Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199150-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211198213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:05:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.922738E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.381.972.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xây dựng khối nhà làm việc tạm thời cho công an xã và các hạng mục phụ trợ - UBND xã Thanh Long
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long , địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long , địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,52100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,891m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,771100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,416m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,343tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,496tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,956m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,134100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,389tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,812m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,974m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,153100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,13tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,688m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,131100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,396100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,558100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,558100m3/1km
B Phần thân :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,611100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,116tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,763tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,896m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,64100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,75100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,198tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,92tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,415tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,873m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,163m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,282100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,132tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,63m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,429m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,018m3
C Phần mái :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,903m3
D Phần nền, bậc tam cấp:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,618m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V134,201m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,956m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,648m2
6Láng granitô tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,648m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V58,68m
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,006m2
E Phần hoàn thiện :
1Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V186,76m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V57,558m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V287,064m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V191,642m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,008m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V473,824m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V270,214m2
F Phần cửa :
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,96m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,36m2
3Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
4Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
5Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,306tấn
6Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V306kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,36m2
G Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4hộp
3Lắp đặt cầu dao 1 pha 63AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt automat 1 pha 63AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
9Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19hộp
10Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10bộ
11Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300- 24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
12Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
13Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
14Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
15Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V75m
16Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,5m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V176,5m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V152,7m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V279m
21Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3m
22Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cọc
H Cấp thoát nước + thiết bị
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,224100m
2Cầu chắn rác D90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23cái
6Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3tuýp
I Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,791m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,088100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,088100m3/1km
J San lấp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,601100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,601100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,601100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,709100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,008m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V33cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V111 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10mối nối
K Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,006100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,55100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,885m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V46,58m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,221m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,406100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,914tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,148m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V75,181m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,515m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V61,343m3
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V595,12m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V900,4m
15Soi chỉ lõm nhàYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V684,48m
16Đắp trang trí nổi trang trí tường ràoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V172chi tiết
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.909,156m2
L Cổng chính số 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,5861m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,529m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,091100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,392m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,017tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,026tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,485m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,495m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,22m2
M Cổng chính số 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,5761m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,525m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,194100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,904m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,082tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,082tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,038tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,054tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,43m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,223m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V56,692m2
N BIỂN HIỆU:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,3181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,106m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,018100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,39m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,021100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,711m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,185m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,797m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,437m2
12Chữ nổi Inox mạ đồng cao 50mm dày 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38chữ
13Chữ nổi Inox mạ đồng cao 180mm dày 35mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.922738E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.381.972.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->