Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho nhà văn hóa xã và nhà văn hóa các bản tại xã Hua Păng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông Văn hóa huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho nhà văn hóa xã và nhà văn hóa các bản tại xã Hua Păng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:49:00 đến ngày 2021-12-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 570,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. - Nhà thầu cung cấp:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ…- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định.+ Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 1 năm. - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc các chuyên ngành kinh tế, xây dựng, kiến trúc, mỹ thuật, điện hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế, hoặc tài chính, ngân hàng hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông Văn hóa huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho nhà văn hóa xã và nhà văn hóa các bản tại xã Hua Păng Mua sắm trang thiết bị cho nhà văn hóa xã và nhà văn hóa các bản tại xã Hua Păng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán ba năm tài chính gần nhất (2018; 2019, 2020) của nhà thầu. - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Catalogue của hàng hóa. - Cam kết về chất lượng của hàng hóa và các điều kiện bảo hành, bảo trì hàng hóa. - Cam kết về việc lắp đặt và hướng dẫn sử dụng - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị mới 100% được sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa nhập khẩu sau khi giao hàng (nếu có). - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu nêu tại Mục 5 Chương V E-HSMT - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh các sản phẩm, thiết bị nhà thầu cung cấp dùng cho gói thầu này phù hợp điều kiện sử dụng tại Việt Nam, khả năng thích ứng về địa lý - Tất cả các sản phẩm, thiết bị cung cấp phải đạt yêu cẩu lưu hành, sử dụng tại Việt Nam, và đáp ứng về môi trường không gây độc hại và an toàn cho sức khỏe người sử dụng . |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 - Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. + Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 1 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mộc Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 02123866456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Trung Tâm - Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Hải Hà - Kế toán Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0974021085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Thị Lợi - Giám đốc Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 866 456 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phông Hội trường | 1 | Bộ | - Chất liệu vải nhung nỉ màu xanh rêu, chun 03 lần;- Kích thước (H4500x10800) mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Cờ Đảng, cờ Tổ quốc | 1 | Bộ | - Chất liệu vải phi bóng dầy;- Kích thước: 1200x1800mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Sao, búa liềm | 1 | Bộ | - Chất liệu Mê ka gương trong;- Đường kính: 500 mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Biển "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm” | 1 | Cái | - Chữ hộp nổi Alu vàng;- Khung nhôm vàng, nền mếch đỏ 3mm;- Kích thước: 10000x700 (mm). | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Bục tượng bác | 1 | Cái | - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU&PE cao cấp màu cánh gián, mặt trước soi chỉ hoa văn tạo dáng, kết cấu vững chắc;- Kích thước (rộng x sâu x cao): 800x450x1200mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | - Chất liệu: thạch cao- Màu sắc: trắng- Kích thước: Cao 700mm | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU&PE cao cấp màu cánh gián, mặt trước soi chỉ hoa văn tạo dáng.- Kích thước: 800x450x1200mm | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Khẩu hiệu | 2 | Cái | - Chất liệu: In bạt, khung thép mạ kẽm hộp (20x20x1) mm, ke vàng bốn góc tạo điểm nhấn.- Kích thước (H2500xW1000) mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Ma két khung sắt bọc nỉ đỏ nền Ha lu, 420 chữ xốp | 1 | Bộ | - Chất liệu Khung sắt nền nhôm, nền lót nỉ nhám màu đỏ, chữ làm bằng cao su non;- Kích thước: 2500x1250mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Bàn hội trường | 8 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng gỗ công nghiệp, sơn PU&PE. Mặt trước soi chỉ tạo dáng, hoàn thiện theo thiết kế.- Kích thước: 1600x500x750cm | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Ghế hội trường | 150 | Cái | - Chất liệu: Ghế gấp, khung ống thép Ø 22 khung sơn phun tĩnh điện. Phần đệm mút bọc da caro, phần tựa mút bọc PVC;- Kích thước: 400x410x820mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | - Đầu vào 4 đường mic/ 10 line ( 4mono + 3 strereo); SPX 24 chương trình; Nguồn Phantom: +48V; Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Bộ micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | - Channel: 100 Channels; Frequency Range: 600-860Mhz; Band width: 100dB; T.H.D: 90dB; Phạm vi: > 100m; Pin: DC 2.4-4.8V; Anten: 2 Anten; Nguồn bộ chuyển đổi: DC 14-22V | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Loa toàn giải | 4 | Cái | - Công suất tối đa: 1200w-4800W; Trở kháng: 4Ohm; Dải tần: 49Hz-17Khz; Loa bass: 2 x 15” ; Loa treble: Titan 1”- Kích thước : (H x W x D) 1270,36 mm x 445,0 mm x 537,97 mm | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Cục đẩy | 1 | Cái | Điện năng động; 1kHz 20ms nonclip 2ohms;1300W x 2 4ohms; Cầu 2600W. Công suất đầu ra; 1kHz 4ohms 750W x 2 8ohms 525W x 2 8ohms; Cầu 1500W... - Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Dây cáp loa 2x2.5, Ø0.7mm (RCA) | 50 | Mét | - Chất liệu sản phẩm bền chắc, lõi sợi đồng, độ tinh khiết cao, PVC bảo vệ siêu bền và mềm mại- Dây được bọc nhựa chống nhiễu dày, chắc. | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Giắc cắm | 8 | Cái | - Màu sắc: Bạc- Chất liệu: Mạ Crom | - Thiết cho Nhà văn hóa xã -Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Biển "Đảng cộng sản Việt Nam Muôn Năm" | 2 | Cái | - Chữ hộp nổi Alu vàng- Khung nhôm vàng, nền mếch đỏ 3mm- Kích thước: 4000x500 (mm) | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Biển "Đảng cộng sản Việt Nam Muôn Năm" | 1 | Cái | - Chữ hộp nổi Alu vàng- Khung nhôm vàng, nền mếch đỏ 3mm- Kích thước: 7000x600 (mm) | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Khẩu hiệu | 10 | Cái | - Chất liệu: in bạt, khung thép mạ kẽm hộp (20x20x.1) mm, ke vàng bốn góc tạo điểm nhấn;- Kích thước (H2000xW800) mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Phông sân khấu nhà văn hoá | 2 | Bộ | - Phông chất liệu nhung màu xanh, cờ đỏ, rèm cánh gà riềm sóng;- Kích thước: Nhung xanh 7700*3300 mm. Nhung đỏ: 3000*3300mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Phông sân khấu nhà văn hoá | 1 | Bộ | - Phông chất liệu nhung màu xanh, cờ đỏ, rèm cánh gà riềm sóng;- Kích thước: Nhung xanh 10000*3800 mm. Nhung đỏ: 4000*3800mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Sao, Búa liềm | 1 | Bộ | - Chất liệu Mê ka gương trong;- Đường kính: 500 mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | Cờ Đảng, cờ Tổ quốc | 6 | Bộ | - Chất liệu vải phi bóng dầy;- Kích thước: 1200x1800mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Ma két khung sắt bọc Nỉ đỏ nền Ha lu, 420 chữ xốp. | 4 | Bộ | - Ma két nỉ đỏ: Chất liệu Khung sắt nền nhôm, nền lót nỉ nhám màu đỏ, chữ làm bằng cao su non;- Kích thước: 2200x1000mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | Bục tượng bác | 1 | Cái | - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU&PE cao cấp màu cánh gián, mặt trước soi chỉ hoa văn tạo dáng, kết cấu vững chắc;- Kích thước (rộng x sâu x cao): 800x450x1200mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | Tượng bác hồ | 2 | Cái | - Chất liệu: thạch cao. Màu sắc: trắng;- Kích thước: Cao 700mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Bục phát biểu | 2 | Cái | - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU&PE cao cấp màu cánh gián, mặt trước soi chỉ hoa văn tạo dáng, kết cấu vững chắc;- Kích thước (rộng x sâu x cao): 800x450x1200mm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Tăng âm | 3 | Cái | - Nguồn sử dụng: 180-220VAC. Dải tần: 20Hz -20KHz. Cần gạt: Equalizer 20 cần gạt, đèn quắc;- Đặc điểm: 12 sò BD, 4 mic, thùng nỉ, 10 cần EQ;- Công suất: 600W. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 30 | Loa sân khấu | 6 | Bộ | - Đặc điểm: 3 loa: 2 Bass 30, 1 kèn 40 củ to; Công suất: 560W;- Kích thước: 52x38x90cm. | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Míc dây | 4 | Chiếc | - Màu: Đen. Quy cách: Hợp kim. Chất liệu: Hợp kim- Kích thước:D25xR7xC7cm- Trọng lượng: 0.5kg | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 32 | Bàn hội trường | 24 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng gỗ công nghiệp, sơn PU&PE. Mặt trước soi chỉ tạo dáng, hoàn thiện theo thiết kế.- Kích thước: 1200x500x750cm | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Ghế hội trường | 300 | Cái | - Chất liệu: Ghế gấp, khung ống thép Ø 22 khung sơn phun tĩnh điện. Phần đệm mút bọc da caro, phần tựa mút bọc PVC- Kích thước: 400x410x820mm | - Thiết cho Nhà văn hóa bản -Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. - Nhà thầu cung cấp:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ…- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định.+ Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 1 năm. - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học thuộc các chuyên ngành kinh tế, xây dựng, kiến trúc, mỹ thuật, điện hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế, hoặc tài chính, ngân hàng hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi