2
9Lắp dựng tấm đan chịu lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)126cái
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,2m3
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36cái
E CỐNG TRÒN D80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48,84m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,9m3
3Bê tông hố thu, tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,42m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,93m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,316tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,98m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)99,48m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18cái
9Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,06m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)119,82m3
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241122546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.047.710 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu, đường còn hiệu lực hạng III trở lên, đã được đào tạo chỉ huy trưởng công trình)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Kỹ sư cầu đường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép 16 tấn Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn 5 kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->