Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199014-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211161855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Gia Phong và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:40:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,964,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục: đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung có lực rung ≥24T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu có tải trọng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm 4 Ngọc Động, xóm 1 Lỗi Sơn xã Gia Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Gia Phong và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phong , địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Phúc 79; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phong , địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK455,9m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK2,25100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK24,0419100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của HSTK4,2531100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK3,6651100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK7,5821100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK26,967100m3
8Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của HSTK3.841,7286m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK134,71m3
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,24m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK21cây
12Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu của HSTK2Cột
13Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,5066100m3
14Lu tăng cường nền đường, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK3,5723100m3
15Lu tăng cường nền đường, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK1,4572100m3
16Đào nền, cấp, hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,3534100m3
17Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,2143100m3
18Đào thay vật liệu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,1022100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,7993100m3
20Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK54,13510m
21Chèn khe bằng MasticTheo yêu cầu của HSTK54,13510m
22Cắt khe co đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK53,3510m
23Chèn khe bằng MasticTheo yêu cầu của HSTK53,3510m
24Cắt khe dãn đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK4,8510m
25Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cmTheo yêu cầu của HSTK7,83m2
26Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,28m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của HSTK28,4m2
28Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Theo yêu cầu của HSTK10Cái
29Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,01m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,98m3
31Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,05mTheo yêu cầu của HSTK120cái
32Vận chuyển đất tận dụng từ tuyến 2 sang tuyến 1, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,8144100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,2143100m3
34Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,3376100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,1459100m3
B KÊNH XÂY GẠCH B600
1Đổ bê tông giằng đỉnh kênh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK16,61m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kênh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0136tấn
3Ván khuôn giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK2,1575100m2
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,68m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3783tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,6282tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2106100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK391 cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây thân kênh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK209,76m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK264,06m2
11Đổ bê tông đáy kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK53,51m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK26,75m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK107,02100m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK17,03m2
C CỐNG HỘP 0,6x0,6 TUYẾN 2
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,32m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,303tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,7745tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,7024100m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK42,24m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK16cấu kiện
7Đổ bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK3,15m3
8Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0514100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,58m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK6,38100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, khe nốiTheo yêu cầu của HSTK9,25m2
12Matit nhựa nóngTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
13Chét khe nối bằng đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,05m
14vữa xi măng M100 chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,03m3
15Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,86m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0874tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0507tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0431100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK8cấu kiện
20Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0459tấn
22Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0976100m2
23Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây thân hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,21m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,32m2
25Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4m2
26Đổ bê tông đáy hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,26m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,2688100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,13m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK4,52100m
30Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,7149100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,53100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1849100m3
D CỐNG HỘP BxH=(1,0x1,0)m
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,64m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2246tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,6158tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,7853100m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK33,12m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK9cấu kiện
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,21m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, thân tường dẫn dòngTheo yêu cầu của HSTK10,04m2
9Đổ bê tông giằng đỉnh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,18m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0141tấn
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,016100m2
12Đổ bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,17m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,031100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,09m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK3,48100m
16Đổ bê tông khe nối chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,07m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0083tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0096100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK10,58m2
20Đổ bê tông tường thượng lưu chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,41m3
21Ván khuôn mươngTheo yêu cầu của HSTK0,0312100m2
22Đổ bê tông tường hạ lưu chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,41m3
23Ván khuôn mươngTheo yêu cầu của HSTK0,0312100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu hạ lưu + thượng lưu, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,98m3
25Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu + thượng lưuTheo yêu cầu của HSTK0,0484100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,34m3
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK1,36100m
28Phá dỡ cống cũ hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK2,66m3
29Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,438100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2654100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1381100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0266100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục: đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung có lực rung ≥24T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4,5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
12 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu có tải trọng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->