Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:00:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,328,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09930935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1986187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.110.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.220.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Yên Nam đoạn từ QL37B đến thôn Mang Hạ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên.
Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,022 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7153 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6217 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,595 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,874 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,73 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0973 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0973 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6258 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5098 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7922 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,513 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,789 | 100m3 |
| 20 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,26 | m3 |
| B | CỐNG HỘP BTCT (40x40)cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0857 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0654 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 tấn/1km |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,8 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 13 | Bộ nắp ga bằng composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ck |
| D | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,305 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | 10 tấn/1km |
| 20 | Mối nối xây gạch vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,201 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6605 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,61 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,66 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,65 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,06 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,1091 | 100m |
| G | Giằng tường chắn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7302 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2483 | tấn |
| H | Kè ốp mái đá hộc | |||
| 1 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,63 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m3 |
| I | Biển báo tam giác KT = 0,9 x 0,9x 0,9: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 2 | Thép cột biển báo đường kính ĐK=9cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Biển tôn sơn phản quang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| J | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | 100m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,84 | m2 |
| K | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,16 | m |
| 2 | Thép tấm 3mm, dập dạng sóng 2.320 x 310x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | ck |
| 3 | Bulong M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| L | Cột và móng cột | |||
| 1 | Cột U 160 x 150x 4x1750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cột |
| 2 | Thép đệm U160x 160x 3x 320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | ck |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | 13,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | 100m3 |
| M | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Bulong M20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| N | Lắp đặt cột điện | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m. PC.I-8.5-3-0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | kg |
| 4 | Sứ đứng A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 5 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 6 | Lạt nhựa 5x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ống co nhiệt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa sắt L63 x63x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | kg |
| 11 | Dây nối đất dọc cột CT3 fi 10 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | kg |
| 12 | Dây nối đất của cọc CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | kg |
| 13 | Bulong fi12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kg |
| 14 | Bản nối đất dẹt 40x4x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 19 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 20 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| O | Xây dựng đường dây 0.4kv | |||
| 1 | Móc treo cáp F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 17 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 19 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 20 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1km / 1dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09930935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1986187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.110.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.220.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công phần giao thông | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng >=3 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi