Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199026-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)
Số hiệu KHLCNT 20200865769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Nam Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:07:00 đến ngày 2021-12-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,510,214,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,600,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, trong đó có hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước và PCCC. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tài liệu để chứng minh kinh nghiệm hợp đồng và hoặc hồ sơ chất lượng để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra năng lực của nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hợp lệ)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoăc 02 công trình giao thông cấp III.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầuNhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy San ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)
Xây dựng tuyến đường để khớp nối hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 13 tới đường K2 sang tổ dân phố 15, phường Cầu Diễn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm Địa chỉ: Số 2 đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh nhà thầu CDH - Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng sông Mê Kông; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm Địa chỉ: Số 2 đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm kê khai trong hồ sơ dự thầu để phục vụ đối chiếu khi Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm Địa chỉ: Số 2 đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (024)35123123/35121395 - Fax: (024)35121395
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây/lần
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây/tháng
3Vận chuyển cây về vườn ươm thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây/lần
4Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV (duy trì trong 6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V610 cây/tháng
5Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V24,81281m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,9509100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9509100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9509100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9509100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,2334100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2334100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2334100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,2334100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9067100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8992100m3
16Đất đắp K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V916,3072m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,0871100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,5955100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,01100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,01100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5546100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V29,5546100m2
23Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Biển báo tam giác KT 0,7x0,7x0,7m (Theo tiêu chuẩn 41)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Cột biển báo d88.3mm (Theo tiêu chuẩn 41)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m
29Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
30Ống chụp nhựa D90x5 bịt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,34m2
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1513100m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,6271100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,02m3
36Lát hè bằng gạch BT vân đá kích thước gạch 400x400x4,5, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016,31m2
37Lát nền gạch bê tông dẫn hướng 40x40x4.5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V246,4m2
38Cắt gạch bê tông để lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V346,931m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,55m3
40Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,17m
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,16m
42Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
43Lát tấm đan rãnh bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,524m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
51Trồng, chăm sóc cây giáng hương cao 3-4m, đường kính thân từ 15-25cm tính từ mặt đất 1.3m đến khi bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
52Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
53Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
B HẠNG MỤC: CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1Tháo gạch Block tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V100,38m2
2Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m3
3Lát gạch block tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V100,38m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0502100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,04100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể cáp kỹ thuật, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,71m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5613tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
16Lắp đặt bộ khung nắp ga gang bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Bộ Khung nắp ga gang loại 4TG kích thước 1660x930x110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
20Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5458100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0502100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0502100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0502100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8148100m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3713100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9142100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D110/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7426100m
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3337100m3
30Bê tông xi măng M150, đá 2x4 bảo vệ ống cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8148100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8148100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8148100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9769100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
3Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9,1292m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9769100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9769100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9769100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,396đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,624đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
19Đục tường hố ga hiện trangMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
20Phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
24Thi công lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m3
25Cống hộp BxH=1x1 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn cống
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
30Đay tẩm bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
31Trát VXM chèn khe mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt đầu cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
33Cống hộp BxH=1.5x1.5 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m
34Lắp đặt cống - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn cống
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
38Đay tẩm bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
39Trát VXM chèn khe mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9576100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4589m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
61Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3295100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8631m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
84Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4822m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
101Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
107Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
130Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
143Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
147Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
148Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
153Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
162Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3119100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7762tấn
166Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
168Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
177Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3277100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8376tấn
181Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
182Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
183Lắp đặt nắp ga compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479100m3
186Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
195Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
198Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
199Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
202Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
205Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
206Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9537100m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7308tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505tấn
214Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
215Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống chờ PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
2Tháo gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
3Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m3
4Lát hoàn trả gạch block tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3
6Lớp đá dăm đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0974100m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V2,8575100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0862tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V163cái
11Nối rãnh bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V155mối nối
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8406100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0804100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0804100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0804100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6913m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
36Lắp đặt nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2675m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
49Lắp đặt nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt MCB 3P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
4Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
5Dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Ống luồn HDPE 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,768m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355100m2
16Khung móng cột điện M16x525Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp dựng Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
18Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19Lắp đèn cao áp 80W SMD DIMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa L63x63x5x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cột
25Lắp đặt Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
29Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
30Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 (2 cửa D65 và 1 cửa D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt Van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Van cổng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nắp chụp hố van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp ống dựng PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, độ dày 5.56 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, độ dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt tê gang EEB D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp Bích nối ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
11Lắp Bích bịt đầu ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
12Lắp đặt Chếch thép D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Cắt bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,9210m
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
28Lát nền gạch bê tông dẫn hướng 40x40x4.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
29Cắt gạch bê tông để lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V121m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
37Đai giữ ống 100x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
38Thủ áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
40Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
41nước xúc xả, T=2hMô tả kỹ thuật theo chương V275,535m3
42Nước nạp ống khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8975m3
G HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 250x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo tam giác KT 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Lắp đặt cột biển báo chữ nhật KT 140x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cột biển báo thép D90 dày 3mm phản quang, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7m
6Biển báo chữ nhật KT 1400x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tháo dỡ biển báo (vận dụng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đèn báo hiệu (tính khấu hao 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Gia công hàng rào bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8841tấn
10Khấu hao thép ống: TT 03 tháng thi công,1.17% mỗi tháng,3.5% 1 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo chương V884,1kg
11Lắp dựng hàng rào ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V137,9m2
12Tháo dỡ hàng rào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V137,9m2
13Khấu hao thép ống: TT 03 tháng thi công,1.17% mỗi tháng,3.5% 1 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo chương V539,9314kg
14Lắp dựng hàng rào ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
15Tháo dỡ hàng rào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
16Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V60,646m2
17Nhân công phân luồng giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V100ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, trong đó có hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước và PCCC. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tài liệu để chứng minh kinh nghiệm hợp đồng và hoặc hồ sơ chất lượng để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra năng lực của nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hợp lệ)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoăc 02 công trình giao thông cấp III.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông 1 + Tốt nghiệp Đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
7 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).32
8 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầuNhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 10T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
3 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
4 Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
6 Máy San ≥ 108CV Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
9 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
10 Máy rải bê tông nhựa Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
11 Máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy trộn bê tông 250L Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Máy nén khí ≥ 600m3/h Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm).Thí nghiệm vật liệu: Có Phòng Thí nghiệm LAS - XD hợp chuẩn được Bộ Giao thông vận tải hoặc Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->