Gói thầu: Gói thầu số 42: Sửa chữa Nhà để xe ô tô tại Trụ sở Văn phòng Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42: Sửa chữa Nhà để xe ô tô tại Trụ sở Văn phòng Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:02:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,555,036 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: đã có tối thiểu 02 năm trong công tác thi công xây dựng; - Nhà thầu đính kèm các tài liệu lên hệ thống (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) như: chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng tương tự... để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải có cam kết nhân sự mà nhà thầu bố trí tham gia thi công gói thầu này không trong thời gian bị cách ly vì dịch bệnh Covid-19. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận nghiệp vụ bồi dưỡng giám sát; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: đã có tối thiểu 01 năm trong công tác thi công xây dựng; - Nhà thầu đính kèm các tài liệu lên hệ thống (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) như: chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng tương tự... để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu phải có cam kết nhân sự mà nhà thầu bố trí tham gia thi công gói thầu này không trong thời gian bị cách ly vì dịch bệnh Covid-19. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 42: Sửa chữa Nhà để xe ô tô tại Trụ sở Văn phòng Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak Hạng mục: Sửa chữa Nhà để xe ô tô tại Trụ sở Văn phòng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà xe cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Đúng vị trí, kính thước, cao độ theo YCKT- PAKT. Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường Vận chuyển, sắp xếp, bảo quản, bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư. | 75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung thép nhà xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền xi măng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| B | Nhà xe xây dựng mới | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng >1m sâu > 1m đất cấp II | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 19,27 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa BT mác 50, chiều rộng >250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông.Cốt thép <= 10mm, CB300-T.Thép Hòa Phát hoặc tương đương.Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành và YCKT- PAKT. | 0,011 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | - TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông.- Cốt thép > 10mm, CB400-V.Thép Hòa Phát hoặc tương đương.Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành và YCKT- PAKT. | 0,28 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ móng | - Công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn theo quy định. - Việc lắp dựng ván khuôn phải đúng hình dáng, kích thước cấu kiện, đảm bảo độ kín, … | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bằng thủ công đá 1 x 2 M200, xi măng PC40 | - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995 (22TCN-276:2001) - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hỗn hợp.- Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006.- Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006.- Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn.- Máy đầm bê tông phải có công suất phù hợp.- Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828: 2011. | 4,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng khung nhà xe bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ Jotun alkyd màu ghi 1 lớp lót, 2 lớp phủ | - Theo đúng YCKT- PAKT và quy định hiện hành - Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp màu.- Sơn Jotun Alkyd hoặc tương tương. | 75,02 | m2 |
| 10 | Bu lông M16 x 600 | - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng Chế tạo từ thép CTT 42.- Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. | 48 | Cái |
| 11 | Bu lông M12 x 100 | - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng Chế tạo từ thép CTT 42.- Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. | 78 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 40*80*1,2 | Kích thước hình dạng theo YCKT- PAKT.- Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.- Thép Hòa Phát hoặc tương đương. | 0,45 | Tấn |
| 13 | Lợp mái tôn Hoa sen màu xanh ngọc dày 4zem | Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, YCKT- PAKT.Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | 133,76 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng giằng mái la mạ kẽm 30x3mm | Kích thước hình dạng theo YCKT- PAKT.- Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.- Thép Hòa Phát hoặc tương đương. | 0,14 | Tấn |
| 15 | Lát nền nhà xe gạch xi măng (tận dụng gạch tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi