Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198869-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211144786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:00:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,328,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09930935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1986187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.110.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.220.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=3 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Yên Nam đoạn từ QL37B đến thôn Mang Hạ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình;Địa chỉ:Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; -Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V167,022m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,032100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7153100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,156m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4156100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6217100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,595100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.459,874m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V109,73m3
11Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0973100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0973100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V572,52m3
14Ván khuôn, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0211100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,6258100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5098100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,7922100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,513100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,789100m3
20Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.249,26m3
B CỐNG HỘP BTCT (40x40)cm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0857tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0654tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V 215cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V215cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V215cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,610 tấn/1km
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V369,8m2
10Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,187m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
C HỐ GA
1Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
4Ván khuôn móng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m2
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m2
9Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
10Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
13Bộ nắp ga bằng composite tải trọng cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V11ck
D Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
E CỐNG NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
2Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
3Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
4Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V38,96m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
8Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,305m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,325100m
10Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
11Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,63m3
12Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3931100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,712510 tấn/1km
20Mối nối xây gạch vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
F TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V219,201m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,7281100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6605100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2596100m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V167,61m3
6Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V792,66m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V859,65m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V172,06m2
9Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V767,1091100m
G Giằng tường chắn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,25m3
2Ván khuôn xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7302100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2483tấn
H Kè ốp mái đá hộc
1Xây đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,63m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V 29,32m3
I Biển báo tam giác KT = 0,9 x 0,9x 0,9:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
2Thép cột biển báo đường kính ĐK=9cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Biển tôn sơn phản quang dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
J Gờ chắn bánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,1184100m2
3Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V411,84m2
K Hộ lan tôn lượn sóng
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V132,16m
2Thép tấm 3mm, dập dạng sóng 2.320 x 310x 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V65ck
3Bulong M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
4Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
L Cột và móng cột
1Cột U 160 x 150x 4x1750mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cột
2Thép đệm U160x 160x 3x 320mmMô tả kỹ thuật theo chương V68ck
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 20013,6m3
4Đào móng bằng thủ công , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 40,23m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2663100m3
M Tiêu phản quang
1Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Bulong M20x380Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
N Lắp đặt cột điện
1Cột BTLT 8,5m. PC.I-8.5-3-0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22kg
4Sứ đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
5Ống nhựa HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
6Lạt nhựa 5x200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ống co nhiệt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cọc tiếp địa sắt L63 x63x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88kg
11Dây nối đất dọc cột CT3 fi 10 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,94kg
12Dây nối đất của cọc CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,63kg
13Bulong fi12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06kg
14Bản nối đất dẹt 40x4xMô tả kỹ thuật theo chương V0,13kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
18Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
19Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
20Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km / 1dây
O Xây dựng đường dây 0.4kv
1Móc treo cáp F20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
16Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
17Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
18Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
19Dây Cu/XLPE/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
20Thay dây bằng thủ công. Dây đồng. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111km / 1dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09930935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1986187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.110.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.220.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan.51
2 Cán bộ thi công phần giao thông 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc tài liệu có liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào Dung tích gầu 1
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy ủi Công suất 1
9 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >=3 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->