Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Nam Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:07:00 đến ngày 2021-12-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,510,214,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,600,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, trong đó có hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước và PCCC. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tài liệu để chứng minh kinh nghiệm hợp đồng và hoặc hồ sơ chất lượng để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra năng lực của nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hợp lệ)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoăc 02 công trình giao thông cấp III.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầuNhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy San ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...) Xây dựng tuyến đường để khớp nối hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 13 tới đường K2 sang tổ dân phố 15, phường Cầu Diễn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm kê khai trong hồ sơ dự thầu để phục vụ đối chiếu khi Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Nam Từ Liêm;
Địa chỉ: Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Địa chỉ: Số 2 đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (024)35123123/35121395 - Fax: (024)35121395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/tháng |
| 3 | Vận chuyển cây về vườn ươm thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV (duy trì trong 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cây/tháng |
| 5 | Bồi đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8128 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9509 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9509 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9509 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9509 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2334 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2334 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2334 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2334 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9067 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8992 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,3072 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0871 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5955 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5546 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5546 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Biển báo tam giác KT 0,7x0,7x0,7m (Theo tiêu chuẩn 41) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Cột biển báo d88.3mm (Theo tiêu chuẩn 41) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m |
| 29 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 30 | Ống chụp nhựa D90x5 bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,34 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1513 | 100m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6271 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,02 | m3 |
| 36 | Lát hè bằng gạch BT vân đá kích thước gạch 400x400x4,5, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,31 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch bê tông dẫn hướng 40x40x4.5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4 | m2 |
| 38 | Cắt gạch bê tông để lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,93 | 1m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m3 |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,17 | m |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,16 | m |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Lát tấm đan rãnh bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,524 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 51 | Trồng, chăm sóc cây giáng hương cao 3-4m, đường kính thân từ 15-25cm tính từ mặt đất 1.3m đến khi bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 52 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 53 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể cáp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,71 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5613 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bộ khung nắp ga gang bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Bộ Khung nắp ga gang loại 4TG kích thước 1660x930x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8148 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3713 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9142 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7426 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3337 | 100m3 |
| 30 | Bê tông xi măng M150, đá 2x4 bảo vệ ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8148 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8148 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8148 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1292 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9769 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9769 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9769 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,396 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,624 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 19 | Đục tường hố ga hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 25 | Cống hộp BxH=1x1 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 30 | Đay tẩm bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Trát VXM chèn khe mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt đầu cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Cống hộp BxH=1.5x1.5 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m |
| 34 | Lắp đặt cống - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 38 | Đay tẩm bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 39 | Trát VXM chèn khe mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4589 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8631 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4822 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | tấn |
| 166 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 168 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | tấn |
| 181 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 183 | Lắp đặt nắp ga composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 198 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 205 | Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 206 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9537 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | tấn |
| 214 | Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 215 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống chờ PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 2 | Tháo gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 4 | Lát hoàn trả gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8575 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0862 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 11 | Nối rãnh bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | mối nối |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6913 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 36 | Lắp đặt nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 49 | Lắp đặt nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Ống luồn HDPE 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 16 | Khung móng cột điện M16x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp dựng Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 18 | Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 19 | Lắp đèn cao áp 80W SMD DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa L63x63x5x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 29 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 30 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 (2 cửa D65 và 1 cửa D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van cổng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nắp chụp hố van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp ống dựng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, độ dày 5.56 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, độ dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê gang EEB D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp Bích nối ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 11 | Lắp Bích bịt đầu ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt Chếch thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cắt bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | 10m |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch bê tông dẫn hướng 40x40x4.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 29 | Cắt gạch bê tông để lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 37 | Đai giữ ống 100x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Thủ áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 41 | nước xúc xả, T=2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,535 | m3 |
| 42 | Nước nạp ống khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8975 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 250x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo chữ nhật KT 140x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo thép D90 dày 3mm phản quang, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật KT 1400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ biển báo (vận dụng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu (tính khấu hao 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công hàng rào bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8841 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép ống: TT 03 tháng thi công,1.17% mỗi tháng,3.5% 1 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,1 | kg |
| 11 | Lắp dựng hàng rào ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9 | m2 |
| 13 | Khấu hao thép ống: TT 03 tháng thi công,1.17% mỗi tháng,3.5% 1 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,9314 | kg |
| 14 | Lắp dựng hàng rào ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hàng rào lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,646 | m2 |
| 17 | Nhân công phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, trong đó có hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước và PCCC. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tài liệu để chứng minh kinh nghiệm hợp đồng và hoặc hồ sơ chất lượng để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra năng lực của nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hợp lệ)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoăc 02 công trình giao thông cấp III.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông | 1 | + Tốt nghiệp Đại học ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầuNhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô ≥ 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy San ≥ 108CV | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm).Thí nghiệm vật liệu: Có Phòng Thí nghiệm LAS - XD hợp chuẩn được Bộ Giao thông vận tải hoặc Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu. | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi